thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 02 82 71
Giải bảy 360 265 218
Giải sáu 8109 4009 7206 5834 9824 8405 6769 9819 1727
Giải năm 9414 7654 0985
Giải tư 06125 73240 92264 35422 11734 98579 88796 46792 24895 89409 58882 23511 78060 72020 73674 00522 41408 39708 18024 84223 32637
Giải ba 00910 03514 65572 95160 11401 84112
Giải nhì 78891 95247 83838
Giải nhất 29674 08844 38739
Giải ĐB 814414 127054 657895
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 02 ,09 ,09 ,06 05 ,09
1 14 ,10 ,14 ,14 11
2 25 ,22 24 ,20
3 34 34
4 40 47 ,44
5 54 ,54
6 60 ,64 65 ,60 ,60
7 79 ,74 72
8 82 ,82
9 96 ,91 92 ,95
Đầu Quảng Trị
0 08 ,08 ,01
1 18 ,19 ,12
2 27 ,22 ,24 ,23
3 37 ,38 ,39
4
5
6 69
7 71 ,74
8 85
9 95
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 24 29 77
Giải bảy 161 581 941
Giải sáu 8869 6160 3401 2284 7407 6811 7241 6868 6460
Giải năm 4450 0800 1143
Giải tư 44230 17244 28157 23433 77727 61251 51618 47317 94760 82249 08653 63612 46402 60335 46007 96176 67736 28303 59630 51284 54846
Giải ba 36857 06257 70365 31977 37825 68849
Giải nhì 67810 10311 75050
Giải nhất 71496 80109 37489
Giải ĐB 444134 668277 701334
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 01 07 ,00 ,02 ,09
1 18 ,10 11 ,17 ,12 ,11
2 24 ,27 29
3 30 ,33 ,34 35
4 44 49
5 50 ,57 ,51 ,57 ,57 53
6 61 ,69 ,60 60 ,65
7 77 ,77
8 81 ,84
9 96
Đầu Quảng Trị
0 07 ,03
1
2 25
3 36 ,30 ,34
4 41 ,41 ,43 ,46 ,49
5 50
6 68 ,60
7 77 ,76
8 84 ,89
9
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 93 64 08
Giải bảy 286 264 190
Giải sáu 6908 9459 2540 7073 8362 4333 5309 2885 2057
Giải năm 6392 3798 6670
Giải tư 01008 47525 82253 50527 29308 99781 12280 32813 39074 83810 86388 30679 33176 88481 54432 70629 69842 57183 89826 05111 84613
Giải ba 09120 45840 05662 45653 96474 74671
Giải nhì 84890 92201 41646
Giải nhất 17834 47885 49729
Giải ĐB 052477 516004 651925
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 08 ,08 ,08 01 ,04
1 13 ,10
2 25 ,27 ,20
3 34 33
4 40 ,40
5 59 ,53 53
6 64 ,64 ,62 ,62
7 77 73 ,74 ,79 ,76
8 86 ,81 ,80 88 ,81 ,85
9 93 ,92 ,90 98
Đầu Quảng Trị
0 08 ,09
1 11 ,13
2 29 ,26 ,29 ,25
3 32
4 42 ,46
5 57
6
7 70 ,74 ,71
8 85 ,83
9 90
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 33 34 62
Giải bảy 102 637 212
Giải sáu 0537 5984 7420 9219 5506 4838 5317 4310 5545
Giải năm 1964 9498 3211
Giải tư 42702 09094 62479 01602 32871 98239 30830 73062 46191 98630 12214 56760 23991 02568 78656 50399 68363 21555 38659 26568 79516
Giải ba 28737 45593 91809 81025 35840 38270
Giải nhì 93979 35048 91602
Giải nhất 61637 57363 06447
Giải ĐB 215057 756935 957231
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 02 ,02 ,02 06 ,09
1 19 ,14
2 20 25
3 33 ,37 ,39 ,30 ,37 ,37 34 ,37 ,38 ,30 ,35
4 48
5 57
6 64 62 ,60 ,68 ,63
7 79 ,71 ,79
8 84
9 94 ,93 98 ,91 ,91
Đầu Quảng Trị
0 02
1 12 ,17 ,10 ,11 ,16
2
3 31
4 45 ,40 ,47
5 56 ,55 ,59
6 62 ,63 ,68
7 70
8
9 99
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 18 14 54
Giải bảy 838 884 430
Giải sáu 7175 7093 8326 1035 8032 1925 1422 1033 0218
Giải năm 3084 6353 1674
Giải tư 17883 41931 19101 93529 98361 79921 76440 14150 26847 53523 80707 59445 71024 85439 69321 13971 33226 95154 55625 77387 93736
Giải ba 72777 73160 69833 04158 35417 73534
Giải nhì 26914 16138 97580
Giải nhất 48872 57809 72997
Giải ĐB 994181 707716 420574
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 01 07 ,09
1 18 ,14 14 ,16
2 26 ,29 ,21 25 ,23 ,24
3 38 ,31 35 ,32 ,39 ,33 ,38
4 40 47 ,45
5 53 ,50 ,58
6 61 ,60
7 75 ,77 ,72
8 84 ,83 ,81 84
9 93
Đầu Quảng Trị
0
1 18 ,17
2 22 ,21 ,26 ,25
3 30 ,33 ,36 ,34
4
5 54 ,54
6
7 74 ,71 ,74
8 87 ,80
9 97
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 02 51 16
Giải bảy 468 838 652
Giải sáu 5234 4128 8952 5609 4964 2527 4292 3172 2135
Giải năm 8881 1220 3469
Giải tư 92742 70217 89514 42813 90140 01206 33698 01938 51234 27126 40417 01703 42063 97381 31475 43513 19114 37793 77219 16134 59126
Giải ba 67034 85676 00610 28240 71519 09229
Giải nhì 10356 93659 07920
Giải nhất 76715 78186 49388
Giải ĐB 189815 626262 321285
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 02 ,06 09 ,03
1 17 ,14 ,13 ,15 ,15 17 ,10
2 28 27 ,20 ,26
3 34 ,34 38 ,38 ,34
4 42 ,40 40
5 52 ,56 51 ,59
6 68 64 ,63 ,62
7 76
8 81 81 ,86
9 98
Đầu Quảng Trị
0
1 16 ,13 ,14 ,19 ,19
2 26 ,29 ,20
3 35 ,34
4
5 52
6 69
7 72 ,75
8 88 ,85
9 92 ,93
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 41 92 13
Giải bảy 790 986 867
Giải sáu 1902 6060 2380 0524 9559 7934 9750 7185 2624
Giải năm 2171 6870 9594
Giải tư 44093 00340 08943 36474 12777 67057 47656 24873 90795 05607 44292 84134 13360 16600 66006 58522 24196 98761 79808 19585 53223
Giải ba 44555 57035 47298 74668 67062 32585
Giải nhì 99827 73401 23606
Giải nhất 34057 92746 29137
Giải ĐB 345319 388470 549579
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 02 07 ,00 ,01
1 19
2 27 24
3 35 34 ,34
4 41 ,40 ,43 46
5 57 ,56 ,55 ,57 59
6 60 60 ,68
7 71 ,74 ,77 70 ,73 ,70
8 80 86
9 90 ,93 92 ,95 ,92 ,98
Đầu Quảng Trị
0 06 ,08 ,06
1 13
2 24 ,22 ,23
3 37
4
5 50
6 67 ,61 ,62
7 79
8 85 ,85 ,85
9 94 ,96
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum