thongkegiaidacbiet.net

XSMN chủ nhật - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam chủ nhật

Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 02 90 19
Giải bảy 097 956 895
Giải sáu 5249 1977 2385 6470 4052 8004 3265 5814 2774
Giải năm 5204 6468 9811
Giải tư 21941 74703 12002 06845 06858 65260 65154 95788 80003 07239 28867 40100 06585 25378 59530 12179 94626 22284 25576 39946 41230
Giải ba 14448 13052 66378 97302 32307 08107
Giải nhì 23922 32133 63894
Giải nhất 65703 25354 25784
Giải ĐB 916813 792634 864922
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 02 ,04 ,03 ,02 ,03 04 ,03 ,00 ,02
1 13
2 22
3 39 ,33 ,34
4 49 ,41 ,45 ,48
5 58 ,54 ,52 56 ,52 ,54
6 60 68 ,67
7 77 70 ,78 ,78
8 85 88 ,85
9 97 90
Đầu Đà Lạt
0 07 ,07
1 19 ,14 ,11
2 26 ,22
3 30 ,30
4 46
5
6 65
7 74 ,79 ,76
8 84 ,84
9 95 ,94
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 99 93 17
Giải bảy 467 561 025
Giải sáu 0987 3024 6249 3456 0102 1667 7209 0146 5740
Giải năm 1131 2086 8241
Giải tư 65687 80879 38546 16959 02503 17573 88061 07618 30350 69701 30888 28923 53505 82617 31339 10190 18397 43403 94020 80831 12579
Giải ba 50534 52048 63821 78818 30842 63197
Giải nhì 95172 96951 91939
Giải nhất 10544 83191 02014
Giải ĐB 006288 741720 145498
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 03 02 ,01 ,05
1 18 ,17 ,18
2 24 23 ,21 ,20
3 31 ,34
4 49 ,46 ,48 ,44
5 59 56 ,50 ,51
6 67 ,61 61 ,67
7 79 ,73 ,72
8 87 ,87 ,88 86 ,88
9 99 93 ,91
Đầu Đà Lạt
0 09 ,03
1 17 ,14
2 25 ,20
3 39 ,31 ,39
4 46 ,40 ,41 ,42
5
6
7 79
8
9 90 ,97 ,97 ,98
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 56 69 85
Giải bảy 666 361 026
Giải sáu 1245 4039 6381 7024 8844 6304 4916 4518 7034
Giải năm 0752 0920 5274
Giải tư 96686 76874 99134 71121 09913 00941 58043 80503 06405 28948 51832 37030 70373 27327 44548 37821 94903 02252 64452 88703 46000
Giải ba 16358 98758 94450 48422 87428 68654
Giải nhì 42378 32620 17536
Giải nhất 48974 00846 75485
Giải ĐB 314656 406309 197002
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 04 ,03 ,05 ,09
1 13
2 21 24 ,20 ,27 ,22 ,20
3 39 ,34 32 ,30
4 45 ,41 ,43 44 ,48 ,46
5 56 ,52 ,58 ,58 ,56 50
6 66 69 ,61
7 74 ,78 ,74 73
8 81 ,86
9
Đầu Đà Lạt
0 03 ,03 ,00 ,02
1 16 ,18
2 26 ,21 ,28
3 34 ,36
4 48
5 52 ,52 ,54
6
7 74
8 85 ,85
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 08 32 85
Giải bảy 632 302 889
Giải sáu 0875 2664 8850 0278 6134 5344 3802 4485 5172
Giải năm 5371 8306 5732
Giải tư 05522 82926 66175 46612 10271 25318 01477 68269 49370 87150 26337 17377 48775 54731 91421 47738 12751 59015 98820 41137 87158
Giải ba 41517 11655 47275 07058 69391 40657
Giải nhì 78200 07982 35225
Giải nhất 32280 74532 10712
Giải ĐB 824764 768564 222376
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 08 ,00 02 ,06
1 12 ,18 ,17
2 22 ,26
3 32 32 ,34 ,37 ,31 ,32
4 44
5 50 ,55 50 ,58
6 64 ,64 69 ,64
7 75 ,71 ,75 ,71 ,77 78 ,70 ,77 ,75 ,75
8 80 82
9
Đầu Đà Lạt
0 02
1 15 ,12
2 21 ,20 ,25
3 32 ,38 ,37
4
5 51 ,58 ,57
6
7 72 ,76
8 85 ,89 ,85
9 91
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 46 72 33
Giải bảy 621 251 421
Giải sáu 5709 8570 7956 2444 9196 0876 4499 2137 6941
Giải năm 1911 2789 9854
Giải tư 90849 01178 61488 01362 09194 35175 10209 16519 66571 11034 86461 24463 23873 13695 02896 50280 90955 27373 71526 78758 52015
Giải ba 09796 07925 27667 84530 93038 67395
Giải nhì 59074 65634 95547
Giải nhất 40744 46433 38173
Giải ĐB 508839 747077 535590
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 09 ,09
1 11 19
2 21 ,25
3 39 34 ,30 ,34 ,33
4 46 ,49 ,44 44
5 56 51
6 62 61 ,63 ,67
7 70 ,78 ,75 ,74 72 ,76 ,71 ,73 ,77
8 88 89
9 94 ,96 96 ,95
Đầu Đà Lạt
0
1 15
2 21 ,26
3 33 ,37 ,38
4 41 ,47
5 54 ,55 ,58
6
7 73 ,73
8 80
9 99 ,96 ,95 ,90
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 97 66 80
Giải bảy 926 407 711
Giải sáu 5048 2356 2076 5725 8848 9482 0164 7166 6066
Giải năm 2912 8919 1208
Giải tư 54108 41557 46523 90453 31319 55018 48846 95243 52372 54683 95573 13976 02536 44296 43351 70859 18015 51623 31166 73353 02016
Giải ba 72968 63118 34265 58721 96375 04459
Giải nhì 19235 28805 99420
Giải nhất 59268 51538 10921
Giải ĐB 115934 469174 281572
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 08 07 ,05
1 12 ,19 ,18 ,18 19
2 26 ,23 25 ,21
3 35 ,34 36 ,38
4 48 ,46 48 ,43
5 56 ,57 ,53
6 68 ,68 66 ,65
7 76 72 ,73 ,76 ,74
8 82 ,83
9 97 96
Đầu Đà Lạt
0 08
1 11 ,15 ,16
2 23 ,20 ,21
3
4
5 51 ,59 ,53 ,59
6 64 ,66 ,66 ,66
7 75 ,72
8 80
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 31 01 56
Giải bảy 351 862 437
Giải sáu 0499 2076 1357 3089 3285 5126 3938 7893 3012
Giải năm 6077 5169 9844
Giải tư 66411 39464 45370 40822 54733 83557 09004 09984 08871 73116 36877 87019 07306 60570 95646 60902 32408 64227 04202 56069 71765
Giải ba 89110 84760 88692 46850 59418 45197
Giải nhì 81467 83708 89128
Giải nhất 56438 96536 05275
Giải ĐB 504311 087438 672718
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 04 01 ,06 ,08
1 11 ,10 ,11 16 ,19
2 22 26
3 31 ,33 ,38 36 ,38
4
5 51 ,57 ,57 50
6 64 ,60 ,67 62 ,69
7 76 ,77 ,70 71 ,77 ,70
8 89 ,85 ,84
9 99 92
Đầu Đà Lạt
0 02 ,08 ,02
1 12 ,18 ,18
2 27 ,28
3 37 ,38
4 44 ,46
5 56
6 69 ,65
7 75
8
9 93 ,97
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp