thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 93 00 91
Giải bảy 264 938 229
Giải sáu 9763 2252 0237 6848 0138 4636 2687 9104 4577
Giải năm 6770 8302 8158
Giải tư 04543 89481 27583 10426 58732 01091 39750 23385 02018 08428 40435 64100 05992 30881 51461 42997 77321 15134 86484 25978 74582
Giải ba 23554 05877 70147 61044 05131 77562
Giải nhì 82332 12791 00772
Giải nhất 04390 53124 49273
Giải ĐB 745635 544167 777677
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 00 ,02 ,00
1 18
2 26 28 ,24
3 37 ,32 ,32 ,35 38 ,38 ,36 ,35
4 43 48 ,47 ,44
5 52 ,50 ,54
6 64 ,63 67
7 70 ,77
8 81 ,83 85 ,81
9 93 ,91 ,90 92 ,91
Đầu Quảng Trị
0 04
1
2 29 ,21
3 34 ,31
4
5 58
6 61 ,62
7 77 ,78 ,72 ,73 ,77
8 87 ,84 ,82
9 91 ,97
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 00 18 16
Giải bảy 860 944 860
Giải sáu 4108 1143 4199 4131 8612 2352 8134 4291 3920
Giải năm 5832 1842 7663
Giải tư 33097 10375 06417 63732 83103 83402 86302 16729 05541 55616 17285 95433 70557 75716 65693 43307 42037 49748 09639 24339 09348
Giải ba 28368 56703 28185 31491 78675 28714
Giải nhì 74936 96695 06140
Giải nhất 05401 76538 05518
Giải ĐB 722904 337142 671066
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 00 ,08 ,03 ,02 ,02 ,03 ,01 ,04
1 17 18 ,12 ,16 ,16
2 29
3 32 ,32 ,36 31 ,33 ,38
4 43 44 ,42 ,41 ,42
5 52 ,57
6 60 ,68
7 75
8 85 ,85
9 99 ,97 91 ,95
Đầu Quảng Trị
0 07
1 16 ,14 ,18
2 20
3 34 ,37 ,39 ,39
4 48 ,48 ,40
5
6 60 ,63 ,66
7 75
8
9 91 ,93
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 24 31 56
Giải bảy 618 237 045
Giải sáu 0038 0822 8335 8921 6147 7397 1267 6310 3489
Giải năm 2059 0764 2314
Giải tư 89200 45821 35497 61238 49920 24073 56851 50992 29665 60633 17933 10620 75704 73797 44289 80227 08462 65289 43925 48863 60052
Giải ba 84706 77896 10132 35319 96883 84651
Giải nhì 50109 87567 13770
Giải nhất 89520 57815 68256
Giải ĐB 584855 532612 325861
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 00 ,06 ,09 04
1 18 19 ,15 ,12
2 24 ,22 ,21 ,20 ,20 21 ,20
3 38 ,35 ,38 31 ,37 ,33 ,33 ,32
4 47
5 59 ,51 ,55
6 64 ,65 ,67
7 73
8
9 97 ,96 97 ,92 ,97
Đầu Quảng Trị
0
1 10 ,14
2 27 ,25
3
4 45
5 56 ,52 ,51 ,56
6 67 ,62 ,63 ,61
7 70
8 89 ,89 ,89 ,83
9
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 93 36 54
Giải bảy 347 295 694
Giải sáu 3575 0759 3460 0467 6525 2473 7717 5277 7384
Giải năm 6113 6357 3668
Giải tư 53812 46548 73664 81270 27126 69812 22705 00362 32955 83931 86015 18150 92609 45044 35066 61155 54070 70488 33446 21136 34206
Giải ba 01726 40177 98014 68684 13855 34703
Giải nhì 59775 36499 45237
Giải nhất 85420 05379 20796
Giải ĐB 720209 989287 510576
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 05 ,09 09
1 13 ,12 ,12 15 ,14
2 26 ,26 ,20 25
3 36 ,31
4 47 ,48 44
5 59 57 ,55 ,50
6 60 ,64 67 ,62
7 75 ,70 ,77 ,75 73 ,79
8 84 ,87
9 93 95 ,99
Đầu Quảng Trị
0 06 ,03
1 17
2
3 36 ,37
4 46
5 54 ,55 ,55
6 68 ,66
7 77 ,70 ,76
8 84 ,88
9 94 ,96
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 63 38 59
Giải bảy 381 403 898
Giải sáu 4277 6182 5305 5105 8935 5137 4605 3626 2287
Giải năm 5209 3861 4018
Giải tư 25920 52821 76804 70292 03812 10993 65551 15453 35541 52945 91127 28454 22493 85849 92728 35826 84738 79249 06539 65857 56742
Giải ba 39797 54851 60499 56328 89746 19847
Giải nhì 70358 42231 83040
Giải nhất 47428 05485 43363
Giải ĐB 854671 017689 078520
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 05 ,09 ,04 03 ,05
1 12
2 20 ,21 ,28 27 ,28
3 38 ,35 ,37 ,31
4 41 ,45 ,49
5 51 ,51 ,58 53 ,54
6 63 61
7 77 ,71
8 81 ,82 85 ,89
9 92 ,93 ,97 93 ,99
Đầu Quảng Trị
0 05
1 18
2 26 ,28 ,26 ,20
3 38 ,39
4 49 ,42 ,46 ,47 ,40
5 59 ,57
6 63
7
8 87
9 98
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 95 96 53
Giải bảy 191 634 762
Giải sáu 7682 6188 2792 6439 6438 6466 7192 6848 5836
Giải năm 3198 7553 2640
Giải tư 69040 37139 51918 57918 67844 32325 30701 37214 14050 25166 95713 64033 72731 93892 09951 84751 01060 03907 07181 56664 02929
Giải ba 78296 24452 80854 70274 30134 40029
Giải nhì 18461 39826 06955
Giải nhất 36819 68340 44385
Giải ĐB 080767 816871 992119
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 01
1 18 ,18 ,19 14 ,13
2 25 26
3 39 34 ,39 ,38 ,33 ,31
4 40 ,44 40
5 52 53 ,50 ,54
6 61 ,67 66 ,66
7 74 ,71
8 82 ,88
9 95 ,91 ,92 ,98 ,96 96 ,92
Đầu Quảng Trị
0 07
1 19
2 29 ,29
3 36 ,34
4 48 ,40
5 53 ,51 ,51 ,55
6 62 ,60 ,64
7
8 81 ,85
9 92
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 90 27 54
Giải bảy 122 406 190
Giải sáu 0238 8440 2233 0356 5741 0334 4514 9478 5236
Giải năm 6422 1195 1470
Giải tư 30872 44240 35761 38367 20555 82647 11837 74803 72090 97954 85615 27329 42761 30317 73408 37985 94156 09692 20816 44908 50244
Giải ba 04695 92632 76020 74406 99482 49161
Giải nhì 12884 17149 27502
Giải nhất 14478 82544 73237
Giải ĐB 673691 619986 461392
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 06 ,03 ,06
1 15 ,17
2 22 ,22 27 ,29 ,20
3 38 ,33 ,37 ,32 34
4 40 ,40 ,47 41 ,49 ,44
5 55 56 ,54
6 61 ,67 61
7 72 ,78
8 84 86
9 90 ,95 ,91 95 ,90
Đầu Quảng Trị
0 08 ,08 ,02
1 14 ,16
2
3 36 ,37
4 44
5 54 ,56
6 61
7 78 ,70
8 85 ,82
9 90 ,92 ,92
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm