thongkegiaidacbiet.net

XSMB thứ 4 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Bắc thứ 4

Giải ĐB 60545
Giải Nhất 94248
Giải Nhì 55911 27740
Giải Ba 12215 57381 44280 45333 60402 47070
Giải Tư 3600 0336 3138 0575
Giải Năm 9728 4755 8161 3499 7805 1981
Giải Sáu 070 167 361
Giải Bảy 68 37 41 91
Đầu Lô tô
0 02 ,00 ,05
1 11 ,15
2 28
3 33 ,36 ,38 ,37
4 45 ,48 ,40 ,41
5 55
6 61 ,67 ,61 ,68
7 70 ,75 ,70
8 81 ,80 ,81
9 99 ,91
Giải ĐB 02769
Giải Nhất 38216
Giải Nhì 11276 94309
Giải Ba 64336 21172 87669 76214 95085 69947
Giải Tư 7295 0029 4713 7354
Giải Năm 8886 7271 3378 9059 4262 2858
Giải Sáu 188 146 460
Giải Bảy 13 35 71 99
Đầu Lô tô
0 09
1 16 ,14 ,13 ,13
2 29
3 36 ,35
4 47 ,46
5 54 ,59 ,58
6 69 ,69 ,62 ,60
7 76 ,72 ,71 ,78 ,71
8 85 ,86 ,88
9 95 ,99
Giải ĐB 90402
Giải Nhất 75947
Giải Nhì 74911 44677
Giải Ba 73443 21480 97489 88629 59071 00881
Giải Tư 2510 4621 6853 2119
Giải Năm 7445 3419 6129 6096 9127 9897
Giải Sáu 467 040 049
Giải Bảy 12 08 46 32
Đầu Lô tô
0 02 ,08
1 11 ,10 ,19 ,19 ,12
2 29 ,21 ,29 ,27
3 32
4 47 ,43 ,45 ,40 ,49 ,46
5 53
6 67
7 77 ,71
8 80 ,89 ,81
9 96 ,97
Giải ĐB 57905
Giải Nhất 52634
Giải Nhì 59730 35303
Giải Ba 49658 30386 70941 54982 51127 91459
Giải Tư 4548 4468 9722 1979
Giải Năm 8964 4076 5630 9597 9300 4492
Giải Sáu 933 491 325
Giải Bảy 12 77 35 86
Đầu Lô tô
0 05 ,03 ,00
1 12
2 27 ,22 ,25
3 34 ,30 ,30 ,33 ,35
4 41 ,48
5 58 ,59
6 68 ,64
7 79 ,76 ,77
8 86 ,82 ,86
9 97 ,92 ,91
Giải ĐB 80188
Giải Nhất 42915
Giải Nhì 70628 29295
Giải Ba 21623 27580 11681 85576 77417 97548
Giải Tư 6998 2307 6098 5898
Giải Năm 1113 9485 0397 5586 1548 5419
Giải Sáu 892 132 112
Giải Bảy 11 44 27 22
Đầu Lô tô
0 07
1 15 ,17 ,13 ,19 ,12 ,11
2 28 ,23 ,27 ,22
3 32
4 48 ,48 ,44
5 -
6 -
7 76
8 88 ,80 ,81 ,85 ,86
9 95 ,98 ,98 ,98 ,97 ,92
Giải ĐB 16363
Giải Nhất 07856
Giải Nhì 30685 50833
Giải Ba 14626 79031 46952 69588 72740 83465
Giải Tư 7784 6272 7499 5138
Giải Năm 5697 3033 3016 7432 2128 3969
Giải Sáu 902 415 409
Giải Bảy 64 33 26 85
Đầu Lô tô
0 02 ,09
1 16 ,15
2 26 ,28 ,26
3 33 ,31 ,38 ,33 ,32 ,33
4 40
5 56 ,52
6 63 ,65 ,69 ,64
7 72
8 85 ,88 ,84 ,85
9 99 ,97
Giải ĐB 92041
Giải Nhất 40510
Giải Nhì 91382 09509
Giải Ba 70748 60338 42146 85700 19773 75478
Giải Tư 0955 3283 9657 0430
Giải Năm 7992 0910 1142 2055 1974 6030
Giải Sáu 190 887 303
Giải Bảy 19 54 86 38
Đầu Lô tô
0 09 ,00 ,03
1 10 ,10 ,19
2 -
3 38 ,30 ,30 ,38
4 41 ,48 ,46 ,42
5 55 ,57 ,55 ,54
6 -
7 73 ,78 ,74
8 82 ,83 ,87 ,86
9 92 ,90

Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số kiến thiết miền Bắc

Xổ số kiến thiết miền Bắc (còn gọi là xổ số thủ đô, xổ số Hà Nội). Đây là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai.

Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết Thủ đô.

+ Từ ngày 01/07/2020, cơ cấu giải Đặc Biệt xổ số miền Bắc có sự thay đổi và các giải thưởng được áp dụng như sau:

1. Lịch mở thưởng
- Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
- Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
- Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
- Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
- Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
- Thứ Bảy: xổ số Nam Định
- Chủ Nhật: xổ số Thái Bình
- Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
- Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
- Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
- Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.

Giải thưởng SL giải thưởng Số lần quay Tiền thưởng
cho 1 vé trúng
Đặc biệt8 giải (mùng 01 ÂL)
6 giải (các ngày khác)
Quay 8 ký hiệu và 5 số
Quay 6 ký hiệu và 5 số
500.000.000
Phụ ĐB12 giải (mùng 01 ÂL)
9 giải (các ngày khác)
Quay 8 ký hiệu và 5 số
Quay 6 ký hiệu và 5 số
25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.000 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.000 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó:
+ Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
+ Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị).

*** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải