thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 6 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 6

Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 03 09 08
Giải bảy 040 290 643
Giải sáu 6804 8856 2486 5419 5156 5438 6294 2747 8925
Giải năm 3847 3323 7863
Giải tư 34347 33830 19355 99124 85186 87674 51913 36368 68908 80902 94495 52999 98186 48576 23707 68741 45512 40699 92146 97172 40125
Giải ba 50959 40865 35466 77355 92815 90313
Giải nhì 91956 21299 93482
Giải nhất 31714 43399 74364
Giải ĐB 993867 561317 391151
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 03 ,04 09 ,08 ,02
1 13 ,14 19 ,17
2 24 23
3 30 38
4 40 ,47 ,47
5 56 ,55 ,59 ,56 56 ,55
6 65 ,67 68 ,66
7 74 76
8 86 ,86 86
9 90 ,95 ,99 ,99 ,99
Đầu Trà Vinh
0 08 ,07
1 12 ,15 ,13
2 25 ,25
3
4 43 ,47 ,41 ,46
5 51
6 63 ,64
7 72
8 82
9 94 ,99
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 08 58 70
Giải bảy 081 020 181
Giải sáu 9025 9566 3447 9524 9276 5164 4378 6194 5527
Giải năm 2814 3894 1325
Giải tư 36041 58715 76680 22850 77809 62272 28449 22656 94341 72075 02528 62250 56169 29641 43129 43678 00945 20524 92816 84027 16606
Giải ba 96631 02811 29600 24248 11665 91616
Giải nhì 90121 76936 36479
Giải nhất 29131 92115 14211
Giải ĐB 371296 161425 221227
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 08 ,09 00
1 14 ,15 ,11 15
2 25 ,21 20 ,24 ,28 ,25
3 31 ,31 36
4 47 ,41 ,49 41 ,41 ,48
5 50 58 ,56 ,50
6 66 64 ,69
7 72 76 ,75
8 81 ,80
9 96 94
Đầu Trà Vinh
0 06
1 16 ,16 ,11
2 27 ,25 ,29 ,24 ,27 ,27
3
4 45
5
6 65
7 70 ,78 ,78 ,79
8 81
9 94
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 61 48 30
Giải bảy 153 829 333
Giải sáu 5251 1372 3121 1636 0421 2735 7177 7887 5117
Giải năm 8699 1553 4722
Giải tư 78770 13380 17346 52217 97274 05521 06843 45057 00228 10476 59228 30617 48520 55556 81581 04572 83895 49766 07352 94379 17009
Giải ba 46345 82180 91736 37099 80378 22533
Giải nhì 74609 06318 37369
Giải nhất 60784 43168 03133
Giải ĐB 989950 465792 213336
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 09
1 17 17 ,18
2 21 ,21 29 ,21 ,28 ,28 ,20
3 36 ,35 ,36
4 46 ,43 ,45 48
5 53 ,51 ,50 53 ,57 ,56
6 61 68
7 72 ,70 ,74 76
8 80 ,80 ,84
9 99 99 ,92
Đầu Trà Vinh
0 09
1 17
2 22
3 30 ,33 ,33 ,33 ,36
4
5 52
6 66 ,69
7 77 ,72 ,79 ,78
8 87 ,81
9 95
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 93 85 86
Giải bảy 716 463 826
Giải sáu 7804 9246 2451 2209 0078 7663 9861 0845 9921
Giải năm 0780 3803 2905
Giải tư 76614 15542 27130 92587 97532 07596 83298 49241 49190 30701 22309 93540 50452 24178 60325 27604 31320 97761 47977 79504 16831
Giải ba 50819 30794 38356 54661 09028 76644
Giải nhì 60831 68380 60133
Giải nhất 60866 13018 41353
Giải ĐB 721258 086430 586971
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 04 09 ,03 ,01 ,09
1 16 ,14 ,19 18
2
3 30 ,32 ,31 30
4 46 ,42 41 ,40
5 51 ,58 52 ,56
6 66 63 ,63 ,61
7 78 ,78
8 80 ,87 85 ,80
9 93 ,96 ,98 ,94 90
Đầu Trà Vinh
0 05 ,04 ,04
1
2 26 ,21 ,25 ,20 ,28
3 31 ,33
4 45 ,44
5 53
6 61 ,61
7 77 ,71
8 86
9
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 24 95 60
Giải bảy 175 286 904
Giải sáu 2715 9363 4998 1066 7531 4892 1746 0362 3721
Giải năm 3282 0421 5870
Giải tư 27403 70527 46898 08541 42401 69274 61800 34855 43565 18199 51979 92804 10268 79358 18157 31543 14586 06417 51467 38923 70531
Giải ba 72707 23413 26724 68568 76734 07061
Giải nhì 06078 38776 70030
Giải nhất 62104 31237 91785
Giải ĐB 684564 848661 830065
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 03 ,01 ,00 ,07 ,04 04
1 15 ,13
2 24 ,27 21 ,24
3 31 ,37
4 41
5 55 ,58
6 63 ,64 66 ,65 ,68 ,68 ,61
7 75 ,74 ,78 79 ,76
8 82 86
9 98 ,98 95 ,92 ,99
Đầu Trà Vinh
0 04
1 17
2 21 ,23
3 31 ,34 ,30
4 46 ,43
5 57
6 60 ,62 ,67 ,61 ,65
7 70
8 86 ,85
9
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 85 83 47
Giải bảy 998 931 860
Giải sáu 9628 9290 7166 3929 5454 2475 3584 2138 8598
Giải năm 0291 0009 7235
Giải tư 19280 95424 37952 12601 86677 39213 95451 39215 78664 70144 43896 11994 52607 99367 68577 81119 39657 46982 67670 05802 12966
Giải ba 48163 29186 75082 89646 26379 59108
Giải nhì 14083 19689 83139
Giải nhất 34029 20609 08307
Giải ĐB 902356 471406 140730
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 01 09 ,07 ,09 ,06
1 13 15
2 28 ,24 ,29 29
3 31
4 44 ,46
5 52 ,51 ,56 54
6 66 ,63 64 ,67
7 77 75
8 85 ,80 ,86 ,83 83 ,82 ,89
9 98 ,90 ,91 96 ,94
Đầu Trà Vinh
0 02 ,08 ,07
1 19
2
3 38 ,35 ,39 ,30
4 47
5 57
6 60 ,66
7 77 ,70 ,79
8 84 ,82
9 98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 03 91 68
Giải bảy 048 682 901
Giải sáu 2660 3122 1265 6877 1002 0124 3645 3885 5120
Giải năm 2385 2356 6803
Giải tư 22342 49776 00116 51642 23297 26239 17600 91544 27614 79574 42212 41272 25299 47459 65125 53775 82740 63458 13837 38622 43874
Giải ba 04343 42353 61128 87353 40598 69241
Giải nhì 15698 40489 35754
Giải nhất 15933 59909 42362
Giải ĐB 185972 071075 582167
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 03 ,00 02 ,09
1 16 14 ,12
2 22 24 ,28
3 39 ,33
4 48 ,42 ,42 ,43 44
5 53 56 ,59 ,53
6 60 ,65
7 76 ,72 77 ,74 ,72 ,75
8 85 82 ,89
9 97 ,98 91 ,99
Đầu Trà Vinh
0 01 ,03
1
2 20 ,25 ,22
3 37
4 45 ,40 ,41
5 58 ,54
6 68 ,62 ,67
7 75 ,74
8 85
9 98
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp