thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 25 72 15
Giải bảy 079 533 317
Giải sáu 6404 5261 0484 2068 5353 0038 3695 0888 3548
Giải năm 5719 3892 2004
Giải tư 94709 83969 48173 68988 09614 74166 90088 70530 88245 41920 39066 25791 89216 15659 61431 04610 10978 41007 95826 79831 41347
Giải ba 98543 43087 31420 92433 37822 63009
Giải nhì 19914 02017 45451
Giải nhất 98302 67055 69092
Giải ĐB 086923 858575 517076
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 04 ,09 ,02
1 19 ,14 ,14 16 ,17
2 25 ,23 20 ,20
3 33 ,38 ,30 ,33
4 43 45
5 53 ,59 ,55
6 61 ,69 ,66 68 ,66
7 79 ,73 72 ,75
8 84 ,88 ,88 ,87
9 92 ,91
Đầu Quảng Trị
0 04 ,07 ,09
1 15 ,17 ,10
2 26 ,22
3 31 ,31
4 48 ,47
5 51
6
7 78 ,76
8 88
9 95 ,92
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 56 84 33
Giải bảy 754 292 636
Giải sáu 3611 2088 1803 3560 5021 5561 0858 3893 7159
Giải năm 7491 1221 9680
Giải tư 35012 62410 07343 62647 23332 10749 23379 52841 48016 39115 77033 41066 05785 36394 77043 57880 68351 45229 10566 13550 74231
Giải ba 62956 62396 42576 91086 85761 47849
Giải nhì 85766 16809 24494
Giải nhất 61226 47119 14300
Giải ĐB 656884 513541 288423
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 09
1 11 ,12 ,10 16 ,15 ,19
2 26 21 ,21
3 32 33
4 43 ,47 ,49 41 ,41
5 56 ,54 ,56
6 66 60 ,61 ,66
7 79 76
8 88 ,84 84 ,85 ,86
9 91 ,96 92 ,94
Đầu Quảng Trị
0 00
1
2 29 ,23
3 33 ,36 ,31
4 43 ,49
5 58 ,59 ,51 ,50
6 66 ,61
7
8 80 ,80
9 93 ,94
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 28 77 91
Giải bảy 795 101 079
Giải sáu 8737 7156 1867 9219 2400 7084 7038 8970 8246
Giải năm 3522 4383 2759
Giải tư 49384 98456 99638 59992 95415 16287 23472 70967 19530 29365 58390 66239 36760 89871 50784 42020 58053 85772 11794 69770 08275
Giải ba 71718 40728 95746 00220 03972 67274
Giải nhì 08393 93474 49241
Giải nhất 10575 56525 33521
Giải ĐB 202262 893944 159068
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 01 ,00
1 15 ,18 19
2 28 ,22 ,28 20 ,25
3 37 ,38 30 ,39
4 46 ,44
5 56 ,56
6 67 ,62 67 ,65 ,60
7 72 ,75 77 ,71 ,74
8 84 ,87 84 ,83
9 95 ,92 ,93 90
Đầu Quảng Trị
0
1
2 20 ,21
3 38
4 46 ,41
5 59 ,53
6 68
7 79 ,70 ,72 ,70 ,75 ,72 ,74
8 84
9 91 ,94
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 20 46 05
Giải bảy 680 829 263
Giải sáu 2191 7691 7864 8227 0175 6161 3338 5676 9686
Giải năm 1303 3549 3111
Giải tư 08260 56548 01362 27933 65230 98584 16956 83282 27486 60713 55407 00657 60103 00007 05008 28312 19910 77179 55129 24153 95176
Giải ba 94814 49836 47563 24756 11953 57946
Giải nhì 35945 97802 91825
Giải nhất 48365 22917 01494
Giải ĐB 245680 264393 752291
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 07 ,03 ,07 ,02
1 14 13 ,17
2 20 29 ,27
3 33 ,30 ,36
4 48 ,45 46 ,49
5 56 57 ,56
6 64 ,60 ,62 ,65 61 ,63
7 75
8 80 ,84 ,80 82 ,86
9 91 ,91 93
Đầu Quảng Trị
0 05 ,08
1 11 ,12 ,10
2 29 ,25
3 38
4 46
5 53 ,53
6 63
7 76 ,79 ,76
8 86
9 94 ,91
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 75 44 30
Giải bảy 972 892 963
Giải sáu 4937 4851 1103 4297 5772 0281 6613 0629 1838
Giải năm 6155 8215 6201
Giải tư 56056 38005 06290 04766 87306 03264 38781 84340 30802 01032 11005 53966 91640 88175 29457 47011 53251 81100 70831 22781 82002
Giải ba 66201 78192 33274 21502 93727 37166
Giải nhì 82844 30232 44824
Giải nhất 12760 88966 51331
Giải ĐB 952742 372570 583195
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 ,05 ,06 ,01 02 ,05 ,02
1 15
2
3 37 32 ,32
4 44 ,42 44 ,40 ,40
5 51 ,55 ,56
6 66 ,64 ,60 66 ,66
7 75 ,72 72 ,75 ,74 ,70
8 81 81
9 90 ,92 92 ,97
Đầu Quảng Trị
0 01 ,00 ,02
1 13 ,11
2 29 ,27 ,24
3 30 ,38 ,31 ,31
4
5 57 ,51
6 63 ,66
7
8 81
9 95
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 27 84 02
Giải bảy 354 513 771
Giải sáu 3147 8566 6401 4659 6138 5717 3584 6920 9672
Giải năm 0011 4185 6042
Giải tư 31373 74150 63051 10921 88692 40180 57946 71859 26798 60756 73069 96665 15500 51166 26086 82393 20337 98139 31598 47513 57953
Giải ba 64621 24936 10279 35943 40333 77503
Giải nhì 08098 51704 19987
Giải nhất 63934 07425 94209
Giải ĐB 364611 529909 230558
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 01 00 ,04 ,09
1 11 ,11 13 ,17
2 27 ,21 ,21 25
3 36 ,34 38
4 47 ,46 43
5 54 ,50 ,51 59 ,59 ,56
6 66 69 ,65 ,66
7 73 79
8 80 84 ,85
9 92 ,98 98
Đầu Quảng Trị
0 02 ,03 ,09
1 13
2 20
3 37 ,39 ,33
4 42
5 53 ,58
6
7 71 ,72
8 84 ,86 ,87
9 93 ,98
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 53 77 19
Giải bảy 200 176 495
Giải sáu 4259 5379 7244 3185 2911 8993 7957 9332 6735
Giải năm 9847 5242 6708
Giải tư 40893 35469 10539 92902 20707 09092 47445 97527 72808 53684 71398 61175 15847 50934 80242 47032 83108 43236 40602 75819 74475
Giải ba 24704 34950 77827 46969 42580 86244
Giải nhì 15151 13769 08427
Giải nhất 61868 70188 83180
Giải ĐB 287178 919917 353003
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 00 ,02 ,07 ,04 08
1 11 ,17
2 27 ,27
3 39 34
4 44 ,47 ,45 42 ,47
5 53 ,59 ,50 ,51
6 69 ,68 69 ,69
7 79 ,78 77 ,76 ,75
8 85 ,84 ,88
9 93 ,92 93 ,98
Đầu Quảng Trị
0 08 ,08 ,02 ,03
1 19 ,19
2 27
3 32 ,35 ,32 ,36
4 42 ,44
5 57
6
7 75
8 80 ,80
9 95
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum