thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 91 34 22
Giải bảy 320 525 712
Giải sáu 1033 3000 4450 5444 3077 1578 5635 3242 5111
Giải năm 6066 4441 5901
Giải tư 56451 93715 63247 02571 13553 45429 89298 47559 28850 03700 48165 53922 74160 36732 25733 55481 26699 08830 20934 55020 39290
Giải ba 72214 24676 74540 08721 89106 87315
Giải nhì 96966 25701 11025
Giải nhất 12272 40132 93874
Giải ĐB 318846 640409 061878
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 00 00 ,01 ,09
1 15 ,14
2 20 ,29 25 ,22 ,21
3 33 34 ,32 ,32
4 47 ,46 44 ,41 ,40
5 50 ,51 ,53 59 ,50
6 66 ,66 65 ,60
7 71 ,76 ,72 77 ,78
8
9 91 ,98
Đầu Đà Lạt
0 01 ,06
1 12 ,11 ,15
2 22 ,20 ,25
3 35 ,33 ,30 ,34
4 42
5
6
7 74 ,78
8 81
9 99 ,90
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 34 80 00 70
Giải bảy 914 507 843 622
Giải sáu 8764 7234 0570 9911 8073 8562 9352 1259 4976 1121 7631 0078
Giải năm 9756 3449 4513 2333
Giải tư 89361 23873 98424 30890 32774 17065 36890 16906 93759 84593 54154 00242 10796 92737 77120 71885 34457 65996 74212 21417 68797 65142 26335 26749 09142 66319 15116 67388
Giải ba 52930 12251 91776 44074 52776 06675 93152 07775
Giải nhì 49672 50846 87214 54186
Giải nhất 30955 76277 19920 55761
Giải ĐB 990755 688375 605640 924661
Đầu TPHCM Long An
0 07 ,06
1 14 11
2 24
3 34 ,34 ,30 37
4 49 ,42 ,46
5 56 ,51 ,55 ,55 59 ,54
6 64 ,61 ,65 62
7 70 ,73 ,74 ,72 73 ,76 ,74 ,77 ,75
8 80
9 90 ,90 93 ,96
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 00
1 13 ,12 ,17 ,14 19 ,16
2 20 ,20 22 ,21
3 31 ,33 ,35
4 43 ,40 42 ,49 ,42
5 52 ,59 ,57 52
6 61 ,61
7 76 ,76 ,75 70 ,78 ,75
8 85 88 ,86
9 96 ,97
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 88 18 68
Giải bảy 731 544 598
Giải sáu 8926 2629 8126 2831 9412 0645 1525 4132 2637
Giải năm 9988 3877 3372
Giải tư 68455 47038 27430 25657 79127 01389 08884 18290 85267 03871 84153 88080 75199 22861 08106 56136 17393 88270 39166 37516 26906
Giải ba 58888 61201 05402 97902 20283 42191
Giải nhì 04594 27407 57998
Giải nhất 22509 65659 78785
Giải ĐB 466648 531701 194873
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 01 ,09 02 ,02 ,07 ,01
1 18 ,12
2 26 ,29 ,26 ,27
3 31 ,38 ,30 31
4 48 44 ,45
5 55 ,57 53 ,59
6 67 ,61
7 77 ,71
8 88 ,88 ,89 ,84 ,88 80
9 94 90 ,99
Đầu Trà Vinh
0 06 ,06
1 16
2 25
3 32 ,37 ,36
4
5
6 68 ,66
7 72 ,70 ,73
8 83 ,85
9 98 ,93 ,91 ,98
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 36 34 09
Giải bảy 872 790 353
Giải sáu 5931 9233 7751 4688 4379 7015 5472 7908 2033
Giải năm 7692 7604 5819
Giải tư 25825 65217 87022 67821 13099 32214 43391 10482 30074 17652 34614 06214 31462 34715 60982 39597 45103 90893 54863 07598 85361
Giải ba 22165 62160 95820 81497 31484 90779
Giải nhì 65891 03130 33784
Giải nhất 81075 92064 14714
Giải ĐB 493568 135689 584382
Đầu Tây Ninh An Giang
0 04
1 17 ,14 15 ,14 ,14 ,15
2 25 ,22 ,21 20
3 36 ,31 ,33 34 ,30
4
5 51 52
6 65 ,60 ,68 62 ,64
7 72 ,75 79 ,74
8 88 ,82 ,89
9 92 ,99 ,91 ,91 90 ,97
Đầu Bình Thuận
0 09 ,08 ,03
1 19 ,14
2
3 33
4
5 53
6 63 ,61
7 72 ,79
8 82 ,84 ,84 ,82
9 97 ,93 ,98
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 79 69 39
Giải bảy 967 864 005
Giải sáu 0462 9324 4272 6245 6371 4625 4725 6844 5938
Giải năm 2967 2253 1528
Giải tư 28260 83116 26788 42087 09410 17145 71013 49106 77747 22114 11823 63572 00828 34382 33359 26820 84827 16240 91921 51459 46002
Giải ba 92326 13039 01394 11149 71608 71497
Giải nhì 94857 83890 21745
Giải nhất 51270 63530 44837
Giải ĐB 470372 777220 917101
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 06
1 16 ,10 ,13 14
2 24 ,26 25 ,23 ,28 ,20
3 39 30
4 45 45 ,47 ,49
5 57 53
6 67 ,62 ,67 ,60 69 ,64
7 79 ,72 ,70 ,72 71 ,72
8 88 ,87 82
9 94 ,90
Đầu Sóc Trăng
0 05 ,02 ,08 ,01
1
2 25 ,28 ,20 ,27 ,21
3 39 ,38 ,37
4 44 ,40 ,45
5 59 ,59
6
7
8
9 97
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 01 12 14
Giải bảy 904 929 495
Giải sáu 6767 0165 6016 1893 9495 3299 2732 3364 0358
Giải năm 0929 9917 8491
Giải tư 47565 04470 00826 67730 44767 53064 36108 65903 92705 02556 31250 80798 42412 95158 79713 63367 64066 29495 77934 18176 64054
Giải ba 18527 63778 49906 03381 21613 78191
Giải nhì 95770 93849 74879
Giải nhất 67770 96898 11242
Giải ĐB 021649 850698 469523
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 01 ,04 ,08 03 ,05 ,06
1 16 12 ,17 ,12
2 29 ,26 ,27 29
3 30
4 49 49
5 56 ,50 ,58
6 67 ,65 ,65 ,67 ,64
7 70 ,78 ,70 ,70
8 81
9 93 ,95 ,99 ,98 ,98 ,98
Đầu Bạc Liêu
0
1 14 ,13 ,13
2 23
3 32 ,34
4 42
5 58 ,54
6 64 ,67 ,66
7 76 ,79
8
9 95 ,91 ,95 ,91
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 87 61 85
Giải bảy 939 770 343
Giải sáu 2225 0467 9383 0759 3095 6694 0207 3601 5898
Giải năm 7007 3960 1343
Giải tư 03472 44258 39933 66091 55038 31637 69236 90508 66480 89748 52733 92739 33944 56566 06813 70145 99827 28063 19268 12782 94584
Giải ba 09781 18485 57426 83384 04582 40988
Giải nhì 78318 53188 31173
Giải nhất 75644 69969 66289
Giải ĐB 577698 703260 656025
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 07 08
1 18
2 25 26
3 39 ,33 ,38 ,37 ,36 33 ,39
4 44 48 ,44
5 58 59
6 67 61 ,60 ,66 ,69 ,60
7 72 70
8 87 ,83 ,81 ,85 80 ,84 ,88
9 91 ,98 95 ,94
Đầu Cà Mau
0 07 ,01
1 13
2 27 ,25
3
4 43 ,43 ,45
5
6 63 ,68
7 73
8 85 ,82 ,84 ,82 ,88 ,89
9 98
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp