thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 5 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 5

Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 09 76 73
Giải bảy 540 263 820
Giải sáu 7723 0943 1791 6683 6689 4658 3320 3838 1319
Giải năm 2214 9783 7886
Giải tư 89263 06080 87897 89396 13494 05916 34204 78519 89810 49788 12842 83762 44795 54039 24598 99390 32271 23405 13820 93205 92403
Giải ba 86710 35309 92924 15109 23293 19532
Giải nhì 17020 59411 10353
Giải nhất 98197 68169 34797
Giải ĐB 155832 517418 534691
Đầu Tây Ninh An Giang
0 09 ,04 ,09 09
1 14 ,16 ,10 19 ,10 ,11 ,18
2 23 ,20 24
3 32 39
4 40 ,43 42
5 58
6 63 63 ,62 ,69
7 76
8 80 83 ,89 ,83 ,88
9 91 ,97 ,96 ,94 ,97 95
Đầu Bình Thuận
0 05 ,05 ,03
1 19
2 20 ,20 ,20
3 38 ,32
4
5 53
6
7 73 ,71
8 86
9 98 ,90 ,93 ,97 ,91
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 49 71 39
Giải bảy 606 136 255
Giải sáu 0168 8915 1645 6074 9329 9103 0677 7999 5681
Giải năm 8141 2784 5978
Giải tư 24963 01856 80109 08562 64883 85350 73233 79046 10859 70502 85022 40168 72138 12606 59118 71548 22681 58554 85274 22488 52057
Giải ba 44000 41402 67133 33403 39273 79315
Giải nhì 84907 74810 65040
Giải nhất 16226 28092 26820
Giải ĐB 416616 779579 130862
Đầu Tây Ninh An Giang
0 06 ,09 ,00 ,02 ,07 03 ,02 ,06 ,03
1 15 ,16 10
2 26 29 ,22
3 33 36 ,38 ,33
4 49 ,45 ,41 46
5 56 ,50 59
6 68 ,63 ,62 68
7 71 ,74 ,79
8 83 84
9 92
Đầu Bình Thuận
0
1 18 ,15
2 20
3 39
4 48 ,40
5 55 ,54 ,57
6 62
7 77 ,78 ,74 ,73
8 81 ,81 ,88
9 99
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 35 72 13
Giải bảy 386 261 256
Giải sáu 6805 7897 5143 0684 0136 8479 0110 7577 6650
Giải năm 3592 3794 6127
Giải tư 62337 70931 62665 92864 94884 42972 44440 21023 32181 41148 89792 35578 90193 50672 23404 07289 52183 27470 17938 66124 74065
Giải ba 64591 41880 38906 60541 43473 37766
Giải nhì 67196 95147 58594
Giải nhất 76649 54728 54096
Giải ĐB 740467 269873 127572
Đầu Tây Ninh An Giang
0 05 06
1
2 23 ,28
3 35 ,37 ,31 36
4 43 ,40 ,49 48 ,41 ,47
5
6 65 ,64 ,67 61
7 72 72 ,79 ,78 ,72 ,73
8 86 ,84 ,80 84 ,81
9 97 ,92 ,91 ,96 94 ,92 ,93
Đầu Bình Thuận
0 04
1 13 ,10
2 27 ,24
3 38
4
5 56 ,50
6 65 ,66
7 77 ,70 ,73 ,72
8 89 ,83
9 94 ,96
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 93 53 31
Giải bảy 978 744 992
Giải sáu 5576 5060 8423 3850 8628 7123 9822 4979 1880
Giải năm 9054 1461 5568
Giải tư 50275 57169 94151 00061 32089 81995 93194 91389 96443 29357 86661 91015 12484 64095 11841 27292 07987 52484 36125 27446 88026
Giải ba 06924 36553 19412 83273 78484 59807
Giải nhì 86372 28545 74954
Giải nhất 96312 87865 29347
Giải ĐB 634882 090052 712517
Đầu Tây Ninh An Giang
0
1 12 15 ,12
2 23 ,24 28 ,23
3
4 44 ,43 ,45
5 54 ,51 ,53 53 ,50 ,57 ,52
6 60 ,69 ,61 61 ,61 ,65
7 78 ,76 ,75 ,72 73
8 89 ,82 89 ,84
9 93 ,95 ,94 95
Đầu Bình Thuận
0 07
1 17
2 22 ,25 ,26
3 31
4 41 ,46 ,47
5 54
6 68
7 79
8 80 ,87 ,84 ,84
9 92 ,92
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 54 95 34
Giải bảy 576 409 140
Giải sáu 7075 1708 1460 6501 7550 6713 5469 2822 8441
Giải năm 0756 1776 0241
Giải tư 73969 65685 09552 19102 10280 61079 95817 11239 88446 61936 60999 63190 08841 63054 54173 81371 73015 06981 86445 65891 64035
Giải ba 97982 98770 58665 91961 70226 11947
Giải nhì 29476 42657 46792
Giải nhất 15548 81140 04297
Giải ĐB 746188 380259 273879
Đầu Tây Ninh An Giang
0 08 ,02 09 ,01
1 17 13
2
3 39 ,36
4 48 46 ,41 ,40
5 54 ,56 ,52 50 ,54 ,57 ,59
6 60 ,69 65 ,61
7 76 ,75 ,79 ,70 ,76 76
8 85 ,80 ,82 ,88
9 95 ,99 ,90
Đầu Bình Thuận
0
1 15
2 22 ,26
3 34 ,35
4 40 ,41 ,41 ,45 ,47
5
6 69
7 73 ,71 ,79
8 81
9 91 ,92 ,97
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 70 67 43
Giải bảy 823 355 470
Giải sáu 9696 2346 5288 8555 3558 0642 6375 2944 0469
Giải năm 6164 2943 7753
Giải tư 68833 31348 38450 39922 66429 92144 51056 33361 29591 46953 08474 58246 56448 71196 19337 28612 70466 42373 59744 71681 65403
Giải ba 35032 82101 25330 79117 89618 72229
Giải nhì 46698 01411 93256
Giải nhất 30939 00568 35679
Giải ĐB 168937 147502 306940
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 02
1 17 ,11
2 23 ,22 ,29
3 33 ,32 ,39 ,37 30
4 46 ,48 ,44 42 ,43 ,46 ,48
5 50 ,56 55 ,55 ,58 ,53
6 64 67 ,61 ,68
7 70 74
8 88
9 96 ,98 91 ,96
Đầu Bình Thuận
0 03
1 12 ,18
2 29
3 37
4 43 ,44 ,44 ,40
5 53 ,56
6 69 ,66
7 70 ,75 ,73 ,79
8 81
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 06 84 56
Giải bảy 013 588 748
Giải sáu 5202 1456 9567 8106 7298 4392 2839 2665 6938
Giải năm 6787 4993 0499
Giải tư 27807 15632 77549 52642 36147 00462 68024 32479 85129 21272 38200 31288 01930 22500 80653 96517 58895 49539 99253 53576 21741
Giải ba 93126 07196 26567 00311 97763 51835
Giải nhì 24979 40219 84916
Giải nhất 07165 39797 53829
Giải ĐB 037093 840467 153153
Đầu Tây Ninh An Giang
0 06 ,02 ,07 06 ,00 ,00
1 13 11 ,19
2 24 ,26 29
3 32 30
4 49 ,42 ,47
5 56
6 67 ,62 ,65 67 ,67
7 79 79 ,72
8 87 84 ,88 ,88
9 96 ,93 98 ,92 ,93 ,97
Đầu Bình Thuận
0
1 17 ,16
2 29
3 39 ,38 ,39 ,35
4 48 ,41
5 56 ,53 ,53 ,53
6 65 ,63
7 76
8
9 99 ,95
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp