thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 29 75 48 08
Giải bảy 895 680 340 467
Giải sáu 6967 1703 2465 1260 3942 5695 2482 3935 4678 3120 6292 8795
Giải năm 6721 7375 1031 6384
Giải tư 54111 93144 16876 92829 55975 90172 80837 45853 45973 82323 15159 00957 03089 37487 77650 03906 79482 53043 39522 25157 52655 83585 54952 27402 89752 96628 08551 66335
Giải ba 04049 73555 95117 49526 66764 24561 39643 25731
Giải nhì 41254 32555 55284 97011
Giải nhất 22578 11942 55239 90932
Giải ĐB 376616 612652 150476 732534
Đầu TPHCM Long An
0 03
1 11 ,16 17
2 29 ,21 ,29 23 ,26
3 37
4 44 ,49 42 ,42
5 55 ,54 53 ,59 ,57 ,55 ,52
6 67 ,65 60
7 76 ,75 ,72 ,78 75 ,75 ,73
8 80 ,89 ,87
9 95 95
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 06 08 ,02
1 11
2 22 20 ,28
3 35 ,31 ,39 35 ,31 ,32 ,34
4 48 ,40 ,43 43
5 50 ,57 ,55 52 ,52 ,51
6 64 ,61 67
7 78 ,76
8 82 ,82 ,84 84 ,85
9 92 ,95
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 11 87 53
Giải bảy 446 736 143
Giải sáu 7405 6739 0823 5736 6543 5422 1028 3063 2450
Giải năm 3005 0762 7003
Giải tư 61398 31268 91771 44203 46290 97390 64000 01418 63918 26908 08008 75957 03641 14777 76461 63784 75856 13694 12406 13814 13872
Giải ba 07069 80125 38984 84649 96388 29837
Giải nhì 93891 17777 78415
Giải nhất 07257 70545 74578
Giải ĐB 046384 513093 557933
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 05 ,05 ,03 ,00 08 ,08
1 11 18 ,18
2 23 ,25 22
3 39 36 ,36
4 46 43 ,41 ,49 ,45
5 57 57
6 68 ,69 62
7 71 77 ,77
8 84 87 ,84
9 98 ,90 ,90 ,91 93
Đầu Trà Vinh
0 03 ,06
1 14 ,15
2 28
3 37 ,33
4 43
5 53 ,50 ,56
6 63 ,61
7 72 ,78
8 84 ,88
9 94
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 40 86 45
Giải bảy 844 953 251
Giải sáu 3640 4112 7222 7740 8113 8582 6570 4160 6155
Giải năm 6130 2306 3513
Giải tư 80697 81402 94528 96898 10778 14585 22490 04662 03583 49161 22604 31531 62023 04112 73570 47098 37294 67190 97532 44748 39109
Giải ba 94376 86223 11560 44163 75235 17265
Giải nhì 84015 60268 33806
Giải nhất 97351 63576 65620
Giải ĐB 309841 889627 622893
Đầu Tây Ninh An Giang
0 02 06 ,04
1 12 ,15 13 ,12
2 22 ,28 ,23 23 ,27
3 30 31
4 40 ,44 ,40 ,41 40
5 51 53
6 62 ,61 ,60 ,63 ,68
7 78 ,76 76
8 85 86 ,82 ,83
9 97 ,98 ,90
Đầu Bình Thuận
0 09 ,06
1 13
2 20
3 32 ,35
4 45 ,48
5 51 ,55
6 60 ,65
7 70 ,70
8
9 98 ,94 ,90 ,93
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 88 15 38
Giải bảy 578 225 802
Giải sáu 0653 8217 3411 2165 5067 0569 7250 2618 1967
Giải năm 9476 2165 5684
Giải tư 48901 93341 49473 45969 16624 41649 62305 32000 05328 56819 25636 88257 06911 91478 01664 13912 60227 33314 48324 51502 60146
Giải ba 36599 28637 21683 36942 79690 58224
Giải nhì 07366 98852 48184
Giải nhất 39181 94795 98909
Giải ĐB 967014 436986 062911
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 01 ,05 00
1 17 ,11 ,14 15 ,19 ,11
2 24 25 ,28
3 37 36
4 41 ,49 42
5 53 57 ,52
6 69 ,66 65 ,67 ,69 ,65
7 78 ,76 ,73 78
8 88 ,81 83 ,86
9 99 95
Đầu Sóc Trăng
0 02 ,02 ,09
1 18 ,12 ,14 ,11
2 27 ,24 ,24
3 38
4 46
5 50
6 67 ,64
7
8 84 ,84
9 90
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 38 49 40
Giải bảy 291 470 008
Giải sáu 2869 8780 5722 6384 0477 1447 1977 7501 9508
Giải năm 0514 8281 2567
Giải tư 88892 18615 10351 07631 17759 42982 97207 10604 10268 41577 00275 30526 85147 48991 41990 74837 53496 63205 43847 19160 36575
Giải ba 66560 58484 39736 67566 71834 87736
Giải nhì 49617 01596 10429
Giải nhất 83080 12672 12718
Giải ĐB 628630 099726 549942
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 07 04
1 14 ,15 ,17
2 22 26 ,26
3 38 ,31 ,30 36
4 49 ,47 ,47
5 51 ,59
6 69 ,60 68 ,66
7 70 ,77 ,77 ,75 ,72
8 80 ,82 ,84 ,80 84 ,81
9 91 ,92 91 ,96
Đầu Bạc Liêu
0 08 ,01 ,08 ,05
1 18
2 29
3 37 ,34 ,36
4 40 ,47 ,42
5
6 67 ,60
7 77 ,75
8
9 90 ,96
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 25 64 33
Giải bảy 894 510 231
Giải sáu 9050 9639 0790 2746 1614 7294 6769 8200 2030
Giải năm 1764 5691 1016
Giải tư 70494 83127 10371 00012 76269 57288 00036 44200 45617 69510 49190 26906 37203 58399 79231 86960 11652 02596 79063 69849 77686
Giải ba 06486 35244 86623 73856 65971 44700
Giải nhì 68636 15208 10279
Giải nhất 98007 66436 73303
Giải ĐB 594003 186258 599977
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 07 ,03 00 ,06 ,03 ,08
1 12 10 ,14 ,17 ,10
2 25 ,27 23
3 39 ,36 ,36 36
4 44 46
5 50 56 ,58
6 64 ,69 64
7 71
8 88 ,86
9 94 ,90 ,94 94 ,91 ,90 ,99
Đầu Cà Mau
0 00 ,00 ,03
1 16
2
3 33 ,31 ,30 ,31
4 49
5 52
6 69 ,60 ,63
7 71 ,79 ,77
8 86
9 96
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 62 67 58
Giải bảy 495 446 532
Giải sáu 0855 2809 5987 8144 4673 6508 6865 3167 2836
Giải năm 9038 3923 7799
Giải tư 65534 14274 84507 43272 99737 12286 20203 10589 92844 68581 82463 38060 32438 51524 26327 59166 83013 79946 88844 11055 57337
Giải ba 80205 04696 62815 40661 92761 59559
Giải nhì 07062 36982 69760
Giải nhất 80128 96521 07986
Giải ĐB 636679 153955 113000
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 09 ,07 ,03 ,05 08
1 15
2 28 23 ,24 ,21
3 38 ,34 ,37 38
4 46 ,44 ,44
5 55 55
6 62 ,62 67 ,63 ,60 ,61
7 74 ,72 ,79 73
8 87 ,86 89 ,81 ,82
9 95 ,96
Đầu Đà Lạt
0 00
1 13
2 27
3 32 ,36 ,37
4 46 ,44
5 58 ,55 ,59
6 65 ,67 ,66 ,61 ,60
7
8 86
9 99
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp