thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 80 71 95
Giải bảy 904 249 573
Giải sáu 7787 7161 3909 5498 9918 3404 9008 3725 6503
Giải năm 9083 1564 4786
Giải tư 16365 61061 04436 07136 34407 46926 45270 72296 61974 11757 83263 04494 25977 06351 81027 99801 71372 97896 87307 47730 48889
Giải ba 48702 91142 92288 09230 18197 08891
Giải nhì 47429 55973 70483
Giải nhất 05116 26567 42946
Giải ĐB 185957 865377 480468
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 04 ,09 ,07 ,02 04
1 16 18
2 26 ,29
3 36 ,36 30
4 42 49
5 57 57 ,51
6 61 ,65 ,61 64 ,63 ,67
7 70 71 ,74 ,77 ,73 ,77
8 80 ,87 ,83 88
9 98 ,96 ,94
Đầu Sóc Trăng
0 08 ,03 ,01 ,07
1
2 25 ,27
3 30
4 46
5
6 68
7 73 ,72
8 86 ,89 ,83
9 95 ,96 ,97 ,91
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 91 73 12
Giải bảy 400 532 893
Giải sáu 7049 1654 9347 4680 2912 0853 0070 8731 6484
Giải năm 6391 7817 5266
Giải tư 31179 91467 63644 55137 76428 22363 39535 44528 36584 38109 58258 63249 66723 55350 06170 91550 50069 10315 04896 74387 97581
Giải ba 85103 27314 45286 28967 33514 79978
Giải nhì 71923 19837 40179
Giải nhất 65103 66675 55684
Giải ĐB 539377 368060 747081
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 00 ,03 ,03 09
1 14 12 ,17
2 28 ,23 28 ,23
3 37 ,35 32 ,37
4 49 ,47 ,44 49
5 54 53 ,58 ,50
6 67 ,63 67 ,60
7 79 ,77 73 ,75
8 80 ,84 ,86
9 91 ,91
Đầu Bạc Liêu
0
1 12 ,15 ,14
2
3 31
4
5 50
6 66 ,69
7 70 ,70 ,78 ,79
8 84 ,87 ,81 ,84 ,81
9 93 ,96
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 34 37 52
Giải bảy 552 284 728
Giải sáu 5720 6216 4961 6829 2322 3726 0196 6405 3923
Giải năm 6050 6031 5405
Giải tư 35269 28404 31621 07913 56315 94051 86231 49047 92068 88324 05672 39651 98235 78626 93243 80982 11753 20523 98032 87349 64795
Giải ba 27041 94195 13058 62067 42901 11270
Giải nhì 88643 07920 92118
Giải nhất 54181 01972 05831
Giải ĐB 264871 113191 450384
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 04
1 16 ,13 ,15
2 20 ,21 29 ,22 ,26 ,24 ,26 ,20
3 34 ,31 37 ,31 ,35
4 41 ,43 47
5 52 ,50 ,51 51 ,58
6 61 ,69 68 ,67
7 71 72 ,72
8 81 84
9 95 91
Đầu Cà Mau
0 05 ,05 ,01
1 18
2 28 ,23 ,23
3 32 ,31
4 43 ,49
5 52 ,53
6
7 70
8 82 ,84
9 96 ,95
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 56 62 62
Giải bảy 188 229 508
Giải sáu 1887 5877 6344 8648 8548 3736 8683 1490 5300
Giải năm 6132 6756 4836
Giải tư 61945 19388 79827 68852 92578 75605 33241 32547 44995 40031 55559 93602 23144 69142 10635 70119 17362 54841 37237 11134 03762
Giải ba 71059 39152 43057 03591 43950 30949
Giải nhì 63151 83507 91984
Giải nhất 64979 71074 21312
Giải ĐB 683918 864371 296906
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 05 02 ,07
1 18
2 27 29
3 32 36 ,31
4 44 ,45 ,41 48 ,48 ,47 ,44 ,42
5 56 ,52 ,59 ,52 ,51 56 ,59 ,57
6 62
7 77 ,78 ,79 74 ,71
8 88 ,87 ,88
9 95 ,91
Đầu Đà Lạt
0 08 ,00 ,06
1 19 ,12
2
3 36 ,35 ,37 ,34
4 41 ,49
5 50
6 62 ,62 ,62
7
8 83 ,84
9 90
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 35 28 83 64
Giải bảy 696 415 393 045
Giải sáu 2452 8344 5875 4839 3292 1778 0579 6032 1466 0926 9424 3909
Giải năm 9529 8121 9878 6525
Giải tư 22807 96943 42742 92392 74448 71259 08495 46154 44986 74436 65344 41352 24594 21832 95968 95497 25178 37473 66612 70906 57219 09193 52755 38784 72482 80037 78659 89011
Giải ba 47471 80378 12904 70170 98712 90658 71435 41080
Giải nhì 56745 70495 82468 89776
Giải nhất 23331 63417 15365 14687
Giải ĐB 776702 122006 382454 052345
Đầu TPHCM Long An
0 07 ,02 04 ,06
1 15 ,17
2 29 28 ,21
3 35 ,31 39 ,36 ,32
4 44 ,43 ,42 ,48 ,45 44
5 52 ,59 54 ,52
6
7 75 ,71 ,78 78 ,70
8 86
9 96 ,92 ,95 92 ,94 ,95
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 06 09
1 12 ,19 ,12 11
2 26 ,24 ,25
3 32 37 ,35
4 45 ,45
5 58 ,54 55 ,59
6 66 ,68 ,68 ,65 64
7 79 ,78 ,78 ,73 76
8 83 84 ,82 ,80 ,87
9 93 ,97 93
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 36 45 94
Giải bảy 905 517 779
Giải sáu 5037 2072 8420 2450 5427 4348 3641 4779 3351
Giải năm 8963 6365 3354
Giải tư 15899 63989 15279 08408 14178 32797 32468 41849 04981 81206 72580 15977 65386 13900 76086 46524 06199 21675 12306 55005 80918
Giải ba 92976 16517 90899 89330 23397 97487
Giải nhì 87230 96261 84971
Giải nhất 99497 71366 62518
Giải ĐB 228974 071728 940657
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 05 ,08 06 ,00
1 17 17
2 20 27 ,28
3 36 ,37 ,30 30
4 45 ,48 ,49
5 50
6 63 ,68 65 ,61 ,66
7 72 ,79 ,78 ,76 ,74 77
8 89 81 ,80 ,86
9 99 ,97 ,97 99
Đầu Trà Vinh
0 06 ,05
1 18 ,18
2 24
3
4 41
5 51 ,54 ,57
6
7 79 ,79 ,75 ,71
8 86 ,87
9 94 ,99 ,97
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 09 76 73
Giải bảy 540 263 820
Giải sáu 7723 0943 1791 6683 6689 4658 3320 3838 1319
Giải năm 2214 9783 7886
Giải tư 89263 06080 87897 89396 13494 05916 34204 78519 89810 49788 12842 83762 44795 54039 24598 99390 32271 23405 13820 93205 92403
Giải ba 86710 35309 92924 15109 23293 19532
Giải nhì 17020 59411 10353
Giải nhất 98197 68169 34797
Giải ĐB 155832 517418 534691
Đầu Tây Ninh An Giang
0 09 ,04 ,09 09
1 14 ,16 ,10 19 ,10 ,11 ,18
2 23 ,20 24
3 32 39
4 40 ,43 42
5 58
6 63 63 ,62 ,69
7 76
8 80 83 ,89 ,83 ,88
9 91 ,97 ,96 ,94 ,97 95
Đầu Bình Thuận
0 05 ,05 ,03
1 19
2 20 ,20 ,20
3 38 ,32
4
5 53
6
7 73 ,71
8 86
9 98 ,90 ,93 ,97 ,91
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp