thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 49 23 67
Giải bảy 741 108 728
Giải sáu 9362 1576 2612 4055 7121 1913 2338 2573 2008
Giải năm 3538 5457 6727
Giải tư 20190 64537 93725 12680 56388 49570 04756 34008 53768 36295 08715 39619 46566 96627 90791 64147 44114 68300 84020 57179 66617
Giải ba 55302 62433 52186 96993 34521 59272
Giải nhì 05873 00506 17313
Giải nhất 65978 09880 02469
Giải ĐB 622028 050702 509098
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 02 08 ,08 ,06 ,02
1 12 13 ,15 ,19
2 25 ,28 23 ,21 ,27
3 38 ,37 ,33
4 49 ,41
5 56 55 ,57
6 62 68 ,66
7 76 ,70 ,73 ,78
8 80 ,88 86 ,80
9 90 95 ,93
Đầu Quảng Trị
0 08 ,00
1 14 ,17 ,13
2 28 ,27 ,20 ,21
3 38
4 47
5
6 67 ,69
7 73 ,79 ,72
8
9 91 ,98
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 92 60 28
Giải bảy 723 075 246
Giải sáu 0516 2189 2957 1374 0743 6645 9091 5938 4574
Giải năm 0328 4730 9516
Giải tư 89649 39048 71725 63561 73640 13592 92158 42668 57112 95746 93209 12797 08252 19268 35580 96079 95038 27155 65133 06392 81845
Giải ba 68722 46138 82068 85150 02396 68298
Giải nhì 86736 79779 78005
Giải nhất 02012 61180 07191
Giải ĐB 734480 993623 123573
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 09
1 16 ,12 12
2 23 ,28 ,25 ,22 23
3 38 ,36 30
4 49 ,48 ,40 43 ,45 ,46
5 57 ,58 52 ,50
6 61 60 ,68 ,68 ,68
7 75 ,74 ,79
8 89 ,80 80
9 92 ,92 97
Đầu Quảng Trị
0 05
1 16
2 28
3 38 ,38 ,33
4 46 ,45
5 55
6
7 74 ,79 ,73
8 80
9 91 ,92 ,96 ,98 ,91
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 25 06 77
Giải bảy 181 527 994
Giải sáu 5608 3307 7809 8684 1714 7397 6437 2132 3758
Giải năm 8690 1525 5897
Giải tư 22288 93632 74009 49731 25757 74101 30656 09268 35189 74607 56300 62021 23483 30545 22809 07570 05683 50346 22363 88743 04362
Giải ba 05450 67580 58421 04233 45545 71016
Giải nhì 85729 12118 72421
Giải nhất 95758 35280 94243
Giải ĐB 957609 040287 921538
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 08 ,07 ,09 ,09 ,01 ,09 06 ,07 ,00
1 14 ,18
2 25 ,29 27 ,25 ,21 ,21
3 32 ,31 33
4 45
5 57 ,56 ,50 ,58
6 68
7
8 81 ,88 ,80 84 ,89 ,83 ,80 ,87
9 90 97
Đầu Quảng Trị
0 09
1 16
2 21
3 37 ,32 ,38
4 46 ,43 ,45 ,43
5 58
6 63 ,62
7 77 ,70
8 83
9 94 ,97
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 33 39 70
Giải bảy 903 444 807
Giải sáu 9413 9876 7769 5027 7535 0922 8890 3771 9950
Giải năm 3267 0622 8767
Giải tư 15170 09567 73053 93013 75672 96313 83426 30501 40830 79592 52653 27250 53909 87926 09492 69899 35213 53456 85070 77809 85312
Giải ba 36445 92337 31817 27556 23589 77262
Giải nhì 33490 18429 10028
Giải nhất 76247 40354 17885
Giải ĐB 599761 588617 980724
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 01 ,09
1 13 ,13 ,13 17 ,17
2 26 27 ,22 ,22 ,26 ,29
3 33 ,37 39 ,35 ,30
4 45 ,47 44
5 53 53 ,50 ,56 ,54
6 69 ,67 ,67 ,61
7 76 ,70 ,72
8
9 90 92
Đầu Quảng Trị
0 07 ,09
1 13 ,12
2 28 ,24
3
4
5 50 ,56
6 67 ,62
7 70 ,71 ,70
8 89 ,85
9 90 ,92 ,99
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 30 70 06
Giải bảy 984 880 627
Giải sáu 3463 2092 5443 1282 2343 3664 2376 3192 9174
Giải năm 4289 0398 6144
Giải tư 34940 46137 07153 99922 46512 92060 74315 33872 21587 08300 44095 97513 58535 88351 29943 25566 52934 69973 75988 35951 09138
Giải ba 61606 32244 68495 30843 21930 44698
Giải nhì 36637 47574 32190
Giải nhất 76759 58765 36733
Giải ĐB 401099 841832 792159
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 06 00
1 12 ,15 13
2 22
3 30 ,37 ,37 35 ,32
4 43 ,40 ,44 43 ,43
5 53 ,59 51
6 63 ,60 64 ,65
7 70 ,72 ,74
8 84 ,89 80 ,82 ,87
9 92 ,99 98 ,95 ,95
Đầu Quảng Trị
0 06
1
2 27
3 34 ,38 ,30 ,33
4 44 ,43
5 51 ,59
6 66
7 76 ,74 ,73
8 88
9 92 ,98 ,90
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 87 10 72
Giải bảy 179 457 768
Giải sáu 0716 9459 7242 4741 9406 2913 6559 1023 6621
Giải năm 5199 5938 3297
Giải tư 84024 39294 03844 87443 61536 74147 38628 30109 28347 99075 68767 40077 22056 12122 05186 63824 77952 13358 41664 68927 51661
Giải ba 38118 16718 56457 57260 88684 54165
Giải nhì 19600 61357 86234
Giải nhất 80949 08461 19286
Giải ĐB 274513 514084 218330
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 00 06 ,09
1 16 ,18 ,18 ,13 10 ,13
2 24 ,28 22
3 36 38
4 42 ,44 ,43 ,47 ,49 41 ,47
5 59 57 ,56 ,57 ,57
6 67 ,60 ,61
7 79 75 ,77
8 87 84
9 99 ,94
Đầu Quảng Trị
0
1
2 23 ,21 ,24 ,27
3 34 ,30
4
5 59 ,52 ,58
6 68 ,64 ,61 ,65
7 72
8 86 ,84 ,86
9 97
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 15 92 14
Giải bảy 273 151 684
Giải sáu 7847 5172 2682 5329 7556 5305 4573 7489 7757
Giải năm 2546 3137 6404
Giải tư 87480 62851 02260 44797 20757 17495 42442 64042 36153 69799 70084 03302 38497 97718 84911 01060 08992 59047 97888 79459 20818
Giải ba 69260 61750 07550 37855 30756 11620
Giải nhì 87684 13130 01458
Giải nhất 30650 04193 01125
Giải ĐB 024181 721744 401380
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 05 ,02
1 15 18
2 29
3 37 ,30
4 47 ,46 ,42 42 ,44
5 51 ,57 ,50 ,50 51 ,56 ,53 ,50 ,55
6 60 ,60
7 73 ,72
8 82 ,80 ,84 ,81 84
9 97 ,95 92 ,99 ,97 ,93
Đầu Quảng Trị
0 04
1 14 ,11 ,18
2 20 ,25
3
4 47
5 57 ,59 ,56 ,58
6 60
7 73
8 84 ,89 ,88 ,80
9 92
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm