thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 75 62 05
Giải bảy 085 205 613
Giải sáu 6954 1468 0809 5037 2232 7528 7571 2061 5752
Giải năm 2009 7123 7593
Giải tư 37461 68335 94457 24150 11622 79740 82783 36136 82225 70544 93882 54870 76221 88005 31783 76972 73936 48276 05132 98663 94582
Giải ba 01645 52321 98720 70294 50331 85113
Giải nhì 52119 71384 53850
Giải nhất 99061 91757 75198
Giải ĐB 039590 305774 202567
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 09 ,09 05 ,05
1 19
2 22 ,21 28 ,23 ,25 ,21 ,20
3 35 37 ,32 ,36
4 40 ,45 44
5 54 ,57 ,50 57
6 68 ,61 ,61 62
7 75 70 ,74
8 85 ,83 82 ,84
9 90 94
Đầu Đà Lạt
0 05
1 13 ,13
2
3 36 ,32 ,31
4
5 52 ,50
6 61 ,63 ,67
7 71 ,72 ,76
8 83 ,82
9 93 ,98
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 32 55 25 62
Giải bảy 315 197 704 305
Giải sáu 7993 5269 0663 1163 3247 2303 9053 4698 3001 5332 3501 4244
Giải năm 6432 2856 7334 4460
Giải tư 70818 22693 87651 93340 12713 25409 57359 24168 74214 94584 34195 85513 92054 50552 66776 96302 11672 77584 79044 74659 51105 38188 49905 79407 96268 87528 37764 96831
Giải ba 73534 64628 20155 13322 26505 22063 67546 14076
Giải nhì 11277 93966 72333 87459
Giải nhất 41334 17730 21673 14666
Giải ĐB 049989 164847 753128 355861
Đầu TPHCM Long An
0 09 03
1 15 ,18 ,13 14 ,13
2 28 22
3 32 ,32 ,34 ,34 30
4 40 47 ,47
5 51 ,59 55 ,56 ,54 ,52 ,55
6 69 ,63 63 ,68 ,66
7 77
8 89 84
9 93 ,93 97 ,95
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 04 ,01 ,02 ,05 ,05 05 ,01 ,05 ,07
1
2 25 ,28 28
3 34 ,33 32 ,31
4 44 44 ,46
5 53 ,59 59
6 63 62 ,60 ,68 ,64 ,66 ,61
7 76 ,72 ,73 76
8 84 88
9 98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 93 85 86
Giải bảy 716 463 826
Giải sáu 7804 9246 2451 2209 0078 7663 9861 0845 9921
Giải năm 0780 3803 2905
Giải tư 76614 15542 27130 92587 97532 07596 83298 49241 49190 30701 22309 93540 50452 24178 60325 27604 31320 97761 47977 79504 16831
Giải ba 50819 30794 38356 54661 09028 76644
Giải nhì 60831 68380 60133
Giải nhất 60866 13018 41353
Giải ĐB 721258 086430 586971
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 04 09 ,03 ,01 ,09
1 16 ,14 ,19 18
2
3 30 ,32 ,31 30
4 46 ,42 41 ,40
5 51 ,58 52 ,56
6 66 63 ,63 ,61
7 78 ,78
8 80 ,87 85 ,80
9 93 ,96 ,98 ,94 90
Đầu Trà Vinh
0 05 ,04 ,04
1
2 26 ,21 ,25 ,20 ,28
3 31 ,33
4 45 ,44
5 53
6 61 ,61
7 77 ,71
8 86
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 21 95 65
Giải bảy 315 375 225
Giải sáu 0110 4679 0893 1484 4770 6247 2771 1741 7355
Giải năm 4781 1042 8750
Giải tư 50877 98123 15597 17970 60325 50541 49261 54610 83236 48960 64147 47900 14509 28843 30705 08574 41642 60586 29530 94414 38501
Giải ba 93951 47762 76189 50290 63983 68166
Giải nhì 59390 55692 09304
Giải nhất 86266 14875 16722
Giải ĐB 297377 809801 969492
Đầu Tây Ninh An Giang
0 00 ,09 ,01
1 15 ,10 10
2 21 ,23 ,25
3 36
4 41 47 ,42 ,47 ,43
5 51
6 61 ,62 ,66 60
7 79 ,77 ,70 ,77 75 ,70 ,75
8 81 84 ,89
9 93 ,97 ,90 95 ,90 ,92
Đầu Bình Thuận
0 05 ,01 ,04
1 14
2 25 ,22
3 30
4 41 ,42
5 55 ,50
6 65 ,66
7 71 ,74
8 86 ,83
9 92
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 99 05 23
Giải bảy 560 599 937
Giải sáu 5336 8463 8395 5062 6594 1556 7996 8936 5373
Giải năm 8202 7027 8796
Giải tư 22809 21660 00951 51404 19145 69835 78472 78464 00337 70685 02989 79868 72983 31797 12932 52747 75628 79569 69729 08770 86992
Giải ba 72039 68327 09693 13747 60635 99164
Giải nhì 18689 95040 70857
Giải nhất 72119 78977 56202
Giải ĐB 008775 470991 502669
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 02 ,09 ,04 05
1 19
2 27 27
3 36 ,35 ,39 37
4 45 47 ,40
5 51 56
6 60 ,63 ,60 62 ,64 ,68
7 72 ,75 77
8 89 85 ,89 ,83
9 99 ,95 99 ,94 ,97 ,93 ,91
Đầu Sóc Trăng
0 02
1
2 23 ,28 ,29
3 37 ,36 ,32 ,35
4 47
5 57
6 69 ,64 ,69
7 73 ,70
8
9 96 ,96 ,92
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 73 57 37
Giải bảy 073 254 898
Giải sáu 3408 7302 5553 4836 8036 8507 1637 0990 1047
Giải năm 8248 1350 3264
Giải tư 03658 05508 26923 71769 88597 19881 21101 27494 21024 80457 89980 37496 48709 87851 58648 07586 82958 13551 78792 10322 92596
Giải ba 08484 96366 91990 58978 36739 76133
Giải nhì 54374 11232 75535
Giải nhất 40605 73497 52502
Giải ĐB 765500 964170 362747
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 08 ,02 ,08 ,01 ,05 ,00 07 ,09
1
2 23 24
3 36 ,36 ,32
4 48
5 53 ,58 57 ,54 ,50 ,57 ,51
6 69 ,66
7 73 ,73 ,74 78 ,70
8 81 ,84 80
9 97 94 ,96 ,90 ,97
Đầu Bạc Liêu
0 02
1
2 22
3 37 ,37 ,39 ,33 ,35
4 47 ,48 ,47
5 58 ,51
6 64
7
8 86
9 98 ,90 ,92 ,96
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 28 15 34
Giải bảy 980 032 796
Giải sáu 0533 9258 7453 3913 3367 5198 2071 7027 2320
Giải năm 5099 1176 3457
Giải tư 82969 67303 14776 18120 55063 98823 19425 54867 92761 17562 59625 77589 80984 05379 92876 97100 61722 10571 82882 03106 91772
Giải ba 80703 20258 95650 32158 51682 69153
Giải nhì 33209 07364 30926
Giải nhất 37231 04236 00908
Giải ĐB 285333 026183 413783
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 03 ,03 ,09
1 15 ,13
2 28 ,20 ,23 ,25 25
3 33 ,31 ,33 32 ,36
4
5 58 ,53 ,58 50 ,58
6 69 ,63 67 ,67 ,61 ,62 ,64
7 76 76 ,79
8 80 89 ,84 ,83
9 99 98
Đầu Cà Mau
0 00 ,06 ,08
1
2 27 ,20 ,22 ,26
3 34
4
5 57 ,53
6
7 71 ,76 ,71 ,72
8 82 ,82 ,83
9 96
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp