thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 3 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 3

Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 89 08 43
Giải bảy 124 440 680
Giải sáu 4563 1968 9057 2031 1407 0135 0593 5994 7137
Giải năm 0979 6081 4703
Giải tư 94753 92311 17253 92784 08971 19735 88842 05871 59707 12293 73984 07483 78308 73836 32333 44776 60651 93994 97295 20760 62340
Giải ba 60052 95059 91232 20118 66885 49990
Giải nhì 26847 31899 17180
Giải nhất 89565 92536 10519
Giải ĐB 315960 351163 313713
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 08 ,07 ,07 ,08
1 11 18
2 24
3 35 31 ,35 ,36 ,32 ,36
4 42 ,47 40
5 57 ,53 ,53 ,52 ,59
6 63 ,68 ,65 ,60 63
7 79 ,71 71
8 89 ,84 81 ,84 ,83
9 93 ,99
Đầu Bạc Liêu
0 03
1 19 ,13
2
3 37 ,33
4 43 ,40
5 51
6 60
7 76
8 80 ,85 ,80
9 93 ,94 ,94 ,95 ,90
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 13 73 06
Giải bảy 500 169 354
Giải sáu 5240 9931 0607 0973 0794 5380 1898 8256 2410
Giải năm 5624 8697 8031
Giải tư 12371 59660 79612 57335 03475 42736 40574 39881 59893 85515 62132 37655 97161 95644 22758 50572 31116 39911 73600 51701 37490
Giải ba 17104 80002 70374 51618 21006 87631
Giải nhì 45131 59786 12083
Giải nhất 22340 82315 90574
Giải ĐB 441549 614071 986587
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 00 ,07 ,04 ,02
1 13 ,12 15 ,18 ,15
2 24
3 31 ,35 ,36 ,31 32
4 40 ,40 ,49 44
5 55
6 60 69 ,61
7 71 ,75 ,74 73 ,73 ,74 ,71
8 80 ,81 ,86
9 94 ,97 ,93
Đầu Bạc Liêu
0 06 ,00 ,01 ,06
1 10 ,16 ,11
2
3 31 ,31
4
5 54 ,56 ,58
6
7 72 ,74
8 83 ,87
9 98 ,90
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 63 32 08
Giải bảy 770 699 947
Giải sáu 4584 0660 4460 2651 7612 1761 3689 7170 8085
Giải năm 5542 6855 8037
Giải tư 70982 06747 88050 47723 33060 43462 71603 40663 36172 77270 76059 88397 83428 01955 71809 93653 54978 56764 26575 49630 53621
Giải ba 21755 72545 36973 96959 47342 71200
Giải nhì 73482 86795 77683
Giải nhất 46764 57210 93481
Giải ĐB 746342 339256 164525
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 03
1 12 ,10
2 23 28
3 32
4 42 ,47 ,45 ,42
5 50 ,55 51 ,55 ,59 ,55 ,59 ,56
6 63 ,60 ,60 ,60 ,62 ,64 61 ,63
7 70 72 ,70 ,73
8 84 ,82 ,82
9 99 ,97 ,95
Đầu Bạc Liêu
0 08 ,09 ,00
1
2 21 ,25
3 37 ,30
4 47 ,42
5 53
6 64
7 70 ,78 ,75
8 89 ,85 ,83 ,81
9
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 61 17 41
Giải bảy 363 616 103
Giải sáu 4648 6264 6387 3112 8338 4921 6967 7709 9457
Giải năm 3963 0757 8136
Giải tư 71943 43965 81339 15564 15148 01436 05304 93607 11751 24067 62774 43355 65737 31149 73127 95606 08763 73570 43568 00299 10130
Giải ba 53396 93598 68552 01781 86728 62333
Giải nhì 40564 60356 81830
Giải nhất 21445 97862 59384
Giải ĐB 689434 738654 964406
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 04 07
1 17 ,16 ,12
2 21
3 39 ,36 ,34 38 ,37
4 48 ,43 ,48 ,45 49
5 57 ,51 ,55 ,52 ,56 ,54
6 61 ,63 ,64 ,63 ,65 ,64 ,64 67 ,62
7 74
8 87 81
9 96 ,98
Đầu Bạc Liêu
0 03 ,09 ,06 ,06
1
2 27 ,28
3 36 ,30 ,33 ,30
4 41
5 57
6 67 ,63 ,68
7 70
8 84
9 99
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 88 61 96
Giải bảy 287 246 859
Giải sáu 1631 4951 3757 4334 5027 1893 8073 0816 6972
Giải năm 3959 4780 4411
Giải tư 41508 24826 45182 73671 85846 97062 08561 97714 16230 97351 78874 13626 63851 65317 10050 58717 42231 63907 06760 85979 75556
Giải ba 06528 07460 94305 20039 37236 45453
Giải nhì 99808 54997 43866
Giải nhất 49376 60915 21124
Giải ĐB 278706 931881 084706
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 08 ,08 ,06 05
1 14 ,17 ,15
2 26 ,28 27 ,26
3 31 34 ,30 ,39
4 46 46
5 51 ,57 ,59 51 ,51
6 62 ,61 ,60 61
7 71 ,76 74
8 88 ,87 ,82 80 ,81
9 93 ,97
Đầu Bạc Liêu
0 07 ,06
1 16 ,11 ,17
2 24
3 31 ,36
4
5 59 ,50 ,56 ,53
6 60 ,66
7 73 ,72 ,79
8
9 96
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 65 90 59
Giải bảy 341 101 899
Giải sáu 1981 7408 5494 2153 0006 7131 8503 3095 1129
Giải năm 0573 5061 4530
Giải tư 15350 08707 83370 13589 00200 89857 46289 99011 64829 45518 32098 97571 04590 24810 78168 40534 51741 19547 21477 89120 37616
Giải ba 86244 78555 14822 80100 69112 98904
Giải nhì 37461 78006 52412
Giải nhất 78253 89630 30430
Giải ĐB 647376 514370 906581
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 08 ,07 ,00 01 ,06 ,00 ,06
1 11 ,18 ,10
2 29 ,22
3 31 ,30
4 41 ,44
5 50 ,57 ,55 ,53 53
6 65 ,61 61
7 73 ,70 ,76 71 ,70
8 81 ,89 ,89
9 94 90 ,98 ,90
Đầu Bạc Liêu
0 03 ,04
1 16 ,12 ,12
2 29 ,20
3 30 ,34 ,30
4 41 ,47
5 59
6 68
7 77
8 81
9 99 ,95
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 39 37 56
Giải bảy 947 938 659
Giải sáu 7166 7604 3410 5324 6787 5918 1656 1754 4317
Giải năm 6921 4971 8245
Giải tư 75562 90186 89737 03662 61202 01135 83009 33106 74636 43205 45427 47736 07904 58593 11291 11709 81613 15102 85457 80496 93686
Giải ba 36154 90308 12057 65332 09868 72249
Giải nhì 35667 02474 43024
Giải nhất 88348 48838 42086
Giải ĐB 699760 737854 631710
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 04 ,02 ,09 ,08 06 ,05 ,04
1 10 18
2 21 24 ,27
3 39 ,37 ,35 37 ,38 ,36 ,36 ,32 ,38
4 47 ,48
5 54 57 ,54
6 66 ,62 ,62 ,67 ,60
7 71 ,74
8 86 87
9 93
Đầu Bạc Liêu
0 09 ,02
1 17 ,13 ,10
2 24
3
4 45 ,49
5 56 ,59 ,56 ,54 ,57
6 68
7
8 86 ,86
9 91 ,96
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp