thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 6 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 6

Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 60 60 05
Giải bảy 914 873 477
Giải sáu 6144 2734 9547 3329 3296 5421 0076 6726 1338
Giải năm 9277 0860 6095
Giải tư 48196 86992 32189 74835 48294 38033 03936 01643 63788 57366 68448 58052 42957 36628 75299 87924 31161 18211 11633 66642 83919
Giải ba 78122 66033 56542 38819 65405 72235
Giải nhì 43856 90623 02424
Giải nhất 01442 17510 86703
Giải ĐB 301015 011453 253409
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0
1 14 ,15 19 ,10
2 22 29 ,21 ,28 ,23
3 34 ,35 ,33 ,36 ,33
4 44 ,47 ,42 43 ,48 ,42
5 56 52 ,57 ,53
6 60 60 ,60 ,66
7 77 73
8 89 88
9 96 ,92 ,94 96
Đầu Trà Vinh
0 05 ,05 ,03 ,09
1 11 ,19
2 26 ,24 ,24
3 38 ,33 ,35
4 42
5
6 61
7 77 ,76
8
9 95 ,99
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 16 61 82
Giải bảy 683 023 554
Giải sáu 7190 5734 5620 6261 1077 9179 9384 0076 6360
Giải năm 4411 4462 5544
Giải tư 62469 66327 65591 67026 68986 00085 39643 03011 01849 05433 79352 88309 89268 81075 05456 31676 42652 16936 37248 53883 04655
Giải ba 76881 36603 42610 77265 81776 45771
Giải nhì 53418 88590 17385
Giải nhất 51909 47245 84327
Giải ĐB 211721 959197 230658
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 03 ,09 09
1 16 ,11 ,18 11 ,10
2 20 ,27 ,26 ,21 23
3 34 33
4 43 49 ,45
5 52
6 69 61 ,61 ,62 ,68 ,65
7 77 ,79 ,75
8 83 ,86 ,85 ,81
9 90 ,91 90 ,97
Đầu Trà Vinh
0
1
2 27
3 36
4 44 ,48
5 54 ,56 ,52 ,55 ,58
6 60
7 76 ,76 ,76 ,71
8 82 ,84 ,83 ,85
9
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 01 37 88
Giải bảy 391 504 885
Giải sáu 3939 3401 2395 3554 1742 8111 0879 8677 9861
Giải năm 0270 8681 2532
Giải tư 56070 40257 96825 58897 33947 98735 41475 03698 00178 18305 64394 95708 25299 91030 87950 25791 34102 83509 61596 25848 30977
Giải ba 18130 00287 22670 39119 52019 31730
Giải nhì 31288 22185 68058
Giải nhất 09304 19993 83703
Giải ĐB 951651 594682 438648
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 01 ,01 ,04 04 ,05 ,08
1 11 ,19
2 25
3 39 ,35 ,30 37 ,30
4 47 42
5 57 ,51 54
6
7 70 ,70 ,75 78 ,70
8 87 ,88 81 ,85 ,82
9 91 ,95 ,97 98 ,94 ,99 ,93
Đầu Trà Vinh
0 02 ,09 ,03
1 19
2
3 32 ,30
4 48 ,48
5 50 ,58
6 61
7 79 ,77 ,77
8 88 ,85
9 91 ,96
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 16 83 49
Giải bảy 547 696 726
Giải sáu 8020 7499 4286 6931 9025 0504 0183 6384 5708
Giải năm 4271 2722 2231
Giải tư 17123 40531 18586 77412 71865 94224 07717 82259 61333 60776 33668 76895 87889 05360 49357 55647 09096 94475 21407 48555 34531
Giải ba 05003 98688 81225 69046 21855 03584
Giải nhì 25212 56651 38602
Giải nhất 51963 10912 21497
Giải ĐB 628165 979886 118268
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 03 04
1 16 ,12 ,17 ,12 12
2 20 ,23 ,24 25 ,22 ,25
3 31 31 ,33
4 47 46
5 59 ,51
6 65 ,63 ,65 68 ,60
7 71 76
8 86 ,86 ,88 83 ,89 ,86
9 99 96 ,95
Đầu Trà Vinh
0 08 ,07 ,02
1
2 26
3 31 ,31
4 49 ,47
5 57 ,55 ,55
6 68
7 75
8 83 ,84 ,84
9 96 ,97
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 63 45 18
Giải bảy 979 444 507
Giải sáu 0255 5622 3243 6475 9071 2005 4181 4798 9862
Giải năm 2582 9330 4254
Giải tư 23800 98447 55931 34407 02553 07178 09484 72471 88962 63987 56371 23489 01888 89462 83999 06674 59228 26759 88795 24006 58138
Giải ba 30845 48068 89696 91365 17750 12610
Giải nhì 27376 97076 87538
Giải nhất 85563 29728 80686
Giải ĐB 348114 654620 606590
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 00 ,07 05
1 14
2 22 28 ,20
3 31 30
4 43 ,47 ,45 45 ,44
5 55 ,53
6 63 ,68 ,63 62 ,62 ,65
7 79 ,78 ,76 75 ,71 ,71 ,71 ,76
8 82 ,84 87 ,89 ,88
9 96
Đầu Trà Vinh
0 07 ,06
1 18 ,10
2 28
3 38 ,38
4
5 54 ,59 ,50
6 62
7 74
8 81 ,86
9 98 ,99 ,95 ,90
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 76 91 74
Giải bảy 773 883 037
Giải sáu 6273 7749 1762 6958 1518 8444 4831 5598 1899
Giải năm 6914 3292 7717
Giải tư 62480 29021 43318 36035 48809 54682 68909 82038 33577 78661 36736 94064 05570 48504 74114 92824 60843 13730 93946 50288 39216
Giải ba 85739 64659 29624 99515 38526 50864
Giải nhì 10095 54590 13427
Giải nhất 16104 49605 50742
Giải ĐB 153238 882650 976073
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 09 ,09 ,04 04 ,05
1 14 ,18 18 ,15
2 21 24
3 35 ,39 ,38 38 ,36
4 49 44
5 59 58 ,50
6 62 61 ,64
7 76 ,73 ,73 77 ,70
8 80 ,82 83
9 95 91 ,92 ,90
Đầu Trà Vinh
0
1 17 ,14 ,16
2 24 ,26 ,27
3 37 ,31 ,30
4 43 ,46 ,42
5
6 64
7 74 ,73
8 88
9 98 ,99
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 03 09 08
Giải bảy 040 290 643
Giải sáu 6804 8856 2486 5419 5156 5438 6294 2747 8925
Giải năm 3847 3323 7863
Giải tư 34347 33830 19355 99124 85186 87674 51913 36368 68908 80902 94495 52999 98186 48576 23707 68741 45512 40699 92146 97172 40125
Giải ba 50959 40865 35466 77355 92815 90313
Giải nhì 91956 21299 93482
Giải nhất 31714 43399 74364
Giải ĐB 993867 561317 391151
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 03 ,04 09 ,08 ,02
1 13 ,14 19 ,17
2 24 23
3 30 38
4 40 ,47 ,47
5 56 ,55 ,59 ,56 56 ,55
6 65 ,67 68 ,66
7 74 76
8 86 ,86 86
9 90 ,95 ,99 ,99 ,99
Đầu Trà Vinh
0 08 ,07
1 12 ,15 ,13
2 25 ,25
3
4 43 ,47 ,41 ,46
5 51
6 63 ,64
7 72
8 82
9 94 ,99
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp