thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 43 09 02
Giải bảy 916 652 923
Giải sáu 5197 1891 1912 1356 0598 1361 7374 9954 7516
Giải năm 8569 4251 5026
Giải tư 45509 99058 24409 49025 81534 78643 74641 84605 06538 88755 93718 05198 87688 53115 69046 63094 03258 47071 37463 08270 98580
Giải ba 82977 55659 07496 20460 61157 66008
Giải nhì 61612 68111 99711
Giải nhất 45474 30571 95819
Giải ĐB 297863 567574 579686
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 09 ,09 09 ,05
1 16 ,12 ,12 18 ,15 ,11
2 25
3 34 38
4 43 ,43 ,41
5 58 ,59 52 ,56 ,51 ,55
6 69 ,63 61 ,60
7 77 ,74 71 ,74
8 88
9 97 ,91 98 ,98 ,96
Đầu Trà Vinh
0 02 ,08
1 16 ,11 ,19
2 23 ,26
3
4 46
5 54 ,58 ,57
6 63
7 74 ,71 ,70
8 80 ,86
9 94
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 18 18 04
Giải bảy 116 471 313
Giải sáu 5060 3829 6906 5243 5433 5807 3894 3902 3005
Giải năm 0921 1151 6183
Giải tư 30304 39370 69555 77500 27330 66779 62032 67034 86504 58639 76867 80096 44450 93263 83261 74107 75614 96700 02755 58763 33981
Giải ba 05308 92983 60016 41602 53441 99508
Giải nhì 43908 11105 47607
Giải nhất 33590 44866 77754
Giải ĐB 508433 888379 245936
Đầu Tây Ninh An Giang
0 06 ,04 ,00 ,08 ,08 07 ,04 ,02 ,05
1 18 ,16 18 ,16
2 29 ,21
3 30 ,32 ,33 33 ,34 ,39
4 43
5 55 51 ,50
6 60 67 ,63 ,66
7 70 ,79 71 ,79
8 83
9 90 96
Đầu Bình Thuận
0 04 ,02 ,05 ,07 ,00 ,08 ,07
1 13 ,14
2
3 36
4 41
5 55 ,54
6 61 ,63
7
8 83 ,81
9 94
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 41 60 53
Giải bảy 990 067 200
Giải sáu 8371 4596 7844 8267 7927 2432 3463 7294 2549
Giải năm 1456 0261 1088
Giải tư 96577 89456 84962 10834 58405 84999 05182 85892 85712 41500 79187 72361 54141 85006 10226 37581 72462 39374 39357 93709 68275
Giải ba 40656 57257 14356 69088 36037 44885
Giải nhì 43164 02412 98036
Giải nhất 11384 88347 08779
Giải ĐB 964626 292930 859279
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 05 00 ,06
1 12 ,12
2 26 27
3 34 32 ,30
4 41 ,44 41 ,47
5 56 ,56 ,56 ,57 56
6 62 ,64 60 ,67 ,67 ,61 ,61
7 71 ,77
8 82 ,84 87 ,88
9 90 ,96 ,99 92
Đầu Sóc Trăng
0 00 ,09
1
2 26
3 37 ,36
4 49
5 53 ,57
6 63 ,62
7 74 ,75 ,79 ,79
8 88 ,81 ,85
9 94
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 04 48 45
Giải bảy 167 195 397
Giải sáu 8759 6615 3401 9659 2496 1030 1468 5014 5446
Giải năm 1417 0301 2817
Giải tư 38825 91025 61038 43442 38346 30674 84033 80457 89234 40070 40048 69821 39954 63701 47353 45735 36864 88968 13150 82628 27171
Giải ba 23069 71573 59075 94222 61900 82164
Giải nhì 30678 95413 82700
Giải nhất 30080 95988 43999
Giải ĐB 078027 342825 170181
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 04 ,01 01 ,01
1 15 ,17 13
2 25 ,25 ,27 21 ,22 ,25
3 38 ,33 30 ,34
4 42 ,46 48 ,48
5 59 59 ,57 ,54
6 67 ,69
7 74 ,73 ,78 70 ,75
8 80 88
9 95 ,96
Đầu Bạc Liêu
0 00 ,00
1 14 ,17
2 28
3 35
4 45 ,46
5 53 ,50
6 68 ,64 ,68 ,64
7 71
8 81
9 97 ,99
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 89 47 81
Giải bảy 835 312 127
Giải sáu 6607 7553 4734 4425 9556 8335 2372 2931 2118
Giải năm 7112 8471 7326
Giải tư 51614 92149 49552 71897 46626 86003 45838 81954 54084 21229 02720 70816 23922 78628 49527 15129 51115 90734 29129 19751 20678
Giải ba 87705 47509 36397 61938 57427 96013
Giải nhì 89270 01219 12511
Giải nhất 86484 99945 72615
Giải ĐB 217286 458421 917787
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 07 ,03 ,05 ,09
1 12 ,14 12 ,16 ,19
2 26 25 ,29 ,20 ,22 ,28 ,21
3 35 ,34 ,38 35 ,38
4 49 47 ,45
5 53 ,52 56 ,54
6
7 70 71
8 89 ,84 ,86 84
9 97 97
Đầu Cà Mau
0
1 18 ,15 ,13 ,11 ,15
2 27 ,26 ,27 ,29 ,29 ,27
3 31 ,34
4
5 51
6
7 72 ,78
8 81 ,87
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 20 33 80
Giải bảy 068 119 371
Giải sáu 7817 7844 0689 8557 3771 1486 2706 9413 9113
Giải năm 8204 4230 5747
Giải tư 52311 68662 98849 66056 84727 94575 37818 50058 10376 58300 72880 76782 06293 13222 73076 73279 32528 12951 96785 46764 58306
Giải ba 74980 93853 92363 08771 23102 18274
Giải nhì 23594 13407 32252
Giải nhất 44668 57372 68940
Giải ĐB 080331 964068 022281
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 04 00 ,07
1 17 ,11 ,18 19
2 20 ,27 22
3 31 33 ,30
4 44 ,49
5 56 ,53 57 ,58
6 68 ,62 ,68 63 ,68
7 75 71 ,76 ,71 ,72
8 89 ,80 86 ,80 ,82
9 94 93
Đầu Đà Lạt
0 06 ,06 ,02
1 13 ,13
2 28
3
4 47 ,40
5 51 ,52
6 64
7 71 ,76 ,79 ,74
8 80 ,85 ,81
9
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 61 76 22 99
Giải bảy 228 558 726 983
Giải sáu 8220 3939 2203 9341 1170 1425 8604 4365 4564 1557 4903 4510
Giải năm 6926 4704 6463 6946
Giải tư 67325 28510 33171 61383 56590 85479 01965 80906 70634 49118 76543 50161 84394 46367 93426 53687 45152 41442 46067 38106 80258 23210 57202 13391 43551 21310 01781 08929
Giải ba 29491 40040 03150 53058 02625 90067 89718 14246
Giải nhì 90811 43121 79719 52491
Giải nhất 67840 23320 24440 94908
Giải ĐB 151529 076451 733413 074741
Đầu TPHCM Long An
0 03 04 ,06
1 10 ,11 18
2 28 ,20 ,26 ,25 ,29 25 ,21 ,20
3 39 34
4 40 ,40 41 ,43
5 58 ,50 ,58 ,51
6 61 ,65 61 ,67
7 71 ,79 76 ,70
8 83
9 90 ,91 94
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 04 ,06 03 ,02 ,08
1 19 ,13 10 ,10 ,10 ,18
2 22 ,26 ,26 ,25 29
3
4 42 ,40 46 ,46 ,41
5 52 ,58 57 ,51
6 65 ,64 ,63 ,67 ,67
7
8 87 83 ,81
9 99 ,91 ,91
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp