thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 89 08 43
Giải bảy 124 440 680
Giải sáu 4563 1968 9057 2031 1407 0135 0593 5994 7137
Giải năm 0979 6081 4703
Giải tư 94753 92311 17253 92784 08971 19735 88842 05871 59707 12293 73984 07483 78308 73836 32333 44776 60651 93994 97295 20760 62340
Giải ba 60052 95059 91232 20118 66885 49990
Giải nhì 26847 31899 17180
Giải nhất 89565 92536 10519
Giải ĐB 315960 351163 313713
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 08 ,07 ,07 ,08
1 11 18
2 24
3 35 31 ,35 ,36 ,32 ,36
4 42 ,47 40
5 57 ,53 ,53 ,52 ,59
6 63 ,68 ,65 ,60 63
7 79 ,71 71
8 89 ,84 81 ,84 ,83
9 93 ,99
Đầu Bạc Liêu
0 03
1 19 ,13
2
3 37 ,33
4 43 ,40
5 51
6 60
7 76
8 80 ,85 ,80
9 93 ,94 ,94 ,95 ,90
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 12 35 42
Giải bảy 658 226 361
Giải sáu 0793 2354 0087 1610 3887 2518 2688 5439 4422
Giải năm 4013 3278 3828
Giải tư 51101 54534 36307 82657 64325 00509 09855 97357 29909 87170 20362 03094 05063 72774 78698 78751 08592 68454 91206 78783 58646
Giải ba 55194 06608 14311 29641 29148 60228
Giải nhì 14648 73238 27240
Giải nhất 04577 50626 94265
Giải ĐB 318181 038564 389804
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 01 ,07 ,09 ,08 09
1 12 ,13 10 ,18 ,11
2 25 26 ,26
3 34 35 ,38
4 48 41
5 58 ,54 ,57 ,55 57
6 62 ,63 ,64
7 77 78 ,70 ,74
8 87 ,81 87
9 93 ,94 94
Đầu Cà Mau
0 06 ,04
1
2 22 ,28 ,28
3 39
4 42 ,46 ,48 ,40
5 51 ,54
6 61 ,65
7
8 88 ,83
9 98 ,92
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 02 90 19
Giải bảy 097 956 895
Giải sáu 5249 1977 2385 6470 4052 8004 3265 5814 2774
Giải năm 5204 6468 9811
Giải tư 21941 74703 12002 06845 06858 65260 65154 95788 80003 07239 28867 40100 06585 25378 59530 12179 94626 22284 25576 39946 41230
Giải ba 14448 13052 66378 97302 32307 08107
Giải nhì 23922 32133 63894
Giải nhất 65703 25354 25784
Giải ĐB 916813 792634 864922
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 02 ,04 ,03 ,02 ,03 04 ,03 ,00 ,02
1 13
2 22
3 39 ,33 ,34
4 49 ,41 ,45 ,48
5 58 ,54 ,52 56 ,52 ,54
6 60 68 ,67
7 77 70 ,78 ,78
8 85 88 ,85
9 97 90
Đầu Đà Lạt
0 07 ,07
1 19 ,14 ,11
2 26 ,22
3 30 ,30
4 46
5
6 65
7 74 ,79 ,76
8 84 ,84
9 95 ,94
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 55 63 53 79
Giải bảy 177 446 937 283
Giải sáu 2572 4499 4053 1744 9251 7395 5507 5373 9888 5069 9154 5565
Giải năm 1961 2646 6824 8795
Giải tư 66062 29327 74288 15854 22935 86253 61684 79692 74070 15683 37588 16040 08583 65439 75461 28059 04497 78459 68229 72518 87758 61085 20807 13065 61853 24490 03472 53450
Giải ba 85053 15425 48393 53028 90011 26272 30223 40482
Giải nhì 68518 48313 31137 05296
Giải nhất 15386 29029 15406 42744
Giải ĐB 902358 548713 472520 851421
Đầu TPHCM Long An
0
1 18 13 ,13
2 27 ,25 28 ,29
3 35 39
4 46 ,44 ,46 ,40
5 55 ,53 ,54 ,53 ,53 ,58 51
6 61 ,62 63
7 77 ,72 70
8 88 ,84 ,86 83 ,88 ,83
9 99 95 ,92 ,93
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 07 ,06 07
1 18 ,11
2 24 ,29 ,20 23 ,21
3 37 ,37
4 44
5 53 ,59 ,59 ,58 54 ,53 ,50
6 61 69 ,65 ,65
7 73 ,72 79 ,72
8 88 83 ,85 ,82
9 97 95 ,90 ,96
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 60 60 05
Giải bảy 914 873 477
Giải sáu 6144 2734 9547 3329 3296 5421 0076 6726 1338
Giải năm 9277 0860 6095
Giải tư 48196 86992 32189 74835 48294 38033 03936 01643 63788 57366 68448 58052 42957 36628 75299 87924 31161 18211 11633 66642 83919
Giải ba 78122 66033 56542 38819 65405 72235
Giải nhì 43856 90623 02424
Giải nhất 01442 17510 86703
Giải ĐB 301015 011453 253409
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0
1 14 ,15 19 ,10
2 22 29 ,21 ,28 ,23
3 34 ,35 ,33 ,36 ,33
4 44 ,47 ,42 43 ,48 ,42
5 56 52 ,57 ,53
6 60 60 ,60 ,66
7 77 73
8 89 88
9 96 ,92 ,94 96
Đầu Trà Vinh
0 05 ,05 ,03 ,09
1 11 ,19
2 26 ,24 ,24
3 38 ,33 ,35
4 42
5
6 61
7 77 ,76
8
9 95 ,99
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 00 17 55
Giải bảy 205 154 245
Giải sáu 2500 2972 1961 2931 4722 5482 5415 1809 5621
Giải năm 4536 6860 1020
Giải tư 83950 30781 53169 61798 56741 42877 48123 78445 12708 10862 21733 56924 38138 68111 13193 14086 13657 52735 15442 00920 00745
Giải ba 73293 57363 89607 22104 09203 22194
Giải nhì 50441 03011 87124
Giải nhất 06614 47874 06584
Giải ĐB 213852 780980 908695
Đầu Tây Ninh An Giang
0 00 ,05 ,00 08 ,07 ,04
1 14 17 ,11 ,11
2 23 22 ,24
3 36 31 ,33 ,38
4 41 ,41 45
5 50 ,52 54
6 61 ,69 ,63 60 ,62
7 72 ,77 74
8 81 82 ,80
9 98 ,93
Đầu Bình Thuận
0 09 ,03
1 15
2 21 ,20 ,20 ,24
3 35
4 45 ,42 ,45
5 55 ,57
6
7
8 86 ,84
9 93 ,94 ,95
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 20 55 50
Giải bảy 348 630 915
Giải sáu 1688 9185 8566 5561 3263 5070 2447 9558 6756
Giải năm 1971 6807 3198
Giải tư 94356 08766 84679 11656 12607 74296 72099 93808 36387 99093 02905 25941 62221 64566 57871 59230 54570 20784 73286 78352 86029
Giải ba 88589 15148 97541 86907 34320 45145
Giải nhì 01236 69997 35626
Giải nhất 26978 73626 91091
Giải ĐB 720347 643219 200347
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 07 07 ,08 ,05 ,07
1 19
2 20 21 ,26
3 36 30
4 48 ,48 ,47 41 ,41
5 56 ,56 55
6 66 ,66 61 ,63 ,66
7 71 ,79 ,78 70
8 88 ,85 ,89 87
9 96 ,99 93 ,97
Đầu Sóc Trăng
0
1 15
2 29 ,20 ,26
3 30
4 47 ,45 ,47
5 50 ,58 ,56 ,52
6
7 71 ,70
8 84 ,86
9 98 ,91
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp