thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 14 42 32
Giải bảy 996 239 801
Giải sáu 5138 8336 7218 0941 8493 9556 5652 3251 2017
Giải năm 4144 3654 5832
Giải tư 43201 87064 35508 04828 52335 70706 01929 05008 60386 48408 40791 11262 24174 94512 07364 98474 57121 71316 74075 04656 13744
Giải ba 60343 31457 09097 36808 96511 75602
Giải nhì 38900 94519 36141
Giải nhất 46298 97593 48436
Giải ĐB 673884 942923 862319
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 ,08 ,06 ,00 08 ,08 ,08
1 14 ,18 12 ,19
2 28 ,29 23
3 38 ,36 ,35 39
4 44 ,43 42 ,41
5 57 56 ,54
6 64 62
7 74
8 84 86
9 96 ,98 93 ,91 ,97 ,93
Đầu Bình Thuận
0 01 ,02
1 17 ,16 ,11 ,19
2 21
3 32 ,32 ,36
4 44 ,41
5 52 ,51 ,56
6 64
7 74 ,75
8
9
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 61 45 87
Giải bảy 806 421 945
Giải sáu 8714 0026 1678 2050 8724 4774 9604 7558 7091
Giải năm 5683 9903 6328
Giải tư 68072 37158 96391 00778 29830 05992 04037 39018 26612 38582 57302 26713 79395 40867 84945 09742 19235 37821 57516 93625 99494
Giải ba 27532 33860 49479 63453 60606 81206
Giải nhì 85992 69035 04064
Giải nhất 57577 26139 52613
Giải ĐB 168076 125151 148248
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 06 03 ,02
1 14 18 ,12 ,13
2 26 21 ,24
3 30 ,37 ,32 35 ,39
4 45
5 58 50 ,53 ,51
6 61 ,60 67
7 78 ,72 ,78 ,77 ,76 74 ,79
8 83 82
9 91 ,92 ,92 95
Đầu Sóc Trăng
0 04 ,06 ,06
1 16 ,13
2 28 ,21 ,25
3 35
4 45 ,45 ,42 ,48
5 58
6 64
7
8 87
9 91 ,94
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 83 14 79
Giải bảy 950 829 084
Giải sáu 3386 7416 8577 1669 5997 1080 0793 4645 7503
Giải năm 0829 0930 1856
Giải tư 58470 33448 68392 76755 14609 28459 78075 87151 17652 90240 10309 31654 96270 51636 40891 75323 48087 51427 15181 02769 37630
Giải ba 96726 78191 16989 09442 73657 40280
Giải nhì 34253 36744 79040
Giải nhất 98432 23032 06205
Giải ĐB 330932 582806 490318
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 09 09 ,06
1 16 14
2 29 ,26 29
3 32 ,32 30 ,36 ,32
4 48 40 ,42 ,44
5 50 ,55 ,59 ,53 51 ,52 ,54
6 69
7 77 ,70 ,75 70
8 83 ,86 80 ,89
9 92 ,91 97
Đầu Bạc Liêu
0 03 ,05
1 18
2 23 ,27
3 30
4 45 ,40
5 56 ,57
6 69
7 79
8 84 ,87 ,81 ,80
9 93 ,91
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 54 52 35
Giải bảy 546 842 155
Giải sáu 5488 9218 8403 9991 2135 0046 1132 8250 8223
Giải năm 3629 9657 7011
Giải tư 08158 71260 87652 11529 63707 54402 72607 73374 79896 58738 83106 61203 47525 10396 87473 05065 45802 00820 80423 60035 93925
Giải ba 75030 81061 68317 50973 20775 63828
Giải nhì 73298 07711 64369
Giải nhất 32520 20857 46168
Giải ĐB 472296 467462 341542
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 03 ,07 ,02 ,07 06 ,03
1 18 17 ,11
2 29 ,29 ,20 25
3 30 35 ,38
4 46 42 ,46
5 54 ,58 ,52 52 ,57 ,57
6 60 ,61 62
7 74 ,73
8 88
9 98 ,96 91 ,96 ,96
Đầu Cà Mau
0 02
1 11
2 23 ,20 ,23 ,25 ,28
3 35 ,32 ,35
4 42
5 55 ,50
6 65 ,69 ,68
7 73 ,75
8
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 89 40 04
Giải bảy 990 343 128
Giải sáu 4196 3992 6427 7419 2312 0097 1143 1855 3137
Giải năm 4517 0064 6054
Giải tư 00547 84977 36495 23624 43325 19944 13214 66735 29935 41953 97981 00520 75658 13482 18121 51951 90993 42573 41354 34029 02743
Giải ba 40977 19874 42593 65825 29213 72985
Giải nhì 09517 90970 26773
Giải nhất 97437 29459 10784
Giải ĐB 220816 509867 273435
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0
1 17 ,14 ,17 ,16 19 ,12
2 27 ,24 ,25 20 ,25
3 37 35 ,35
4 47 ,44 40 ,43
5 53 ,58 ,59
6 64 ,67
7 77 ,77 ,74 70
8 89 81 ,82
9 90 ,96 ,92 ,95 97 ,93
Đầu Đà Lạt
0 04
1 13
2 28 ,21 ,29
3 37 ,35
4 43 ,43
5 55 ,54 ,51 ,54
6
7 73 ,73
8 85 ,84
9 93
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 92 81 63 22
Giải bảy 697 611 241 402
Giải sáu 5758 7479 3907 8396 1418 0702 4253 3635 9478 7285 1498 0211
Giải năm 1736 3817 6662 7925
Giải tư 44925 58228 39503 75956 71478 49975 82152 73148 27491 78709 39446 08187 25758 89076 52713 26063 76715 03913 99853 79612 95912 55829 24597 09473 19108 61566 75621 54609
Giải ba 57839 84380 04000 72851 98082 96851 87555 92773
Giải nhì 32995 72463 63039 63455
Giải nhất 01660 15363 17334 96292
Giải ĐB 643631 925909 664013 951718
Đầu TPHCM Long An
0 07 ,03 02 ,09 ,00 ,09
1 11 ,18 ,17
2 25 ,28
3 36 ,39 ,31
4 48 ,46
5 58 ,56 ,52 58 ,51
6 60 63 ,63
7 79 ,78 ,75 76
8 80 81 ,87
9 92 ,97 ,95 96 ,91
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 02 ,08 ,09
1 13 ,15 ,13 ,12 ,12 ,13 11 ,18
2 22 ,25 ,29 ,21
3 35 ,39 ,34
4 41
5 53 ,53 ,51 55 ,55
6 63 ,62 ,63 66
7 78 73 ,73
8 82 85
9 98 ,97 ,92
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 04 87 87
Giải bảy 028 360 880
Giải sáu 1610 7245 0064 3648 3821 1918 1764 6482 3223
Giải năm 4198 7120 3356
Giải tư 71239 29750 01939 21431 29591 93311 31169 09130 75334 63187 85023 19722 21415 96866 27207 93201 69866 63367 60709 06017 58528
Giải ba 83657 09203 53302 26287 59196 49426
Giải nhì 92989 46311 12941
Giải nhất 94484 64473 94454
Giải ĐB 065068 922293 531312
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 04 ,03 02
1 10 ,11 18 ,15 ,11
2 28 21 ,20 ,23 ,22
3 39 ,39 ,31 30 ,34
4 45 48
5 50 ,57
6 64 ,69 ,68 60 ,66
7 73
8 89 ,84 87 ,87 ,87
9 98 ,91 93
Đầu Trà Vinh
0 07 ,01 ,09
1 17 ,12
2 23 ,28 ,26
3
4 41
5 56 ,54
6 64 ,66 ,67
7
8 87 ,80 ,82
9 96
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp