thongkegiaidacbiet.net

XSMB thứ 4 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Bắc thứ 4

Giải ĐB 63717
Giải Nhất 68586
Giải Nhì 28579 09181
Giải Ba 69627 85349 96179 76393 80298 77570
Giải Tư 3806 7649 8953 1113
Giải Năm 9690 5129 9966 4809 3192 4095
Giải Sáu 862 117 471
Giải Bảy 78 23 54 64
Đầu Lô tô
0 06 ,09
1 17 ,13 ,17
2 27 ,29 ,23
3 -
4 49 ,49
5 53 ,54
6 66 ,62 ,64
7 79 ,79 ,70 ,71 ,78
8 86 ,81
9 93 ,98 ,90 ,92 ,95
Giải ĐB 20942
Giải Nhất 20585
Giải Nhì 35075 48896
Giải Ba 91255 42555 96964 88274 62044 82907
Giải Tư 5739 0116 6416 2994
Giải Năm 4826 4362 8094 4616 9403 0974
Giải Sáu 797 288 915
Giải Bảy 79 38 13 83
Đầu Lô tô
0 07 ,03
1 16 ,16 ,16 ,15 ,13
2 26
3 39 ,38
4 42 ,44
5 55 ,55
6 64 ,62
7 75 ,74 ,74 ,79
8 85 ,88 ,83
9 96 ,94 ,94 ,97
Giải ĐB 70102
Giải Nhất 04547
Giải Nhì 46037 31401
Giải Ba 98891 70034 10961 31081 36458 61985
Giải Tư 9082 5211 7194 7642
Giải Năm 0904 3499 7950 8641 0418 0243
Giải Sáu 961 100 250
Giải Bảy 97 52 25 37
Đầu Lô tô
0 02 ,01 ,04 ,00
1 11 ,18
2 25
3 37 ,34 ,37
4 47 ,42 ,41 ,43
5 58 ,50 ,50 ,52
6 61 ,61
7 -
8 81 ,85 ,82
9 91 ,94 ,99 ,97
Giải ĐB 83783
Giải Nhất 39712
Giải Nhì 10337 75074
Giải Ba 93094 01693 45387 10142 54790 67253
Giải Tư 6360 3038 9900 8733
Giải Năm 8903 7577 8891 0655 3150 9260
Giải Sáu 134 805 364
Giải Bảy 09 15 47 36
Đầu Lô tô
0 00 ,03 ,05 ,09
1 12 ,15
2 -
3 37 ,38 ,33 ,34 ,36
4 42 ,47
5 53 ,55 ,50
6 60 ,60 ,64
7 74 ,77
8 83 ,87
9 94 ,93 ,90 ,91
Giải ĐB 44435
Giải Nhất 95361
Giải Nhì 32743 77297
Giải Ba 45653 44668 14502 51671 45385 52095
Giải Tư 9221 5165 9374 1987
Giải Năm 3928 6088 8155 2749 3543 6596
Giải Sáu 404 726 937
Giải Bảy 86 91 00 55
Đầu Lô tô
0 02 ,04 ,00
1 -
2 21 ,28 ,26
3 35 ,37
4 43 ,49 ,43
5 53 ,55 ,55
6 61 ,68 ,65
7 71 ,74
8 85 ,87 ,88 ,86
9 97 ,95 ,96 ,91
Giải ĐB 80610
Giải Nhất 03759
Giải Nhì 58529 27901
Giải Ba 87750 04530 20095 82559 43879 47954
Giải Tư 7683 2120 7609 2696
Giải Năm 0326 0845 6960 4487 5299 0630
Giải Sáu 438 166 639
Giải Bảy 19 78 49 67
Đầu Lô tô
0 01 ,09
1 10 ,19
2 29 ,20 ,26
3 30 ,30 ,38 ,39
4 45 ,49
5 59 ,50 ,59 ,54
6 60 ,66 ,67
7 79 ,78
8 83 ,87
9 95 ,96 ,99
Giải ĐB 02517
Giải Nhất 36218
Giải Nhì 82959 24644
Giải Ba 73031 39307 61822 19735 66763 58721
Giải Tư 6163 9650 4377 0941
Giải Năm 5777 7402 6960 7178 7577 9882
Giải Sáu 474 857 278
Giải Bảy 93 77 51 79
Đầu Lô tô
0 07 ,02
1 17 ,18
2 22 ,21
3 31 ,35
4 44 ,41
5 59 ,50 ,57 ,51
6 63 ,63 ,60
7 77 ,77 ,78 ,77 ,74 ,78 ,77 ,79
8 82
9 93

Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số kiến thiết miền Bắc

Xổ số kiến thiết miền Bắc (còn gọi là xổ số thủ đô, xổ số Hà Nội). Đây là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai.

Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết Thủ đô.

+ Từ ngày 01/07/2020, cơ cấu giải Đặc Biệt xổ số miền Bắc có sự thay đổi và các giải thưởng được áp dụng như sau:

1. Lịch mở thưởng
- Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
- Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
- Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
- Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
- Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
- Thứ Bảy: xổ số Nam Định
- Chủ Nhật: xổ số Thái Bình
- Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
- Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
- Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
- Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.

Giải thưởng SL giải thưởng Số lần quay Tiền thưởng
cho 1 vé trúng
Đặc biệt8 giải (mùng 01 ÂL)
6 giải (các ngày khác)
Quay 8 ký hiệu và 5 số
Quay 6 ký hiệu và 5 số
500.000.000
Phụ ĐB12 giải (mùng 01 ÂL)
9 giải (các ngày khác)
Quay 8 ký hiệu và 5 số
Quay 6 ký hiệu và 5 số
25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.000 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.000 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó:
+ Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
+ Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị).

*** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải