thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 56 38 35
Giải bảy 112 931 413
Giải sáu 2606 0875 8748 6197 7105 0980 6397 5377 9417
Giải năm 5754 0249 3370
Giải tư 31638 98654 75404 67263 98872 17633 33589 31410 07023 18410 94324 44135 33551 33641 23432 92180 01711 21227 19899 58175 34521
Giải ba 87845 42780 65658 11286 27120 55471
Giải nhì 89599 34325 65286
Giải nhất 20810 25964 69386
Giải ĐB 365867 070593 839446
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 06 ,04 05
1 12 ,10 10 ,10
2 23 ,24 ,25
3 38 ,33 38 ,31 ,35
4 48 ,45 49 ,41
5 56 ,54 ,54 51 ,58
6 63 ,67 64
7 75 ,72
8 89 ,80 80 ,86
9 99 97 ,93
Đầu Quảng Trị
0
1 13 ,17 ,11
2 27 ,21 ,20
3 35 ,32
4 46
5
6
7 77 ,70 ,75 ,71
8 80 ,86 ,86
9 97 ,99
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 79 97 73
Giải bảy 028 630 674
Giải sáu 7457 5378 5835 8835 0891 2350 5510 6443 5118
Giải năm 2588 3678 1845
Giải tư 23046 74766 20349 76930 92475 54386 38443 12959 36324 71858 30329 45094 06565 71736 73226 74010 18703 53271 66589 29310 36070
Giải ba 05889 84899 41718 67094 58043 26611
Giải nhì 13994 61133 49120
Giải nhất 08289 24562 97325
Giải ĐB 941018 159648 642858
Đầu Quảng Bình Bình Định
0
1 18 18
2 28 24 ,29
3 35 ,30 30 ,35 ,36 ,33
4 46 ,49 ,43 48
5 57 50 ,59 ,58
6 66 65 ,62
7 79 ,78 ,75 78
8 88 ,86 ,89 ,89
9 99 ,94 97 ,91 ,94 ,94
Đầu Quảng Trị
0 03
1 10 ,18 ,10 ,10 ,11
2 26 ,20 ,25
3
4 43 ,45 ,43
5 58
6
7 73 ,74 ,71 ,70
8 89
9
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 69 79 09
Giải bảy 154 898 710
Giải sáu 6265 7134 8717 2034 4096 7336 4481 8399 9488
Giải năm 7557 9783 5227
Giải tư 39764 54427 85740 18392 89195 54420 17497 88211 90222 97055 52001 47840 98626 49966 98156 03119 74308 46547 78534 66715 59416
Giải ba 64112 12067 96659 68741 51909 79610
Giải nhì 56721 82442 63604
Giải nhất 05949 69623 21935
Giải ĐB 672489 642864 385355
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 01
1 17 ,12 11
2 27 ,20 ,21 22 ,26 ,23
3 34 34 ,36
4 40 ,49 40 ,41 ,42
5 54 ,57 55 ,59
6 69 ,65 ,64 ,67 66 ,64
7 79
8 89 83
9 92 ,95 ,97 98 ,96
Đầu Quảng Trị
0 09 ,08 ,09 ,04
1 10 ,19 ,15 ,16 ,10
2 27
3 34 ,35
4 47
5 56 ,55
6
7
8 81 ,88
9 99
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 78 67 25
Giải bảy 315 225 482
Giải sáu 0371 7934 7628 9092 2141 3486 0373 8587 5242
Giải năm 7144 1539 0628
Giải tư 96026 70516 97576 06647 41248 70719 43410 08950 78654 62449 36693 63905 38139 12592 15040 55782 15355 81048 35690 15441 64307
Giải ba 84046 90781 53521 20317 53394 42111
Giải nhì 10852 47581 12754
Giải nhất 35387 99299 60228
Giải ĐB 839421 348464 185911
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 05
1 15 ,16 ,19 ,10 17
2 28 ,26 ,21 25 ,21
3 34 39 ,39
4 44 ,47 ,48 ,46 41 ,49
5 52 50 ,54
6 67 ,64
7 78 ,71 ,76
8 81 ,87 86 ,81
9 92 ,93 ,92 ,99
Đầu Quảng Trị
0 07
1 11 ,11
2 25 ,28 ,28
3
4 42 ,40 ,48 ,41
5 55 ,54
6
7 73
8 82 ,87 ,82
9 90 ,94
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 20 21 88
Giải bảy 535 292 099
Giải sáu 8782 8616 4631 7813 0130 5387 6807 3006 2244
Giải năm 7315 1961 6085
Giải tư 59228 21871 91785 73577 63256 66380 98759 53646 35052 42266 81277 76709 43091 15245 15237 20729 27370 82598 28527 40573 35182
Giải ba 73016 16182 62883 27152 66211 54763
Giải nhì 16251 79947 97573
Giải nhất 86856 04761 98246
Giải ĐB 023868 037760 437580
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 09
1 16 ,15 ,16 13
2 20 ,28 21
3 35 ,31 30
4 46 ,45 ,47
5 56 ,59 ,51 ,56 52 ,52
6 68 61 ,66 ,61 ,60
7 71 ,77 77
8 82 ,85 ,80 ,82 87 ,83
9 92 ,91
Đầu Quảng Trị
0 07 ,06
1 11
2 29 ,27
3 37
4 44 ,46
5
6 63
7 70 ,73 ,73
8 88 ,85 ,82 ,80
9 99 ,98
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 77 40 48
Giải bảy 886 820 775
Giải sáu 4999 2141 4597 3414 5874 7685 6253 7179 4205
Giải năm 4847 3725 5219
Giải tư 29089 48171 36472 93604 44725 98143 26089 89977 61049 32840 08528 76350 64517 70504 60391 21034 50036 00338 82779 86700 78719
Giải ba 07375 19022 29264 45132 01013 36343
Giải nhì 10299 09504 86727
Giải nhất 38739 26456 37277
Giải ĐB 471039 355932 384727
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 04 04 ,04
1 14 ,17
2 25 ,22 20 ,25 ,28
3 39 ,39 32 ,32
4 41 ,47 ,43 40 ,49 ,40
5 50 ,56
6 64
7 77 ,71 ,72 ,75 74 ,77
8 86 ,89 ,89 85
9 99 ,97 ,99
Đầu Quảng Trị
0 05 ,00
1 19 ,19 ,13
2 27 ,27
3 34 ,36 ,38
4 48 ,43
5 53
6
7 75 ,79 ,79 ,77
8
9 91
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 81 98 30
Giải bảy 666 562 812
Giải sáu 5446 1002 1000 1758 3354 3180 2496 6915 5974
Giải năm 0288 0003 5009
Giải tư 77805 21655 27776 59866 43365 82183 19501 23329 18759 49006 15156 20637 06561 12837 58708 74892 23403 63072 33369 25998 19915
Giải ba 74716 92612 68684 58496 94736 36343
Giải nhì 75946 46753 26086
Giải nhất 35317 09146 56651
Giải ĐB 727281 440661 391035
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 02 ,00 ,05 ,01 03 ,06
1 16 ,12 ,17
2 29
3 37 ,37
4 46 ,46 46
5 55 58 ,54 ,59 ,56 ,53
6 66 ,66 ,65 62 ,61 ,61
7 76
8 81 ,88 ,83 ,81 80 ,84
9 98 ,96
Đầu Quảng Trị
0 09 ,08 ,03
1 12 ,15 ,15
2
3 30 ,36 ,35
4 43
5 51
6 69
7 74 ,72
8 86
9 96 ,92 ,98
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm