thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 17 31 63
Giải bảy 691 568 160
Giải sáu 0686 5780 0965 1957 6763 6652 8268 0980 9223
Giải năm 8635 8758 5935
Giải tư 43077 67947 42666 78863 00350 74437 16999 59743 64122 46203 88348 56185 69186 20416 25820 99727 54030 16651 49860 77439 03595
Giải ba 53707 92145 64607 29106 21815 22294
Giải nhì 15588 32680 04142
Giải nhất 44823 32888 47371
Giải ĐB 144979 215939 120505
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 07 03 ,07 ,06
1 17 16
2 23 22
3 35 ,37 31 ,39
4 47 ,45 43 ,48
5 50 57 ,52 ,58
6 65 ,66 ,63 68 ,63
7 77 ,79
8 86 ,80 ,88 85 ,86 ,80 ,88
9 91 ,99
Đầu Trà Vinh
0 05
1 15
2 23 ,20 ,27
3 35 ,30 ,39
4 42
5 51
6 63 ,60 ,68 ,60
7 71
8 80
9 95 ,94
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 37 54 82
Giải bảy 233 165 381
Giải sáu 4921 9077 0170 5003 2456 8039 3506 8056 6321
Giải năm 2754 0709 8452
Giải tư 89120 19638 29389 10930 76461 26072 28893 54043 99310 82410 37471 75257 59042 84711 12801 22748 87228 22168 80673 18087 87790
Giải ba 69208 46055 88162 59205 52562 72574
Giải nhì 77878 84699 77010
Giải nhất 68728 35094 27936
Giải ĐB 342343 582249 432449
Đầu Tây Ninh An Giang
0 08 03 ,09 ,05
1 10 ,10 ,11
2 21 ,20 ,28
3 37 ,33 ,38 ,30 39
4 43 43 ,42 ,49
5 54 ,55 54 ,56 ,57
6 61 65 ,62
7 77 ,70 ,72 ,78 71
8 89
9 93 99 ,94
Đầu Bình Thuận
0 06 ,01
1 10
2 21 ,28
3 36
4 48 ,49
5 56 ,52
6 68 ,62
7 73 ,74
8 82 ,81 ,87
9 90
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 53 24 87
Giải bảy 577 999 759
Giải sáu 3742 8857 5763 3669 3630 1743 4582 3641 4523
Giải năm 1461 0277 0898
Giải tư 69462 78806 40799 26897 64067 52385 18019 21359 99804 77585 96171 34111 61073 21048 76343 50840 89214 92419 60422 83684 91228
Giải ba 56745 93148 63569 99790 90414 56987
Giải nhì 07897 27495 23198
Giải nhất 96763 92574 67977
Giải ĐB 513322 188761 487210
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 06 04
1 19 11
2 22 24
3 30
4 42 ,45 ,48 43 ,48
5 53 ,57 59
6 63 ,61 ,62 ,67 ,63 69 ,69 ,61
7 77 77 ,71 ,73 ,74
8 85 85
9 99 ,97 ,97 99 ,90 ,95
Đầu Sóc Trăng
0
1 14 ,19 ,14 ,10
2 23 ,22 ,28
3
4 41 ,43 ,40
5 59
6
7 77
8 87 ,82 ,84 ,87
9 98 ,98
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 17 92 66
Giải bảy 628 381 492
Giải sáu 7041 0220 6503 3527 6815 5543 0156 2900 1926
Giải năm 2689 4541 1878
Giải tư 58807 43792 91523 89827 60629 95782 78070 99606 95756 83300 03501 66900 34941 85401 44237 88239 77618 79203 44142 07191 64449
Giải ba 78788 21539 38868 27937 72516 26710
Giải nhì 08672 46095 71076
Giải nhất 36492 26188 64420
Giải ĐB 289593 874413 387936
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 03 ,07 06 ,00 ,01 ,00 ,01
1 17 15 ,13
2 28 ,20 ,23 ,27 ,29 27
3 39 37
4 41 43 ,41 ,41
5 56
6 68
7 70 ,72
8 89 ,82 ,88 81 ,88
9 92 ,92 ,93 92 ,95
Đầu Bạc Liêu
0 00 ,03
1 18 ,16 ,10
2 26 ,20
3 37 ,39 ,36
4 42 ,49
5 56
6 66
7 78 ,76
8
9 92 ,91
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 45 84 63
Giải bảy 189 278 447
Giải sáu 9695 2099 4810 5617 6856 3718 8738 9913 8656
Giải năm 2233 5183 3985
Giải tư 20350 58994 79235 96882 46701 98589 02089 34271 07855 54267 90670 96704 83829 98106 25851 83257 35839 93849 81183 77312 21468
Giải ba 29859 62684 64468 67119 07706 74018
Giải nhì 86564 46631 38817
Giải nhất 38147 55969 92896
Giải ĐB 308118 039060 136798
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 01 04 ,06
1 10 ,18 17 ,18 ,19
2 29
3 33 ,35 31
4 45 ,47
5 50 ,59 56 ,55
6 64 67 ,68 ,69 ,60
7 78 ,71 ,70
8 89 ,82 ,89 ,89 ,84 84 ,83
9 95 ,99 ,94
Đầu Cà Mau
0 06
1 13 ,12 ,18 ,17
2
3 38 ,39
4 47 ,49
5 56 ,51 ,57
6 63 ,68
7
8 85 ,83
9 96 ,98
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 63 27 38
Giải bảy 779 859 734
Giải sáu 5388 1848 0992 8833 0038 7309 6639 5267 8974
Giải năm 9526 8787 8428
Giải tư 43486 20580 61661 84649 16964 38567 94612 17641 17557 70262 25806 11081 14638 43822 15733 86745 87877 83209 53101 53720 71611
Giải ba 82472 93918 58950 39753 66588 26152
Giải nhì 70575 00852 37371
Giải nhất 25549 42358 47490
Giải ĐB 652334 468856 090206
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 09 ,06
1 12 ,18
2 26 27 ,22
3 34 33 ,38 ,38
4 48 ,49 ,49 41
5 59 ,57 ,50 ,53 ,52 ,58 ,56
6 63 ,61 ,64 ,67 62
7 79 ,72 ,75
8 88 ,86 ,80 87 ,81
9 92
Đầu Đà Lạt
0 09 ,01 ,06
1 11
2 28 ,20
3 38 ,34 ,39 ,33
4 45
5 52
6 67
7 74 ,77 ,71
8 88
9 90
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 09 92 87 28
Giải bảy 133 882 018 330
Giải sáu 8620 8430 1580 2702 8674 2956 6049 6095 2885 9655 9540 5872
Giải năm 5824 9670 1859 8998
Giải tư 37982 15698 45341 93575 34768 92518 26262 92865 49228 14215 71598 41061 71742 13753 04634 88821 15458 41152 52034 15341 89987 25392 87736 16461 74644 89134 00105 30050
Giải ba 91304 06098 25182 81085 45570 23808 72308 12029
Giải nhì 62736 38192 26565 58010
Giải nhất 62355 02721 92924 76044
Giải ĐB 219520 521713 645393 641500
Đầu TPHCM Long An
0 09 ,04 02
1 18 15 ,13
2 20 ,24 ,20 28 ,21
3 33 ,30 ,36
4 41 42
5 55 56 ,53
6 68 ,62 65 ,61
7 75 74 ,70
8 80 ,82 82 ,82 ,85
9 98 ,98 92 ,98 ,92
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 08 05 ,08 ,00
1 18 10
2 21 ,24 28 ,29
3 34 ,34 30 ,36 ,34
4 49 ,41 40 ,44 ,44
5 59 ,58 ,52 55 ,50
6 65 61
7 70 72
8 87 ,85 ,87
9 95 ,93 98 ,92
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm