thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 95 50 70
Giải bảy 623 697 850
Giải sáu 0703 4277 7616 9894 9244 5571 8793 2750 6930
Giải năm 6513 7718 2006
Giải tư 57080 38288 57904 42906 71611 78585 86742 50687 62077 78156 90349 06387 13105 52735 35087 09146 68288 41548 20769 28635 91659
Giải ba 42027 27224 09531 20171 04605 68175
Giải nhì 57422 40790 96023
Giải nhất 78965 45814 66199
Giải ĐB 974810 496870 898682
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 ,04 ,06 05
1 16 ,13 ,11 ,10 18 ,14
2 23 ,27 ,24 ,22
3 35 ,31
4 42 44 ,49
5 50 ,56
6 65
7 77 71 ,77 ,71 ,70
8 80 ,88 ,85 87 ,87
9 95 97 ,94 ,90
Đầu Quảng Trị
0 06 ,05
1
2 23
3 30 ,35
4 46 ,48
5 50 ,50 ,59
6 69
7 70 ,75
8 87 ,88 ,82
9 93 ,99
Giải Đà Nẵng Khánh Hòa
Giải tám 36 87
Giải bảy 125 487
Giải sáu 5083 9185 1360 3853 8923 0734
Giải năm 8512 2391
Giải tư 07953 35727 18456 08279 52155 20804 21019 91628 52167 17536 39354 16726 40657 40875
Giải ba 78195 42892 74333 91493
Giải nhì 45832 49192
Giải nhất 82968 94636
Giải ĐB 834431 733980
Đầu Đà Nẵng Khánh Hòa
0 04
1 12 ,19
2 25 ,27 23 ,28 ,26
3 36 ,32 ,31 34 ,36 ,33 ,36
4
5 53 ,56 ,55 53 ,54 ,57
6 60 ,68 67
7 79 75
8 83 ,85 87 ,87 ,80
9 95 ,92 91 ,93 ,92
Giải Đắk Lắk Quảng Nam
Giải tám 33 11
Giải bảy 314 353
Giải sáu 3193 6971 8481 2986 7106 8260
Giải năm 7636 2019
Giải tư 46891 40734 39398 00108 00361 77199 06098 53274 92446 60160 93631 06772 98155 52378
Giải ba 10339 85162 48333 30501
Giải nhì 34820 20750
Giải nhất 39840 44609
Giải ĐB 751463 766745
Đầu Đắk Lắk Quảng Nam
0 08 06 ,01 ,09
1 14 11 ,19
2 20
3 33 ,36 ,34 ,39 31 ,33
4 40 46 ,45
5 53 ,55 ,50
6 61 ,62 ,63 60 ,60
7 71 74 ,72 ,78
8 81 86
9 93 ,91 ,98 ,99 ,98
Giải Phú Yên Huế
Giải tám 76 41
Giải bảy 049 298
Giải sáu 6564 4866 3815 7369 4742 8482
Giải năm 8382 7610
Giải tư 76105 82162 43689 59824 39169 78677 07479 85809 45361 94927 07846 44767 29398 21181
Giải ba 18668 54458 50422 00292
Giải nhì 62099 41195
Giải nhất 04413 70171
Giải ĐB 601401 087742
Đầu Phú Yên Huế
0 05 ,01 09
1 15 ,13 10
2 24 27 ,22
3
4 49 41 ,42 ,46 ,42
5 58
6 64 ,66 ,62 ,69 ,68 69 ,61 ,67
7 76 ,77 ,79 71
8 82 ,89 82 ,81
9 99 98 ,98 ,92 ,95
Giải Huế Khánh Hòa Kon Tum
Giải tám 93 79 28
Giải bảy 208 095 188
Giải sáu 6403 2271 2859 9169 7523 5127 2707 4518 6904
Giải năm 2556 9177 6758
Giải tư 62293 65250 45233 28247 08231 40670 27957 67825 54267 06166 52057 85315 53115 42013 44543 33546 55897 22613 34698 50467 70290
Giải ba 69087 61296 26309 65779 65657 78727
Giải nhì 73352 07641 11381
Giải nhất 30674 18879 65591
Giải ĐB 498782 805230 305981
Đầu Huế Khánh Hòa
0 08 ,03 09
1 15 ,15 ,13
2 23 ,27 ,25
3 33 ,31 30
4 47 41
5 59 ,56 ,50 ,57 ,52 57
6 69 ,67 ,66
7 71 ,70 ,74 79 ,77 ,79 ,79
8 87 ,82
9 93 ,93 ,96 95
Đầu Kon Tum
0 07 ,04
1 18 ,13
2 28 ,27
3
4 43 ,46
5 58 ,57
6 67
7
8 88 ,81 ,81
9 97 ,98 ,90 ,91
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 03 59 13
Giải bảy 921 433 695
Giải sáu 9334 4998 1928 3039 2135 0746 8854 4088 0789
Giải năm 0418 6396 8245
Giải tư 34121 70708 75488 16884 70814 20080 08081 63395 16207 37421 60988 62625 58029 12275 32315 59168 44645 18508 57147 24070 38963
Giải ba 36358 13444 96394 21490 25976 69658
Giải nhì 14903 77705 54622
Giải nhất 91989 09556 68525
Giải ĐB 466342 479618 951992
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 03 ,08 ,03 07 ,05
1 18 ,14 18
2 21 ,28 ,21 21 ,25 ,29
3 34 33 ,39 ,35
4 44 ,42 46
5 58 59 ,56
6
7 75
8 88 ,84 ,80 ,81 ,89 88
9 98 96 ,95 ,94 ,90
Đầu Đắk Nông
0 08
1 13 ,15
2 22 ,25
3
4 45 ,45 ,47
5 54 ,58
6 68 ,63
7 70 ,76
8 88 ,89
9 95 ,92
Giải Gia Lai Ninh Thuận
Giải tám 28 30
Giải bảy 618 393
Giải sáu 2501 2337 4055 1776 0436 8279
Giải năm 4515 9655
Giải tư 12677 50774 52702 04853 22311 42639 43494 32286 60665 08733 52730 95051 76351 29127
Giải ba 51310 84078 32666 71138
Giải nhì 59545 90668
Giải nhất 78498 11544
Giải ĐB 442749 658093
Đầu Gia Lai Ninh Thuận
0 01 ,02
1 18 ,15 ,11 ,10
2 28 27
3 37 ,39 30 ,36 ,33 ,30 ,38
4 45 ,49 44
5 55 ,53 55 ,51 ,51
6 65 ,66 ,68
7 77 ,74 ,78 76 ,79
8 86
9 94 ,98 93 ,93
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum