thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 70 32 59
Giải bảy 683 655 223
Giải sáu 6647 0593 8352 6342 0448 6202 5053 0045 2950
Giải năm 7130 7141 1232
Giải tư 10260 99781 07493 26615 58886 51426 86473 23089 62436 21031 07927 96222 61079 01714 11815 04168 05264 04864 51517 01231 00965
Giải ba 47466 45625 08921 28777 90322 38691
Giải nhì 04855 37098 72395
Giải nhất 37000 99204 22050
Giải ĐB 106727 866431 289941
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 00 02 ,04
1 15 14
2 26 ,25 ,27 27 ,22 ,21
3 30 32 ,36 ,31 ,31
4 47 42 ,48 ,41
5 52 ,55 55
6 60 ,66
7 70 ,73 79 ,77
8 83 ,81 ,86 89
9 93 ,93 98
Đầu Quảng Trị
0
1 15 ,17
2 23 ,22
3 32 ,31
4 45 ,41
5 59 ,53 ,50 ,50
6 68 ,64 ,64 ,65
7
8
9 91 ,95
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 53 66 40
Giải bảy 990 851 692
Giải sáu 4086 2953 6625 7392 9523 1698 7440 9950 4115
Giải năm 1128 4302 7085
Giải tư 93551 40246 31750 40031 20434 22726 36554 53119 22969 65963 29968 39687 75973 80658 11894 95565 69818 02596 32228 37013 79139
Giải ba 81924 34899 59842 69307 09718 81075
Giải nhì 52675 45036 26596
Giải nhất 22060 37126 86356
Giải ĐB 033997 609435 574749
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 02 ,07
1 19
2 25 ,28 ,26 ,24 23 ,26
3 31 ,34 36 ,35
4 46 42
5 53 ,53 ,51 ,50 ,54 51 ,58
6 60 66 ,69 ,63 ,68
7 75 73
8 86 87
9 90 ,99 ,97 92 ,98
Đầu Quảng Trị
0
1 15 ,18 ,13 ,18
2 28
3 39
4 40 ,40 ,49
5 50 ,56
6 65
7 75
8 85
9 92 ,94 ,96 ,96
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 58 43 01
Giải bảy 321 908 151
Giải sáu 9291 0270 1862 9865 5283 6960 5608 7774 6502
Giải năm 1589 6822 6041
Giải tư 64552 28620 74029 63065 48133 13244 09830 36001 06062 56804 77846 63843 10965 83734 80342 13395 13625 61962 13382 11466 57550
Giải ba 12231 97185 79868 30470 53572 73770
Giải nhì 02029 70133 78893
Giải nhất 41291 46203 94252
Giải ĐB 929844 109868 791206
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 08 ,01 ,04 ,03
1
2 21 ,20 ,29 ,29 22
3 33 ,30 ,31 34 ,33
4 44 ,44 43 ,46 ,43
5 58 ,52
6 62 ,65 65 ,60 ,62 ,65 ,68 ,68
7 70 70
8 89 ,85 83
9 91 ,91
Đầu Quảng Trị
0 01 ,08 ,02 ,06
1
2 25
3
4 41 ,42
5 51 ,50 ,52
6 62 ,66
7 74 ,72 ,70
8 82
9 95 ,93
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 43 52 08
Giải bảy 465 814 954
Giải sáu 6296 2806 8918 2985 9681 9431 2997 0888 7340
Giải năm 0892 6578 1862
Giải tư 98001 71124 94815 08705 93489 58973 32663 56586 31309 27709 97043 68173 32473 42717 92594 30420 51114 98332 45629 40880 11289
Giải ba 87663 27331 48938 81618 34039 62519
Giải nhì 84043 63991 44011
Giải nhất 83963 46247 65927
Giải ĐB 052696 725475 193859
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 06 ,01 ,05 09 ,09
1 18 ,15 14 ,17 ,18
2 24
3 31 31 ,38
4 43 ,43 43 ,47
5 52
6 65 ,63 ,63 ,63
7 73 78 ,73 ,73 ,75
8 89 85 ,81 ,86
9 96 ,92 ,96 91
Đầu Quảng Trị
0 08
1 14 ,19 ,11
2 20 ,29 ,27
3 32 ,39
4 40
5 54 ,59
6 62
7
8 88 ,80 ,89
9 97 ,94
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 53 56 33
Giải bảy 868 356 001
Giải sáu 9249 8649 5274 5523 8800 4872 4315 6049 7073
Giải năm 1492 6066 6363
Giải tư 34502 13226 60662 35486 00492 29885 61608 00875 72944 15426 45424 37476 63152 80669 15651 23472 18971 32059 74188 16948 72413
Giải ba 61783 14335 79283 03641 98484 00370
Giải nhì 71855 18448 91501
Giải nhất 37910 58606 29794
Giải ĐB 843919 229333 810920
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 02 ,08 00 ,06
1 10 ,19
2 26 23 ,26 ,24
3 35 33
4 49 ,49 44 ,41 ,48
5 53 ,55 56 ,56 ,52
6 68 ,62 66 ,69
7 74 72 ,75 ,76
8 86 ,85 ,83 83
9 92 ,92
Đầu Quảng Trị
0 01 ,01
1 15 ,13
2 20
3 33
4 49 ,48
5 51 ,59
6 63
7 73 ,72 ,71 ,70
8 88 ,84
9 94
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 14 37 96
Giải bảy 527 833 110
Giải sáu 5404 1700 1800 9910 0909 0857 2414 7327 1503
Giải năm 6803 3793 4986
Giải tư 12815 16997 12581 53627 67846 92492 23085 24812 01274 56360 16754 69700 66163 34906 14351 50162 07428 52648 43297 22802 60751
Giải ba 51368 54267 88414 01286 61611 65958
Giải nhì 28471 23277 94889
Giải nhất 90900 88904 57925
Giải ĐB 592097 051442 827848
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 04 ,00 ,00 ,03 ,00 09 ,00 ,06 ,04
1 14 ,15 10 ,12 ,14
2 27 ,27
3 37 ,33
4 46 42
5 57 ,54
6 68 ,67 60 ,63
7 71 74 ,77
8 81 ,85 86
9 97 ,92 ,97 93
Đầu Quảng Trị
0 03 ,02
1 10 ,14 ,11
2 27 ,28 ,25
3
4 48 ,48
5 51 ,51 ,58
6 62
7
8 86 ,89
9 96 ,97
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 65 09 67
Giải bảy 854 676 332
Giải sáu 3404 8229 7849 7250 9879 7905 7553 1976 2454
Giải năm 3717 3343 8080
Giải tư 14340 06017 72466 10623 52914 21495 97732 77545 11881 23755 57082 84392 85735 37917 78932 97133 64538 42081 62205 43327 89854
Giải ba 34937 44138 62689 36338 07877 52130
Giải nhì 78617 93687 68536
Giải nhất 68060 60719 04420
Giải ĐB 249510 517422 896991
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 04 09 ,05
1 17 ,17 ,14 ,17 ,10 17 ,19
2 29 ,23 22
3 32 ,37 ,38 35 ,38
4 49 ,40 43 ,45
5 54 50 ,55
6 65 ,66 ,60
7 76 ,79
8 81 ,82 ,89 ,87
9 95 92
Đầu Quảng Trị
0 05
1
2 27 ,20
3 32 ,32 ,33 ,38 ,30 ,36
4
5 53 ,54 ,54
6 67
7 76 ,77
8 80 ,81
9 91
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm