thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 88 56 91
Giải bảy 758 816 516
Giải sáu 5104 6037 4248 8254 7078 7105 5716 4846 6399
Giải năm 0325 8903 8187
Giải tư 41705 64458 52075 70837 64004 95160 78432 59433 03364 64231 34870 28638 32937 15171 93764 76634 78339 76918 04932 90554 71357
Giải ba 27428 44473 77228 82301 07448 22989
Giải nhì 03198 62429 85239
Giải nhất 77097 25514 58359
Giải ĐB 893235 467245 390536
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 04 ,05 ,04 05 ,03 ,01
1 16 ,14
2 25 ,28 28 ,29
3 37 ,37 ,32 ,35 33 ,31 ,38 ,37
4 48 45
5 58 ,58 56 ,54
6 60 64
7 75 ,73 78 ,70 ,71
8 88
9 98 ,97
Đầu Sóc Trăng
0
1 16 ,16 ,18
2
3 34 ,39 ,32 ,39 ,36
4 46 ,48
5 54 ,57 ,59
6 64
7
8 87 ,89
9 91 ,99
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 60 36 43
Giải bảy 875 540 693
Giải sáu 2073 0149 7307 6772 0447 5309 7325 3124 9214
Giải năm 7514 1787 7135
Giải tư 90219 88825 60909 85262 77234 28666 30438 60965 59094 09373 19581 74741 55670 94274 38516 95840 82653 73140 56293 59780 20802
Giải ba 08452 00100 47342 41318 53587 55989
Giải nhì 45511 92601 86883
Giải nhất 41043 81891 29122
Giải ĐB 325968 496054 036258
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 07 ,09 ,00 09 ,01
1 14 ,19 ,11 18
2 25
3 34 ,38 36
4 49 ,43 40 ,47 ,41 ,42
5 52 54
6 60 ,62 ,66 ,68 65
7 75 ,73 72 ,73 ,70 ,74
8 87 ,81
9 94 ,91
Đầu Bạc Liêu
0 02
1 14 ,16
2 25 ,24 ,22
3 35
4 43 ,40 ,40
5 53 ,58
6
7
8 80 ,87 ,89 ,83
9 93 ,93
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 75 30 84
Giải bảy 795 034 168
Giải sáu 0193 5930 7576 6471 0194 7456 1478 0972 5583
Giải năm 5255 1784 6456
Giải tư 41869 58266 51111 13009 33248 75727 04825 09459 85219 27878 21361 58759 68216 57383 93351 03156 18008 20353 44738 32489 83286
Giải ba 72434 08042 04197 15260 54965 52834
Giải nhì 04894 32913 92600
Giải nhất 43155 60158 29030
Giải ĐB 656512 899473 546040
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 09
1 11 ,12 19 ,16 ,13
2 27 ,25
3 30 ,34 30 ,34
4 48 ,42
5 55 ,55 56 ,59 ,59 ,58
6 69 ,66 61 ,60
7 75 ,76 71 ,78 ,73
8 84 ,83
9 95 ,93 ,94 94 ,97
Đầu Cà Mau
0 08 ,00
1
2
3 38 ,34 ,30
4 40
5 56 ,51 ,56 ,53
6 68 ,65
7 78 ,72
8 84 ,83 ,89 ,86
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 06 03 94
Giải bảy 882 378 493
Giải sáu 6281 3395 0873 6362 2035 0672 1244 1784 3529
Giải năm 8109 4928 3248
Giải tư 07296 75859 49806 09955 14840 99028 37385 19941 51730 59939 35450 25550 69952 07903 88775 76669 78285 66083 99409 21179 80595
Giải ba 28738 19642 02766 36162 52139 48275
Giải nhì 62142 79192 92870
Giải nhất 56492 84792 54670
Giải ĐB 176692 628417 705813
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 06 ,09 ,06 03 ,03
1 17
2 28 28
3 38 35 ,30 ,39
4 40 ,42 ,42 41
5 59 ,55 50 ,50 ,52
6 62 ,66 ,62
7 73 78 ,72
8 82 ,81 ,85
9 95 ,96 ,92 ,92 92 ,92
Đầu Đà Lạt
0 09
1 13
2 29
3 39
4 44 ,48
5
6 69
7 75 ,79 ,75 ,70 ,70
8 84 ,85 ,83
9 94 ,93 ,95
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 60 73 43 45
Giải bảy 672 516 224 855
Giải sáu 0909 6032 0389 0606 6212 5694 7327 7489 3981 6071 2783 8798
Giải năm 4748 6369 3679 7972
Giải tư 32487 17948 27340 75863 07946 14623 99177 06887 14732 16018 36117 20096 17107 83693 34478 93108 97293 47512 25818 93386 93516 10476 85615 91264 33116 35390 94013 41251
Giải ba 66453 09897 65015 59992 03343 30758 25455 41546
Giải nhì 17359 83160 32510 77918
Giải nhất 68664 40348 74212 57037
Giải ĐB 961108 010277 783106 429778
Đầu TPHCM Long An
0 09 ,08 06 ,07
1 16 ,12 ,18 ,17 ,15
2 23
3 32 32
4 48 ,48 ,40 ,46 48
5 53 ,59
6 60 ,63 ,64 69 ,60
7 72 ,77 73 ,77
8 89 ,87 87
9 97 94 ,96 ,93 ,92
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 08 ,06
1 12 ,18 ,16 ,10 ,12 15 ,16 ,13 ,18
2 24 ,27
3 37
4 43 ,43 45 ,46
5 58 55 ,51 ,55
6 64
7 79 ,78 71 ,72 ,76 ,78
8 89 ,81 ,86 83
9 93 98 ,90
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 28 17 21
Giải bảy 327 637 525
Giải sáu 0621 5835 9585 5877 5082 0407 8392 8925 4243
Giải năm 7922 0679 0371
Giải tư 88329 35921 52818 78085 33146 79060 84304 19804 39074 95605 16026 41952 28813 05882 10477 65822 07563 99414 04077 49965 43935
Giải ba 82780 97294 49526 57614 23612 56247
Giải nhì 10282 97232 73452
Giải nhất 70080 61550 29258
Giải ĐB 236858 315967 924653
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 04 07 ,04 ,05
1 18 17 ,13 ,14
2 28 ,27 ,21 ,22 ,29 ,21 26 ,26
3 35 37 ,32
4 46
5 58 52 ,50
6 60 67
7 77 ,79 ,74
8 85 ,85 ,80 ,82 ,80 82 ,82
9 94
Đầu Trà Vinh
0
1 14 ,12
2 21 ,25 ,25 ,22
3 35
4 43 ,47
5 52 ,58 ,53
6 63 ,65
7 71 ,77 ,77
8
9 92
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 03 75 01
Giải bảy 682 231 259
Giải sáu 9599 6393 0783 6791 4709 5064 9785 7810 9522
Giải năm 2428 5846 6728
Giải tư 37337 26727 94330 94547 59634 61602 01026 93515 02245 72615 81232 86087 12673 13447 69462 73379 39819 48946 12765 66888 63463
Giải ba 48062 13555 91904 79268 27541 85586
Giải nhì 65791 93414 48117
Giải nhất 10237 69300 68079
Giải ĐB 154469 191473 672470
Đầu Tây Ninh An Giang
0 03 ,02 09 ,04 ,00
1 15 ,15 ,14
2 28 ,27 ,26
3 37 ,30 ,34 ,37 31 ,32
4 47 46 ,45 ,47
5 55
6 62 ,69 64 ,68
7 75 ,73 ,73
8 82 ,83 87
9 99 ,93 ,91 91
Đầu Bình Thuận
0 01
1 10 ,19 ,17
2 22 ,28
3
4 46 ,41
5 59
6 62 ,65 ,63
7 79 ,79 ,70
8 85 ,88 ,86
9
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp