thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 74 39 63
Giải bảy 839 350 692
Giải sáu 6667 7169 4251 0339 8134 9812 1612 8036 6804
Giải năm 1403 8565 3716
Giải tư 20089 91943 30067 86659 27329 14672 51098 50791 93692 36433 21080 79329 99961 10425 33017 47415 05905 46948 01104 99759 58920
Giải ba 13187 58537 18212 14051 47533 35437
Giải nhì 39531 30994 80091
Giải nhất 18401 21129 51862
Giải ĐB 501593 947986 243053
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 ,01
1 12 ,12
2 29 29 ,25 ,29
3 39 ,37 ,31 39 ,39 ,34 ,33
4 43
5 51 ,59 50 ,51
6 67 ,69 ,67 65 ,61
7 74 ,72
8 89 ,87 80 ,86
9 98 ,93 91 ,92 ,94
Đầu Quảng Trị
0 04 ,05 ,04
1 12 ,16 ,17 ,15
2 20
3 36 ,33 ,37
4 48
5 59 ,53
6 63 ,62
7
8
9 92 ,91
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 65 88 78
Giải bảy 869 136 190
Giải sáu 4686 8104 6984 4987 3773 0862 1296 2560 6370
Giải năm 5875 4190 5583
Giải tư 57707 20786 72955 30778 03248 17615 44609 42688 63170 22003 01582 51988 90234 56669 56736 11251 50607 57715 04739 10937 57663
Giải ba 48807 81596 43609 60009 96014 52914
Giải nhì 37139 56578 44990
Giải nhất 43645 48207 03014
Giải ĐB 729074 867903 602725
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 04 ,07 ,09 ,07 03 ,09 ,09 ,07 ,03
1 15
2
3 39 36 ,34
4 48 ,45
5 55
6 65 ,69 62 ,69
7 75 ,78 ,74 73 ,70 ,78
8 86 ,84 ,86 88 ,87 ,88 ,82 ,88
9 96 90
Đầu Quảng Trị
0 07
1 15 ,14 ,14 ,14
2 25
3 36 ,39 ,37
4
5 51
6 60 ,63
7 78 ,70
8 83
9 90 ,96 ,90
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 65 06 08
Giải bảy 280 159 064
Giải sáu 1441 2019 9387 7291 9378 9203 0840 3896 9203
Giải năm 1131 5940 6298
Giải tư 80367 16039 48592 32687 85825 98623 27574 12659 81179 43056 85013 10641 24943 73641 79149 13915 88049 22865 34923 03825 27962
Giải ba 09137 67487 72496 80462 59957 92388
Giải nhì 44949 93075 69295
Giải nhất 79779 16879 51597
Giải ĐB 728596 823116 914899
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 06 ,03
1 19 13 ,16
2 25 ,23
3 31 ,39 ,37
4 41 ,49 40 ,41 ,43 ,41
5 59 ,59 ,56
6 65 ,67 62
7 74 ,79 78 ,79 ,75 ,79
8 80 ,87 ,87 ,87
9 92 ,96 91 ,96
Đầu Quảng Trị
0 08 ,03
1 15
2 23 ,25
3
4 40 ,49 ,49
5 57
6 64 ,65 ,62
7
8 88
9 96 ,98 ,95 ,97 ,99
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 24 22 07
Giải bảy 416 387 150
Giải sáu 4147 7779 5905 1300 2516 4846 8963 0461 9937
Giải năm 3935 5278 5553
Giải tư 83041 25274 97430 36825 29218 98149 50302 49827 35443 11376 13162 81643 63321 26128 96054 76427 81007 91227 80281 82950 66716
Giải ba 86301 52020 26778 41879 10827 95982
Giải nhì 00854 85062 09128
Giải nhất 63326 04815 94059
Giải ĐB 745264 047927 392172
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 05 ,02 ,01 00
1 16 ,18 16 ,15
2 24 ,25 ,20 ,26 22 ,27 ,21 ,28 ,27
3 35 ,30
4 47 ,41 ,49 46 ,43 ,43
5 54
6 64 62 ,62
7 79 ,74 78 ,76 ,78 ,79
8 87
9
Đầu Quảng Trị
0 07 ,07
1 16
2 27 ,27 ,27 ,28
3 37
4
5 50 ,53 ,54 ,50 ,59
6 63 ,61
7 72
8 81 ,82
9
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 97 97 80
Giải bảy 274 139 552
Giải sáu 3373 3126 1627 6531 9015 5421 0903 8702 9852
Giải năm 4586 7550 2646
Giải tư 75501 27967 44910 50016 85186 91706 40452 72732 15614 05960 72708 60580 52300 35358 18076 63207 49969 56073 59868 01325 35022
Giải ba 05354 76559 81418 05156 10784 06582
Giải nhì 97864 70563 62591
Giải nhất 51429 70072 12145
Giải ĐB 139026 088654 182850
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 01 ,06 08 ,00
1 10 ,16 15 ,14 ,18
2 26 ,27 ,29 ,26 21
3 39 ,31 ,32
4
5 52 ,54 ,59 50 ,58 ,56 ,54
6 67 ,64 60 ,63
7 74 ,73 72
8 86 ,86 80
9 97 97
Đầu Quảng Trị
0 03 ,02 ,07
1
2 25 ,22
3
4 46 ,45
5 52 ,52 ,50
6 69 ,68
7 76 ,73
8 80 ,84 ,82
9 91
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 17 30 86
Giải bảy 892 586 071
Giải sáu 7661 5948 5370 8721 5203 0700 2819 5551 4264
Giải năm 2389 5945 8810
Giải tư 70877 34053 95308 62911 29922 16481 42087 50142 54675 55355 99068 15413 31618 15107 92738 34597 14503 66239 93836 74933 30914
Giải ba 96211 01331 01342 59738 74986 63644
Giải nhì 62274 99029 41410
Giải nhất 64399 66123 85312
Giải ĐB 332851 225258 911210
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 08 03 ,00 ,07
1 17 ,11 ,11 13 ,18
2 22 21 ,29 ,23
3 31 30 ,38
4 48 45 ,42 ,42
5 53 ,51 55 ,58
6 61 68
7 70 ,77 ,74 75
8 89 ,81 ,87 86
9 92 ,99
Đầu Quảng Trị
0 03
1 19 ,10 ,14 ,10 ,12 ,10
2
3 38 ,39 ,36 ,33
4 44
5 51
6 64
7 71
8 86 ,86
9 97
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 81 92 69
Giải bảy 869 049 044
Giải sáu 2640 7922 1422 9757 9275 3942 0477 6176 7809
Giải năm 9888 7006 6441
Giải tư 80440 86917 42141 61940 70218 44927 35480 05090 33310 39989 76359 68071 25645 52019 13089 28992 30871 77351 53890 81536 41302
Giải ba 13863 61615 14794 40270 70836 29060
Giải nhì 86632 83402 67489
Giải nhất 46178 70786 06995
Giải ĐB 139285 644681 313016
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 06 ,02
1 17 ,18 ,15 10 ,19
2 22 ,22 ,27
3 32
4 40 ,40 ,41 ,40 49 ,42 ,45
5 57 ,59
6 69 ,63
7 78 75 ,71 ,70
8 81 ,88 ,80 ,85 89 ,86 ,81
9 92 ,90 ,94
Đầu Quảng Trị
0 09 ,02
1 16
2
3 36 ,36
4 44 ,41
5 51
6 69 ,60
7 77 ,76 ,71
8 89 ,89
9 92 ,90 ,95
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum