thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 04 36 76
Giải bảy 475 913 677
Giải sáu 4844 9381 6037 9585 0268 3062 9200 8609 9938
Giải năm 8759 1230 7431
Giải tư 28118 73295 36175 51380 80611 31289 02012 27060 13504 51387 38213 09682 51682 58146 69291 91422 29830 84070 10147 13626 15922
Giải ba 63219 76103 47066 87536 47917 56922
Giải nhì 71599 38373 77644
Giải nhất 94282 09145 32919
Giải ĐB 429678 979905 594440
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 04 ,03 04 ,05
1 18 ,11 ,12 ,19 13 ,13
2
3 37 36 ,30 ,36
4 44 46 ,45
5 59
6 68 ,62 ,60 ,66
7 75 ,75 ,78 73
8 81 ,80 ,89 ,82 85 ,87 ,82 ,82
9 95 ,99
Đầu Quảng Trị
0 00 ,09
1 17 ,19
2 22 ,26 ,22 ,22
3 38 ,31 ,30
4 47 ,44 ,40
5
6
7 76 ,77 ,70
8
9 91
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 03 60 93
Giải bảy 578 363 514
Giải sáu 1717 8995 3766 1867 3793 3161 5888 1633 8600
Giải năm 6743 5207 5676
Giải tư 60546 25820 38539 82395 59783 13691 95288 37976 64880 64528 86495 26722 07657 28120 54617 88593 16298 66857 21397 02732 18194
Giải ba 75938 88413 08683 90360 38776 36101
Giải nhì 79557 76582 63115
Giải nhất 28986 94044 07995
Giải ĐB 406179 034891 724850
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 07
1 17 ,13
2 20 28 ,22 ,20
3 39 ,38
4 43 ,46 44
5 57 57
6 66 60 ,63 ,67 ,61 ,60
7 78 ,79 76
8 83 ,88 ,86 80 ,83 ,82
9 95 ,95 ,91 93 ,95 ,91
Đầu Quảng Trị
0 00 ,01
1 14 ,17 ,15
2
3 33 ,32
4
5 57 ,50
6
7 76 ,76
8 88
9 93 ,93 ,98 ,97 ,94 ,95
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 60 57 66
Giải bảy 549 204 625
Giải sáu 3167 7944 1754 6703 3142 9988 4829 7048 5365
Giải năm 8235 0200 8147
Giải tư 81255 82373 24587 43473 72812 21766 46036 90140 71418 52209 96679 37209 74729 56431 90361 37381 79707 81298 51969 07320 92519
Giải ba 78804 23570 43915 78097 35848 87195
Giải nhì 83917 86167 84240
Giải nhất 20445 65378 24462
Giải ĐB 758074 396644 657656
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 04 04 ,03 ,00 ,09 ,09
1 12 ,17 18 ,15
2 29
3 35 ,36 31
4 49 ,44 ,45 42 ,40 ,44
5 54 ,55 57
6 60 ,67 ,66 67
7 73 ,73 ,70 ,74 79 ,78
8 87 88
9 97
Đầu Quảng Trị
0 07
1 19
2 25 ,29 ,20
3
4 48 ,47 ,48 ,40
5 56
6 66 ,65 ,61 ,69 ,62
7
8 81
9 98 ,95
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 97 77 97
Giải bảy 078 388 579
Giải sáu 8876 3145 2928 5468 2870 0213 9052 9705 3687
Giải năm 5773 4375 9601
Giải tư 55013 36625 76620 54205 31419 26777 78483 79634 59113 58558 17374 41107 18219 58079 13501 36077 02191 96232 79004 73464 35913
Giải ba 04902 53933 34878 13861 44555 52972
Giải nhì 20349 73246 51931
Giải nhất 34926 33130 51990
Giải ĐB 180449 959529 675541
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 05 ,02 07
1 13 ,19 13 ,13 ,19
2 28 ,25 ,20 ,26 29
3 33 34 ,30
4 45 ,49 ,49 46
5 58
6 68 ,61
7 78 ,76 ,73 ,77 77 ,70 ,75 ,74 ,79 ,78
8 83 88
9 97
Đầu Quảng Trị
0 05 ,01 ,01 ,04
1 13
2
3 32 ,31
4 41
5 52 ,55
6 64
7 79 ,77 ,72
8 87
9 97 ,91 ,90
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 59 23 58
Giải bảy 768 262 373
Giải sáu 2960 5563 2822 6748 5355 6780 2269 5980 3405
Giải năm 6983 2527 6135
Giải tư 65684 73433 17233 90565 14562 57740 36930 34372 10678 08601 35450 50425 47973 68538 01778 90219 58935 32367 13701 84020 08417
Giải ba 22257 58511 45568 01704 67851 30082
Giải nhì 94750 37886 84236
Giải nhất 47524 29200 57706
Giải ĐB 847958 267182 495090
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 01 ,04 ,00
1 11
2 22 ,24 23 ,27 ,25
3 33 ,33 ,30 38
4 40 48
5 59 ,57 ,50 ,58 55 ,50
6 68 ,60 ,63 ,65 ,62 62 ,68
7 72 ,78 ,73
8 83 ,84 80 ,86 ,82
9
Đầu Quảng Trị
0 05 ,01 ,06
1 19 ,17
2 20
3 35 ,35 ,36
4
5 58 ,51
6 69 ,67
7 73 ,78
8 80 ,82
9 90
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 73 88 42
Giải bảy 354 595 491
Giải sáu 7897 8567 6845 1899 8961 5778 2966 7490 7719
Giải năm 6586 5703 6913
Giải tư 86460 97047 62619 76414 75151 36722 53765 35417 77164 77378 20817 06159 92247 18230 36666 47706 45736 18941 35738 24347 90121
Giải ba 82171 46117 20175 86522 66695 22326
Giải nhì 32055 60780 62929
Giải nhất 03207 90648 30572
Giải ĐB 716591 952133 130781
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 07 03
1 19 ,14 ,17 17 ,17
2 22 22
3 30 ,33
4 45 ,47 47 ,48
5 54 ,51 ,55 59
6 67 ,60 ,65 61 ,64
7 73 ,71 78 ,78 ,75
8 86 88 ,80
9 97 ,91 95 ,99
Đầu Quảng Trị
0 06
1 19 ,13
2 21 ,26 ,29
3 36 ,38
4 42 ,41 ,47
5
6 66 ,66
7 72
8 81
9 91 ,90 ,95
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 62 12 03
Giải bảy 628 326 460
Giải sáu 6179 7915 0862 8758 9931 7943 5831 0165 8594
Giải năm 0150 2460 8266
Giải tư 86848 16501 69060 39784 35678 49215 11065 35346 30598 63647 62198 70771 65349 25392 45562 53244 33640 65817 94731 38600 53051
Giải ba 29500 82593 35038 23862 75061 95026
Giải nhì 35883 01017 30120
Giải nhất 90716 71726 32911
Giải ĐB 396099 208779 415999
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 01 ,00
1 15 ,15 ,16 12 ,17
2 28 26 ,26
3 31 ,38
4 48 43 ,46 ,47 ,49
5 50 58
6 62 ,62 ,60 ,65 60 ,62
7 79 ,78 71 ,79
8 84 ,83
9 93 ,99 98 ,98 ,92
Đầu Quảng Trị
0 03 ,00
1 17 ,11
2 26 ,20
3 31 ,31
4 44 ,40
5 51
6 60 ,65 ,66 ,62 ,61
7
8
9 94 ,99
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum