thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 75 36 16
Giải bảy 137 835 068
Giải sáu 1388 1699 7687 2824 3763 6517 8785 5382 2882
Giải năm 0066 9643 2650
Giải tư 72100 53172 31558 57791 28639 55863 11059 65798 85507 26712 92901 07534 34651 60625 63053 62814 36242 83237 23667 53888 57746
Giải ba 80783 31976 57207 70355 23566 95700
Giải nhì 66092 03269 36139
Giải nhất 61046 17640 33316
Giải ĐB 251274 793105 398255
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 00 07 ,01 ,07 ,05
1 17 ,12
2 24 ,25
3 37 ,39 36 ,35 ,34
4 46 43 ,40
5 58 ,59 51 ,55
6 66 ,63 63 ,69
7 75 ,72 ,76 ,74
8 88 ,87 ,83
9 99 ,91 ,92 98
Đầu Quảng Trị
0 00
1 16 ,14 ,16
2
3 37 ,39
4 42 ,46
5 50 ,53 ,55
6 68 ,67 ,66
7
8 85 ,82 ,82 ,88
9
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 30 37 16
Giải bảy 664 931 565
Giải sáu 6364 1351 9385 5790 7404 8172 9435 3641 6529
Giải năm 9574 0367 8990
Giải tư 23286 38579 51559 70545 67241 94946 74393 01165 23250 29303 90085 99717 67600 42072 81665 28008 81240 64941 51759 82621 48826
Giải ba 91692 51556 92979 60102 31747 20167
Giải nhì 60289 18595 05717
Giải nhất 17386 70950 62576
Giải ĐB 399791 045486 678206
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 04 ,03 ,00 ,02
1 17
2
3 30 37 ,31
4 45 ,41 ,46
5 51 ,59 ,56 50 ,50
6 64 ,64 67 ,65
7 74 ,79 72 ,72 ,79
8 85 ,86 ,89 ,86 85 ,86
9 93 ,92 ,91 90 ,95
Đầu Quảng Trị
0 08 ,06
1 16 ,17
2 29 ,21 ,26
3 35
4 41 ,40 ,41 ,47
5 59
6 65 ,65 ,67
7 76
8
9 90
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 58 98 97
Giải bảy 456 525 255
Giải sáu 4956 2287 4438 4940 8904 0818 4459 0991 4771
Giải năm 2909 1877 2826
Giải tư 86152 10179 71307 66579 19246 37913 68311 61377 66460 58859 70762 59787 71593 97455 72417 79517 79458 82621 39235 33672 82100
Giải ba 84019 90125 17112 74092 13180 95819
Giải nhì 50879 60846 60121
Giải nhất 49293 65279 44603
Giải ĐB 550093 405653 075050
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 09 ,07 04
1 13 ,11 ,19 18 ,12
2 25 25
3 38
4 46 40 ,46
5 58 ,56 ,56 ,52 59 ,55 ,53
6 60 ,62
7 79 ,79 ,79 77 ,77 ,79
8 87 87
9 93 ,93 98 ,93 ,92
Đầu Quảng Trị
0 00 ,03
1 17 ,17 ,19
2 26 ,21 ,21
3 35
4
5 55 ,59 ,58 ,50
6
7 71 ,72
8 80
9 97 ,91
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 76 44 73
Giải bảy 672 702 811
Giải sáu 6202 2853 0723 7833 2423 2209 9376 1339 8906
Giải năm 0707 9712 1629
Giải tư 22274 20785 46804 02675 01630 09693 29879 80180 36090 54951 98507 46911 09579 07569 93185 68272 86629 57299 04495 81437 57337
Giải ba 67605 08140 39546 12585 97442 42817
Giải nhì 35058 24059 09047
Giải nhất 00825 07343 31911
Giải ĐB 785344 330985 710618
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 02 ,07 ,04 ,05 02 ,09 ,07
1 12 ,11
2 23 ,25 23
3 30 33
4 40 ,44 44 ,46 ,43
5 53 ,58 51 ,59
6 69
7 76 ,72 ,74 ,75 ,79 79
8 85 80 ,85 ,85
9 93 90
Đầu Quảng Trị
0 06
1 11 ,17 ,11 ,18
2 29 ,29
3 39 ,37 ,37
4 42 ,47
5
6
7 73 ,76 ,72
8 85
9 99 ,95
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 85 58 25
Giải bảy 749 387 538
Giải sáu 3460 8992 8661 0320 7657 7824 8003 1080 2636
Giải năm 5441 7813 0617
Giải tư 44887 67288 20909 01274 68519 58376 80108 03861 93251 00205 64900 58346 55649 83780 06380 80479 99361 85774 31343 09741 99974
Giải ba 24273 66186 39175 43730 12807 33238
Giải nhì 42382 34156 08335
Giải nhất 06893 96432 67929
Giải ĐB 311574 890812 642886
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 09 ,08 05 ,00
1 19 13 ,12
2 20 ,24
3 30 ,32
4 49 ,41 46 ,49
5 58 ,57 ,51 ,56
6 60 ,61 61
7 74 ,76 ,73 ,74 75
8 85 ,87 ,88 ,86 ,82 87 ,80
9 92 ,93
Đầu Quảng Trị
0 03 ,07
1 17
2 25 ,29
3 38 ,36 ,38 ,35
4 43 ,41
5
6 61
7 79 ,74 ,74
8 80 ,80 ,86
9
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 23 19 56
Giải bảy 386 592 907
Giải sáu 3017 7259 6107 5792 9479 0635 5594 3133 0048
Giải năm 7151 1969 3016
Giải tư 80483 15143 03222 82581 71843 85842 73915 16446 40163 04788 30760 03096 58635 18009 28065 71974 74478 08043 76720 83907 05027
Giải ba 27557 63327 99110 84503 71992 05673
Giải nhì 86562 14523 29918
Giải nhất 15495 87987 66100
Giải ĐB 812205 132814 233741
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 07 ,05 09 ,03
1 17 ,15 19 ,10 ,14
2 23 ,22 ,27 23
3 35 ,35
4 43 ,43 ,42 46
5 59 ,51 ,57
6 62 69 ,63 ,60
7 79
8 86 ,83 ,81 88 ,87
9 95 92 ,92 ,96
Đầu Quảng Trị
0 07 ,07 ,00
1 16 ,18
2 20 ,27
3 33
4 48 ,43 ,41
5 56
6 65
7 74 ,78 ,73
8
9 94 ,92
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 60 84 99
Giải bảy 746 373 214
Giải sáu 5029 5132 6829 3840 2676 3923 7230 0028 5039
Giải năm 8303 5169 1558
Giải tư 51605 95590 17956 53683 22360 77732 96690 03916 79920 79222 17685 10794 17630 36041 29922 37683 87665 85330 41384 11929 76061
Giải ba 15401 83131 01712 67175 93099 18870
Giải nhì 62405 68092 40914
Giải nhất 44560 96456 74296
Giải ĐB 494714 557450 149290
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 ,05 ,01 ,05
1 14 16 ,12
2 29 ,29 23 ,20 ,22
3 32 ,32 ,31 30
4 46 40 ,41
5 56 56 ,50
6 60 ,60 ,60 69
7 73 ,76 ,75
8 83 84 ,85
9 90 ,90 94 ,92
Đầu Quảng Trị
0
1 14 ,14
2 28 ,22 ,29
3 30 ,39 ,30
4
5 58
6 65 ,61
7 70
8 83 ,84
9 99 ,99 ,96 ,90
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum