thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 65 61 24
Giải bảy 009 440 370
Giải sáu 6396 4915 6073 4130 3919 8559 9835 8722 8208
Giải năm 0528 1165 0666
Giải tư 68768 13962 53198 32252 11159 34552 28968 54452 03967 44313 87289 65011 19240 01446 54031 96249 79234 66795 06616 10440 43842
Giải ba 52124 13341 98584 18506 58778 68153
Giải nhì 83186 57843 49765
Giải nhất 90465 05761 18707
Giải ĐB 468458 039809 350292
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 09 06 ,09
1 15 19 ,13 ,11
2 28 ,24
3 30
4 41 40 ,40 ,46 ,43
5 52 ,59 ,52 ,58 59 ,52
6 65 ,68 ,62 ,68 ,65 61 ,65 ,67 ,61
7 73
8 86 89 ,84
9 96 ,98
Đầu Sóc Trăng
0 08 ,07
1 16
2 24 ,22
3 35 ,31 ,34
4 49 ,40 ,42
5 53
6 66 ,65
7 70 ,78
8
9 95 ,92
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 59 32 96
Giải bảy 271 729 391
Giải sáu 4463 3857 3675 8999 8338 4750 8572 7510 5366
Giải năm 3205 4701 4921
Giải tư 79446 94729 98242 07323 05005 63976 59744 48593 89153 78512 81888 30684 21620 76758 71579 82974 18799 77791 80747 73664 79960
Giải ba 01839 59693 81765 97565 24755 33542
Giải nhì 94459 26204 79967
Giải nhất 78556 51439 53872
Giải ĐB 665991 785991 404589
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 05 ,05 01 ,04
1 12
2 29 ,23 29 ,20
3 39 32 ,38 ,39
4 46 ,42 ,44
5 59 ,57 ,59 ,56 50 ,53 ,58
6 63 65 ,65
7 71 ,75 ,76
8 88 ,84
9 93 ,91 99 ,93 ,91
Đầu Bạc Liêu
0
1 10
2 21
3
4 47 ,42
5 55
6 66 ,64 ,60 ,67
7 72 ,79 ,74 ,72
8 89
9 96 ,91 ,99 ,91
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 73 83 11
Giải bảy 258 649 188
Giải sáu 4512 1354 0977 4724 0987 0326 0770 0772 8599
Giải năm 8781 7632 2788
Giải tư 25497 60454 77191 59386 40847 89945 31806 86713 70023 98294 36597 92267 98679 43406 96708 49943 77445 54469 52606 61180 75441
Giải ba 00926 95089 06176 13490 80951 58667
Giải nhì 12290 89129 87961
Giải nhất 26661 59582 67658
Giải ĐB 988909 111134 906186
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 06 ,09 06
1 12 13
2 26 24 ,26 ,23 ,29
3 32 ,34
4 47 ,45 49
5 58 ,54 ,54
6 61 67
7 73 ,77 79 ,76
8 81 ,86 ,89 83 ,87 ,82
9 97 ,91 ,90 94 ,97 ,90
Đầu Cà Mau
0 08 ,06
1 11
2
3
4 43 ,45 ,41
5 51 ,58
6 69 ,67 ,61
7 70 ,72
8 88 ,88 ,80 ,86
9 99
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 87 27 19
Giải bảy 671 580 172
Giải sáu 5298 1224 0079 8614 4966 4516 9652 3765 8515
Giải năm 6456 2026 8948
Giải tư 49534 32936 18276 98253 04940 88432 19404 96973 44653 50689 76156 51492 72518 57301 90813 07047 22077 73458 75165 80969 22518
Giải ba 37070 25386 82005 84056 07194 90669
Giải nhì 51290 19825 13230
Giải nhất 48578 03149 92302
Giải ĐB 392726 195174 195571
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 04 01 ,05
1 14 ,16 ,18
2 24 ,26 27 ,26 ,25
3 34 ,36 ,32
4 40 49
5 56 ,53 53 ,56 ,56
6 66
7 71 ,79 ,76 ,70 ,78 73 ,74
8 87 ,86 80 ,89
9 98 ,90 92
Đầu Đà Lạt
0 02
1 19 ,15 ,13 ,18
2
3 30
4 48 ,47
5 52 ,58
6 65 ,65 ,69 ,69
7 72 ,77 ,71
8
9 94
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 24 93 03 96
Giải bảy 171 416 335 251
Giải sáu 4807 3530 9315 8865 5001 9760 5760 1150 1754 7433 1735 8628
Giải năm 8735 0682 6561 4583
Giải tư 90688 99424 84676 94219 18562 16630 74307 41733 06052 14797 55676 99344 19928 10204 56618 14867 18481 68416 97439 63389 44460 72257 33631 66813 44675 69919 90344 35301
Giải ba 04848 20509 48459 15844 34971 64743 91285 97811
Giải nhì 93320 97168 89537 27820
Giải nhất 11646 80861 34246 97770
Giải ĐB 034241 565972 029267 054003
Đầu TPHCM Long An
0 07 ,07 ,09 01 ,04
1 15 ,19 16
2 24 ,24 ,20 28
3 30 ,35 ,30 33
4 48 ,46 ,41 44 ,44
5 52 ,59
6 62 65 ,60 ,68 ,61
7 71 ,76 76 ,72
8 88 82
9 93 ,97
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 03 01 ,03
1 18 ,16 13 ,19 ,11
2 28 ,20
3 35 ,39 ,37 33 ,35 ,31
4 43 ,46 44
5 50 ,54 51 ,57
6 60 ,61 ,67 ,60 ,67
7 71 75 ,70
8 81 ,89 83 ,85
9 96
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 82 31 50
Giải bảy 143 202 989
Giải sáu 8621 4353 4164 0293 7411 1459 8492 3155 4676
Giải năm 7706 0683 9372
Giải tư 73452 98748 11946 51818 73687 62827 73421 40230 50462 83732 46446 16179 67762 07587 42235 50792 96634 11529 29498 76820 90780
Giải ba 77718 58769 48073 65248 65707 76939
Giải nhì 03515 86037 28173
Giải nhất 59438 74448 15113
Giải ĐB 970118 066012 573170
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 06 02
1 18 ,18 ,15 ,18 11 ,12
2 21 ,27 ,21
3 38 31 ,30 ,32 ,37
4 43 ,48 ,46 46 ,48 ,48
5 53 ,52 59
6 64 ,69 62 ,62
7 79 ,73
8 82 ,87 83 ,87
9 93
Đầu Trà Vinh
0 07
1 13
2 29 ,20
3 35 ,34 ,39
4
5 50 ,55
6
7 76 ,72 ,73 ,70
8 89 ,80
9 92 ,92 ,98
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 68 81 73
Giải bảy 791 170 267
Giải sáu 1243 6241 9479 8861 1986 1312 1280 7236 1292
Giải năm 6925 8991 8003
Giải tư 72156 18634 00553 41689 28329 86092 05249 98194 20844 60920 58567 85147 63824 71643 90750 51158 35890 81861 81532 99425 17342
Giải ba 02023 28134 65867 89686 41563 10409
Giải nhì 74738 86265 40327
Giải nhất 31450 35300 53477
Giải ĐB 962539 772404 764175
Đầu Tây Ninh An Giang
0 00 ,04
1 12
2 25 ,29 ,23 20 ,24
3 34 ,34 ,38 ,39
4 43 ,41 ,49 44 ,47 ,43
5 56 ,53 ,50
6 68 61 ,67 ,67 ,65
7 79 70
8 89 81 ,86 ,86
9 91 ,92 91 ,94
Đầu Bình Thuận
0 03 ,09
1
2 25 ,27
3 36 ,32
4 42
5 50 ,58
6 67 ,61 ,63
7 73 ,77 ,75
8 80
9 92 ,90
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm