thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 5 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 5

Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 89 92 34
Giải bảy 672 553 371
Giải sáu 3448 6493 1672 8122 6692 1647 6001 2815 4468
Giải năm 4117 8452 9391
Giải tư 73723 99034 98001 16141 18693 74577 30816 60186 61586 67956 65404 19193 70929 00485 88784 34842 04894 65978 86470 93628 15663
Giải ba 36188 22673 57864 67267 29926 00911
Giải nhì 23454 47693 61795
Giải nhất 59981 33271 04200
Giải ĐB 764717 366563 328812
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 04
1 17 ,16 ,17
2 23 22 ,29
3 34
4 48 ,41 47
5 54 53 ,52 ,56
6 64 ,67 ,63
7 72 ,72 ,77 ,73 71
8 89 ,88 ,81 86 ,86 ,85
9 93 ,93 92 ,92 ,93 ,93
Đầu Bình Thuận
0 01 ,00
1 15 ,11 ,12
2 28 ,26
3 34
4 42
5
6 68 ,63
7 71 ,78 ,70
8 84
9 91 ,94 ,95
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 27 35 13
Giải bảy 708 580 133
Giải sáu 8512 5179 2031 8007 8214 8614 8228 7407 5313
Giải năm 9511 2774 0092
Giải tư 03937 89591 85022 70355 60824 08038 55552 69526 24640 12175 29010 72722 90914 32500 61056 33994 60756 04067 29338 79504 46898
Giải ba 43256 36111 77608 34931 15406 94662
Giải nhì 84636 07521 96833
Giải nhất 22644 82491 75946
Giải ĐB 150163 551588 126628
Đầu Tây Ninh An Giang
0 08 07 ,00 ,08
1 12 ,11 ,11 14 ,14 ,10 ,14
2 27 ,22 ,24 26 ,22 ,21
3 31 ,37 ,38 ,36 35 ,31
4 44 40
5 55 ,52 ,56
6 63
7 79 74 ,75
8 80 ,88
9 91 91
Đầu Bình Thuận
0 07 ,04 ,06
1 13 ,13
2 28 ,28
3 33 ,38 ,33
4 46
5 56 ,56
6 67 ,62
7
8
9 92 ,94 ,98
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 35 30 85
Giải bảy 128 839 906
Giải sáu 8932 8417 9741 9419 7826 9638 9743 4306 9417
Giải năm 2132 9069 6264
Giải tư 27567 72493 02719 14561 25761 89817 62374 99478 87683 62754 37013 43346 98454 78375 22469 81981 44495 16963 02800 11018 61353
Giải ba 91602 89016 85942 97609 62241 53814
Giải nhì 98196 82533 30010
Giải nhất 17775 32192 44041
Giải ĐB 835718 194587 296222
Đầu Tây Ninh An Giang
0 02 09
1 17 ,19 ,17 ,16 ,18 19 ,13
2 28 26
3 35 ,32 ,32 30 ,39 ,38 ,33
4 41 46 ,42
5 54 ,54
6 67 ,61 ,61 69
7 74 ,75 78 ,75
8 83 ,87
9 93 ,96 92
Đầu Bình Thuận
0 06 ,06 ,00
1 17 ,18 ,14 ,10
2 22
3
4 43 ,41 ,41
5 53
6 64 ,69 ,63
7
8 85 ,81
9 95
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 28 21 18
Giải bảy 824 950 949
Giải sáu 5560 2128 8977 6520 2111 8958 3138 4573 3501
Giải năm 8053 0793 7758
Giải tư 95602 79287 95563 15243 86911 65390 51256 13210 26591 77446 95939 56503 84706 90535 52758 65084 67768 49835 79309 76018 13858
Giải ba 94856 31978 33189 85248 89761 31060
Giải nhì 30531 36965 18909
Giải nhất 12675 29595 67058
Giải ĐB 483718 687509 358450
Đầu Tây Ninh An Giang
0 02 03 ,06 ,09
1 11 ,18 11 ,10
2 28 ,24 ,28 21 ,20
3 31 39 ,35
4 43 46 ,48
5 53 ,56 ,56 50 ,58
6 60 ,63 65
7 77 ,78 ,75
8 87 89
9 90 93 ,91 ,95
Đầu Bình Thuận
0 01 ,09 ,09
1 18 ,18
2
3 38 ,35
4 49
5 58 ,58 ,58 ,58 ,50
6 68 ,61 ,60
7 73
8 84
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 05 64 64
Giải bảy 151 022 410
Giải sáu 1262 0269 4356 1681 4330 2607 3073 6758 4789
Giải năm 5068 6215 5643
Giải tư 25697 00098 32343 12392 39300 49743 33725 05703 87093 10585 78264 71322 64067 86917 64362 30073 28131 52321 60398 67760 22705
Giải ba 45040 51712 81100 52082 06316 75090
Giải nhì 45646 87924 80804
Giải nhất 29057 04738 69372
Giải ĐB 423580 533296 053578
Đầu Tây Ninh An Giang
0 05 ,00 07 ,03 ,00
1 12 15 ,17
2 25 22 ,22 ,24
3 30 ,38
4 43 ,43 ,40 ,46
5 51 ,56 ,57
6 62 ,69 ,68 64 ,64 ,67
7
8 80 81 ,85 ,82
9 97 ,98 ,92 93 ,96
Đầu Bình Thuận
0 05 ,04
1 10 ,16
2 21
3 31
4 43
5 58
6 64 ,62 ,60
7 73 ,73 ,72 ,78
8 89
9 98 ,90
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 36 34 09
Giải bảy 872 790 353
Giải sáu 5931 9233 7751 4688 4379 7015 5472 7908 2033
Giải năm 7692 7604 5819
Giải tư 25825 65217 87022 67821 13099 32214 43391 10482 30074 17652 34614 06214 31462 34715 60982 39597 45103 90893 54863 07598 85361
Giải ba 22165 62160 95820 81497 31484 90779
Giải nhì 65891 03130 33784
Giải nhất 81075 92064 14714
Giải ĐB 493568 135689 584382
Đầu Tây Ninh An Giang
0 04
1 17 ,14 15 ,14 ,14 ,15
2 25 ,22 ,21 20
3 36 ,31 ,33 34 ,30
4
5 51 52
6 65 ,60 ,68 62 ,64
7 72 ,75 79 ,74
8 88 ,82 ,89
9 92 ,99 ,91 ,91 90 ,97
Đầu Bình Thuận
0 09 ,08 ,03
1 19 ,14
2
3 33
4
5 53
6 63 ,61
7 72 ,79
8 82 ,84 ,84 ,82
9 97 ,93 ,98
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 65 23 27
Giải bảy 029 816 892
Giải sáu 3324 2481 8474 4818 4021 2797 7943 8251 9886
Giải năm 2528 0217 8910
Giải tư 89989 88883 63331 76080 18892 90312 09015 13202 01096 72228 11128 81152 45992 90815 83179 23755 84158 09090 04415 13740 61019
Giải ba 24026 02101 03133 57061 23235 05204
Giải nhì 89807 15987 75295
Giải nhất 33890 65545 53443
Giải ĐB 592397 708488 990493
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 ,07 02
1 12 ,15 16 ,18 ,17 ,15
2 29 ,24 ,28 ,26 23 ,21 ,28 ,28
3 31 33
4 45
5 52
6 65 61
7 74
8 81 ,89 ,83 ,80 87 ,88
9 92 ,90 ,97 97 ,96 ,92
Đầu Bình Thuận
0 04
1 10 ,15 ,19
2 27
3 35
4 43 ,40 ,43
5 51 ,55 ,58
6
7 79
8 86
9 92 ,90 ,95 ,93
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp