thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 44 62 55
Giải bảy 291 965 387
Giải sáu 8240 0332 4497 9337 8182 6602 8503 5116 8871
Giải năm 9644 6423 8679
Giải tư 22313 30444 17844 92893 29346 64870 04591 49064 45523 87819 45223 85564 69689 03168 28140 33437 16210 45665 03258 08454 40499
Giải ba 90742 65648 33455 25383 04002 54558
Giải nhì 59372 38480 06704
Giải nhất 38709 74724 34821
Giải ĐB 147581 808607 727599
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 09 02 ,07
1 13 19
2 23 ,23 ,23 ,24
3 32 37
4 44 ,40 ,44 ,44 ,44 ,46 ,42 ,48
5 55
6 62 ,65 ,64 ,64 ,68
7 70 ,72
8 81 82 ,89 ,83 ,80
9 91 ,97 ,93 ,91
Đầu Quảng Trị
0 03 ,02 ,04
1 16 ,10
2 21
3 37
4 40
5 55 ,58 ,54 ,58
6 65
7 71 ,79
8 87
9 99 ,99
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 17 17 20
Giải bảy 336 733 829
Giải sáu 7356 2941 4794 2757 6412 6952 8737 2793 8990
Giải năm 5451 9433 0181
Giải tư 90890 00207 56925 17059 15652 90007 45853 22468 55876 68688 77062 81288 77416 41625 03202 52606 49533 07404 32518 51981 78352
Giải ba 90038 85113 00649 60299 72552 00522
Giải nhì 63239 08095 68353
Giải nhất 77650 33898 08974
Giải ĐB 349716 796132 503143
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 07 ,07
1 17 ,13 ,16 17 ,12 ,16
2 25 25
3 36 ,38 ,39 33 ,33 ,32
4 41 49
5 56 ,51 ,59 ,52 ,53 ,50 57 ,52
6 68 ,62
7 76
8 88 ,88
9 94 ,90 99 ,95 ,98
Đầu Quảng Trị
0 02 ,06 ,04
1 18
2 20 ,29 ,22
3 37 ,33
4 43
5 52 ,52 ,53
6
7 74
8 81 ,81
9 93 ,90
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 64 59 18
Giải bảy 459 581 761
Giải sáu 4455 4102 7275 7804 6823 4097 2349 6475 4619
Giải năm 6629 9836 5900
Giải tư 65786 92696 29617 85964 86183 90858 33929 13092 13437 10516 20419 28288 65875 33958 70785 93245 22405 65262 44512 40169 61142
Giải ba 94764 24374 08978 37479 27370 74688
Giải nhì 79065 27529 09442
Giải nhất 42400 67000 07667
Giải ĐB 095990 234366 486219
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 02 ,00 04 ,00
1 17 16 ,19
2 29 ,29 23 ,29
3 36 ,37
4
5 59 ,55 ,58 59 ,58
6 64 ,64 ,64 ,65 66
7 75 ,74 75 ,78 ,79
8 86 ,83 81 ,88
9 96 ,90 97 ,92
Đầu Quảng Trị
0 00 ,05
1 18 ,19 ,12 ,19
2
3
4 49 ,45 ,42 ,42
5
6 61 ,62 ,69 ,67
7 75 ,70
8 85 ,88
9
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 54 10 91
Giải bảy 616 050 157
Giải sáu 2464 2257 2555 6041 3781 3603 3387 2764 6401
Giải năm 5864 3362 5720
Giải tư 12737 78644 49384 75565 91356 12648 66970 40755 61391 71215 28458 93913 68057 20564 22213 68133 25625 25425 53358 02922 84991
Giải ba 66288 10192 80369 21054 62440 35836
Giải nhì 83859 32944 54838
Giải nhất 31346 34408 26886
Giải ĐB 078436 692204 369712
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 ,08 ,04
1 16 10 ,15 ,13
2
3 37 ,36
4 44 ,48 ,46 41 ,44
5 54 ,57 ,55 ,56 ,59 50 ,55 ,58 ,57 ,54
6 64 ,64 ,65 62 ,64 ,69
7 70
8 84 ,88 81
9 92 91
Đầu Quảng Trị
0 01
1 13 ,12
2 20 ,25 ,25 ,22
3 33 ,36 ,38
4 40
5 57 ,58
6 64
7
8 87 ,86
9 91 ,91
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 83 40 94
Giải bảy 017 118 282
Giải sáu 4591 1939 0407 4256 8233 2349 4436 9242 0030
Giải năm 0525 9771 4619
Giải tư 34449 71680 83000 82098 62796 76649 48663 17374 27659 13839 91668 67131 85041 05483 61734 17342 40996 25326 08660 78258 57043
Giải ba 67111 42841 42490 34186 69182 44721
Giải nhì 38833 25709 27554
Giải nhất 64294 51307 66622
Giải ĐB 859849 533919 946384
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 07 ,00 09 ,07
1 17 ,11 18 ,19
2 25
3 39 ,33 33 ,39 ,31
4 49 ,49 ,41 ,49 40 ,49 ,41
5 56 ,59
6 63 68
7 71 ,74
8 83 ,80 83 ,86
9 91 ,98 ,96 ,94 90
Đầu Quảng Trị
0
1 19
2 26 ,21 ,22
3 36 ,30 ,34
4 42 ,42 ,43
5 58 ,54
6 60
7
8 82 ,82 ,84
9 94 ,96
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 17 60 60
Giải bảy 328 671 974
Giải sáu 6577 8317 4771 3066 6053 4655 6239 8974 1353
Giải năm 2999 5358 5037
Giải tư 49523 11590 16823 72867 21607 04168 67856 42131 68975 68364 10032 37606 94247 01692 68731 36720 24333 13465 40207 29524 95494
Giải ba 24959 27961 88608 35584 43416 35602
Giải nhì 33117 82611 71157
Giải nhất 55982 84720 30209
Giải ĐB 267624 196372 189202
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 07 06 ,08
1 17 ,17 ,17 11
2 28 ,23 ,23 ,24 20
3 31 ,32
4 47
5 56 ,59 53 ,55 ,58
6 67 ,68 ,61 60 ,66 ,64
7 77 ,71 71 ,75 ,72
8 82 84
9 99 ,90 92
Đầu Quảng Trị
0 07 ,02 ,09 ,02
1 16
2 20 ,24
3 39 ,37 ,31 ,33
4
5 53 ,57
6 60 ,65
7 74 ,74
8
9 94
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 44 61 30
Giải bảy 048 962 571
Giải sáu 2257 6236 8387 0808 5663 4252 8049 1847 7988
Giải năm 2072 4551 5840
Giải tư 90427 23629 47567 07859 31284 67340 67029 20320 67760 00657 87263 69056 55898 95082 74668 99386 72153 82092 56635 02918 71047
Giải ba 10669 86495 34590 34866 75056 24313
Giải nhì 13888 95211 70812
Giải nhất 56078 23197 36310
Giải ĐB 892114 355731 534826
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 08
1 14 11
2 27 ,29 ,29 20
3 36 31
4 44 ,48 ,40
5 57 ,59 52 ,51 ,57 ,56
6 67 ,69 61 ,62 ,63 ,60 ,63 ,66
7 72 ,78
8 87 ,84 ,88 82
9 95 98 ,90 ,97
Đầu Quảng Trị
0
1 18 ,13 ,12 ,10
2 26
3 30 ,35
4 49 ,47 ,40 ,47
5 53 ,56
6 68
7 71
8 88 ,86
9 92
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum