thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 93 83 50
Giải bảy 183 540 991
Giải sáu 6613 2039 7397 4864 4611 0947 1593 9689 7675
Giải năm 7018 4951 4621
Giải tư 89061 26671 19327 03145 96698 27972 09554 39067 76495 06956 02483 15902 15125 49422 35543 11376 58765 94079 18041 20082 11242
Giải ba 14083 98051 24332 04670 09540 74217
Giải nhì 86529 22312 77489
Giải nhất 00477 12501 51659
Giải ĐB 603521 817551 845213
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 02 ,01
1 13 ,18 11 ,12
2 27 ,29 ,21 25 ,22
3 39 32
4 45 40 ,47
5 54 ,51 51 ,56 ,51
6 61 64 ,67
7 71 ,72 ,77 70
8 83 ,83 83 ,83
9 93 ,97 ,98 95
Đầu Quảng Trị
0
1 17 ,13
2 21
3
4 43 ,41 ,42 ,40
5 50 ,59
6 65
7 75 ,76 ,79
8 89 ,82 ,89
9 91 ,93
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 15 98 69
Giải bảy 578 459 983
Giải sáu 6351 2920 7736 6060 1404 9559 3320 5492 3376
Giải năm 0140 8992 2244
Giải tư 66631 76494 88069 62387 09253 65552 73563 54616 57566 17731 20805 46296 43843 11632 52891 69457 77434 77866 19703 95084 22978
Giải ba 48113 64025 42227 74943 23200 48253
Giải nhì 26006 36815 80826
Giải nhất 14168 06796 79951
Giải ĐB 128250 869657 620024
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 06 04 ,05
1 15 ,13 16 ,15
2 20 ,25 27
3 36 ,31 31 ,32
4 40 43 ,43
5 51 ,53 ,52 ,50 59 ,59 ,57
6 69 ,63 ,68 60 ,66
7 78
8 87
9 94 98 ,92 ,96 ,96
Đầu Quảng Trị
0 03 ,00
1
2 20 ,26 ,24
3 34
4 44
5 57 ,53 ,51
6 69 ,66
7 76 ,78
8 83 ,84
9 92 ,91
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 45 68 81
Giải bảy 098 016 548
Giải sáu 2059 1885 3231 9774 8447 9940 3372 1314 5720
Giải năm 1991 6165 1644
Giải tư 96048 23541 12187 17829 39000 32489 30498 81881 10008 65318 27500 69227 81970 96769 35627 81934 27782 88549 12526 73167 65320
Giải ba 37629 77750 91845 42036 37599 97439
Giải nhì 28148 73883 46282
Giải nhất 80714 06933 91820
Giải ĐB 423730 844599 493965
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 00 08 ,00
1 14 16 ,18
2 29 ,29 27
3 31 ,30 36 ,33
4 45 ,48 ,41 ,48 47 ,40 ,45
5 59 ,50
6 68 ,65 ,69
7 74 ,70
8 85 ,87 ,89 81 ,83
9 98 ,91 ,98 99
Đầu Quảng Trị
0
1 14
2 20 ,27 ,26 ,20 ,20
3 34 ,39
4 48 ,44 ,49
5
6 67 ,65
7 72
8 81 ,82 ,82
9 99
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 31 52 28
Giải bảy 034 802 010
Giải sáu 5363 5671 4596 6805 5052 6567 7799 8198 2919
Giải năm 3476 6601 9493
Giải tư 32244 68935 70372 98320 70809 36080 69505 08676 54553 16030 19098 75707 23926 70482 60527 75655 88700 14619 30937 85457 18052
Giải ba 17980 84770 14566 10272 92865 91992
Giải nhì 15031 85737 07358
Giải nhất 17743 33860 28757
Giải ĐB 595385 825397 946973
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 09 ,05 02 ,05 ,01 ,07
1
2 20 26
3 31 ,34 ,35 ,31 30 ,37
4 44 ,43
5 52 ,52 ,53
6 63 67 ,66 ,60
7 71 ,76 ,72 ,70 76 ,72
8 80 ,80 ,85 82
9 96 98 ,97
Đầu Quảng Trị
0 00
1 10 ,19 ,19
2 28 ,27
3 37
4
5 55 ,57 ,52 ,58 ,57
6 65
7 73
8
9 99 ,98 ,93 ,92
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 91 00 28
Giải bảy 357 026 087
Giải sáu 5054 6710 5220 9211 0960 1605 3598 9918 0922
Giải năm 2115 7422 2407
Giải tư 35188 49747 78879 19709 60936 66903 42952 68535 90878 59549 14906 65245 43123 55185 83129 02374 99853 68122 04274 63512 77125
Giải ba 85834 10600 38175 88363 89616 15401
Giải nhì 59482 40725 27953
Giải nhất 88574 41339 78194
Giải ĐB 910642 091975 543468
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 09 ,03 ,00 00 ,05 ,06
1 10 ,15 11
2 20 26 ,22 ,23 ,25
3 36 ,34 35 ,39
4 47 ,42 49 ,45
5 57 ,54 ,52
6 60 ,63
7 79 ,74 78 ,75 ,75
8 88 ,82 85
9 91
Đầu Quảng Trị
0 07 ,01
1 18 ,12 ,16
2 28 ,22 ,29 ,22 ,25
3
4
5 53 ,53
6 68
7 74 ,74
8 87
9 98 ,94
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 20 85 35
Giải bảy 457 314 389
Giải sáu 9606 3484 7956 6576 1101 7390 4625 8127 9512
Giải năm 2614 6432 8141
Giải tư 80536 03085 88121 38935 73777 10260 81150 34711 26812 53779 06632 80386 04513 53041 73405 93848 50782 28598 21589 40505 88529
Giải ba 28694 88507 13117 92847 84804 21791
Giải nhì 27977 67799 90307
Giải nhất 37072 05322 39690
Giải ĐB 052062 110565 799350
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 06 ,07 01
1 14 14 ,11 ,12 ,13 ,17
2 20 ,21 22
3 36 ,35 32 ,32
4 41 ,47
5 57 ,56 ,50
6 60 ,62 65
7 77 ,77 ,72 76 ,79
8 84 ,85 85 ,86
9 94 90 ,99
Đầu Quảng Trị
0 05 ,05 ,04 ,07
1 12
2 25 ,27 ,29
3 35
4 41 ,48
5 50
6
7
8 89 ,82 ,89
9 98 ,91 ,90
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 35 83 51
Giải bảy 040 013 554
Giải sáu 0110 8899 4563 0113 6571 8640 2133 5358 2972
Giải năm 7141 6605 6222
Giải tư 51538 95327 32668 31566 54463 58408 29312 92063 55128 96036 22575 03126 61295 67934 24701 85997 34531 77958 85123 06718 03869
Giải ba 53485 71329 53614 17786 30943 77404
Giải nhì 49642 91583 53125
Giải nhất 10791 29959 24758
Giải ĐB 738313 845534 257192
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 08 05
1 10 ,12 ,13 13 ,13 ,14
2 27 ,29 28 ,26
3 35 ,38 36 ,34 ,34
4 40 ,41 ,42 40
5 59
6 63 ,68 ,66 ,63 63
7 71 ,75
8 85 83 ,86 ,83
9 99 ,91 95
Đầu Quảng Trị
0 01 ,04
1 18
2 22 ,23 ,25
3 33 ,31
4 43
5 51 ,54 ,58 ,58 ,58
6 69
7 72
8
9 97 ,92
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum