thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 73 43 85
Giải bảy 506 564 452
Giải sáu 5458 5906 4902 3604 6882 6607 6171 3408 8155
Giải năm 7900 0655 0764
Giải tư 37651 43018 93787 77756 17202 40319 44175 31071 42498 66971 71588 79205 32630 49996 80005 54784 55510 98930 65070 01494 03810
Giải ba 09316 87376 76172 18120 87642 74122
Giải nhì 03163 62651 12412
Giải nhất 01663 18321 39252
Giải ĐB 130716 410089 780515
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 06 ,06 ,02 ,00 ,02 04 ,07 ,05
1 18 ,19 ,16 ,16
2 20 ,21
3 30
4 43
5 58 ,51 ,56 55 ,51
6 63 ,63 64
7 73 ,75 ,76 71 ,71 ,72
8 87 82 ,88 ,89
9 98 ,96
Đầu Đà Lạt
0 08 ,05
1 10 ,10 ,12 ,15
2 22
3 30
4 42
5 52 ,55 ,52
6 64
7 71 ,70
8 85 ,84
9 94
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 47 48 20 73
Giải bảy 353 105 589 738
Giải sáu 7583 1442 8979 5271 5799 2563 6611 7342 6768 5016 7332 8561
Giải năm 7607 8599 8598 2495
Giải tư 88247 34716 66967 01501 00741 92512 53315 97743 64744 18735 50937 42588 11075 74395 19448 63130 42106 07061 08033 46307 63799 48137 91857 93464 17502 40015 75684 58798
Giải ba 83899 68937 94917 17602 75234 94900 82252 62417
Giải nhì 73073 89707 26155 75786
Giải nhất 72207 54847 65043 02775
Giải ĐB 628749 800724 378091 444811
Đầu TPHCM Long An
0 07 ,01 ,07 05 ,02 ,07
1 16 ,12 ,15 17
2 24
3 37 35 ,37
4 47 ,42 ,47 ,41 ,49 48 ,43 ,44 ,47
5 53
6 67 63
7 79 ,73 71 ,75
8 83 88
9 99 99 ,99 ,95
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 06 ,07 ,00 02
1 11 16 ,15 ,17 ,11
2 20
3 30 ,33 ,34 38 ,32 ,37
4 42 ,48 ,43
5 55 57 ,52
6 68 ,61 61 ,64
7 73 ,75
8 89 84 ,86
9 98 ,99 ,91 95 ,98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 03 24 36
Giải bảy 314 761 775
Giải sáu 7570 8705 2863 5175 8280 8849 0899 4437 3690
Giải năm 8111 2688 4660
Giải tư 37912 83910 42601 34299 67601 22689 46856 90595 65452 59333 28291 24117 42108 91342 48846 67847 92016 52451 72153 41240 39446
Giải ba 05665 03179 77739 10692 91071 78011
Giải nhì 59784 91943 00593
Giải nhất 77336 21794 54702
Giải ĐB 798559 101095 213760
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 03 ,05 ,01 ,01 08
1 14 ,11 ,12 ,10 17
2 24
3 36 33 ,39
4 49 ,42 ,43
5 56 ,59 52
6 63 ,65 61
7 70 ,79 75
8 89 ,84 80 ,88
9 99 95 ,91 ,92 ,94 ,95
Đầu Trà Vinh
0 02
1 16 ,11
2
3 36 ,37
4 46 ,47 ,40 ,46
5 51 ,53
6 60 ,60
7 75 ,71
8
9 99 ,90 ,93
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 74 43 29
Giải bảy 653 479 489
Giải sáu 3139 4067 0737 7647 0983 6534 6624 4878 6633
Giải năm 2980 4628 7646
Giải tư 70739 52947 11276 86513 64654 57366 34908 93606 43932 36637 77047 93477 66702 49638 73118 92235 14711 95385 93994 04986 17171
Giải ba 71262 00391 14898 23378 38820 93115
Giải nhì 56354 13913 85805
Giải nhất 55663 19038 75166
Giải ĐB 807836 916101 210867
Đầu Tây Ninh An Giang
0 08 06 ,02 ,01
1 13 13
2 28
3 39 ,37 ,39 ,36 34 ,32 ,37 ,38 ,38
4 47 43 ,47 ,47
5 53 ,54 ,54
6 67 ,66 ,62 ,63
7 74 ,76 79 ,77 ,78
8 80 83
9 91 98
Đầu Bình Thuận
0 05
1 18 ,11 ,15
2 29 ,24 ,20
3 33 ,35
4 46
5
6 66 ,67
7 78 ,71
8 89 ,85 ,86
9 94
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 59 13 29
Giải bảy 563 944 278
Giải sáu 6365 4863 8989 0008 2508 2960 6602 3696 8043
Giải năm 3591 1281 4899
Giải tư 98866 11604 49524 20163 11755 86574 96772 96286 39499 78873 47306 13074 84324 32540 12525 74858 94156 24667 43625 28907 63207
Giải ba 09236 04395 20694 84464 20573 26070
Giải nhì 25738 56306 35666
Giải nhất 57530 65292 01489
Giải ĐB 610166 378270 787744
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 04 08 ,08 ,06 ,06
1 13
2 24 24
3 36 ,38 ,30
4 44 ,40
5 59 ,55
6 63 ,65 ,63 ,66 ,63 ,66 60 ,64
7 74 ,72 73 ,74 ,70
8 89 81 ,86
9 91 ,95 99 ,94 ,92
Đầu Sóc Trăng
0 02 ,07 ,07
1
2 29 ,25 ,25
3
4 43 ,44
5 58 ,56
6 67 ,66
7 78 ,73 ,70
8 89
9 96 ,99
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 85 32 52
Giải bảy 310 165 770
Giải sáu 2983 4966 1245 3605 7148 4964 6158 9130 3312
Giải năm 4906 1471 5629
Giải tư 61819 76057 48322 45012 98150 50390 69324 91590 52834 39791 60405 22181 47537 38303 06980 02342 35383 38256 81674 08224 26836
Giải ba 15151 00298 05330 00113 52163 53996
Giải nhì 91958 24892 31230
Giải nhất 05331 59913 17489
Giải ĐB 137922 982079 730692
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 06 05 ,05 ,03
1 10 ,19 ,12 13 ,13
2 22 ,24 ,22
3 31 32 ,34 ,37 ,30
4 45 48
5 57 ,50 ,51 ,58
6 66 65 ,64
7 71 ,79
8 85 ,83 81
9 90 ,98 90 ,91 ,92
Đầu Bạc Liêu
0
1 12
2 29 ,24
3 30 ,36 ,30
4 42
5 52 ,58 ,56
6 63
7 70 ,74
8 80 ,83 ,89
9 96 ,92
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 67 54 03
Giải bảy 412 253 536
Giải sáu 5298 6129 8765 3585 8811 4552 1317 9583 5066
Giải năm 5354 1340 8815
Giải tư 27592 97186 08587 51720 88808 08129 28078 53111 64961 31991 11849 62868 65083 88594 77916 20920 36737 25586 31613 22135 12278
Giải ba 52513 36608 28967 40926 80315 64343
Giải nhì 98275 88519 25112
Giải nhất 70145 74474 94762
Giải ĐB 860428 167474 976654
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 08 ,08
1 12 ,13 11 ,11 ,19
2 29 ,20 ,29 ,28 26
3
4 45 40 ,49
5 54 54 ,53 ,52
6 67 ,65 61 ,68 ,67
7 78 ,75 74 ,74
8 86 ,87 85 ,83
9 98 ,92 91 ,94
Đầu Cà Mau
0 03
1 17 ,15 ,16 ,13 ,15 ,12
2 20
3 36 ,37 ,35
4 43
5 54
6 66 ,62
7 78
8 83 ,86
9
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm