thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 33 10 31
Giải bảy 088 001 818
Giải sáu 6689 0123 9561 0384 4592 1720 4777 3086 8394
Giải năm 8598 9297 3704
Giải tư 92533 97803 87925 99484 86261 23856 87921 50640 49608 57248 27807 73211 45254 93071 95235 89252 58029 07266 04871 01435 84493
Giải ba 65304 90869 46384 30205 66408 22826
Giải nhì 48830 29846 04233
Giải nhất 86000 95485 22376
Giải ĐB 447463 390846 898698
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 03 ,04 ,00 01 ,08 ,07 ,05
1 10 ,11
2 23 ,25 ,21 20
3 33 ,33 ,30
4 40 ,48 ,46 ,46
5 56 54
6 61 ,61 ,69 ,63
7 71
8 88 ,89 ,84 84 ,84 ,85
9 98 92 ,97
Đầu Bạc Liêu
0 04 ,08
1 18
2 29 ,26
3 31 ,35 ,35 ,33
4
5 52
6 66
7 77 ,71 ,76
8 86
9 94 ,93 ,98
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 76 74 00
Giải bảy 255 622 833
Giải sáu 2295 5950 7314 5868 8783 3366 2719 1672 3053
Giải năm 0043 3870 0412
Giải tư 32242 64035 29299 51151 08499 13421 17052 52155 21451 97142 63785 14589 43145 65178 23833 79182 29582 15927 94600 97544 30229
Giải ba 24076 01704 07238 71742 05733 00240
Giải nhì 13457 51274 44671
Giải nhất 98625 91953 36025
Giải ĐB 499875 602235 889980
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 04
1 14
2 21 ,25 22
3 35 38 ,35
4 43 ,42 42 ,45 ,42
5 55 ,50 ,51 ,52 ,57 55 ,51 ,53
6 68 ,66
7 76 ,76 ,75 74 ,70 ,78 ,74
8 83 ,85 ,89
9 95 ,99 ,99
Đầu Cà Mau
0 00 ,00
1 19 ,12
2 27 ,29 ,25
3 33 ,33 ,33
4 44 ,40
5 53
6
7 72 ,71
8 82 ,82 ,80
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 00 12 68
Giải bảy 050 177 589
Giải sáu 4961 4526 6766 5165 7816 0911 2527 3842 1857
Giải năm 6632 0094 3815
Giải tư 03314 06778 14440 88022 46195 47144 93966 35781 76399 22858 49020 00168 34577 55360 94518 97061 18004 28444 90348 21003 67412
Giải ba 00457 90938 97987 16282 61736 08355
Giải nhì 20341 91549 14812
Giải nhất 63698 12266 03523
Giải ĐB 111772 084616 121246
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 00
1 14 12 ,16 ,11 ,16
2 26 ,22 20
3 32 ,38
4 40 ,44 ,41 49
5 50 ,57 58
6 61 ,66 ,66 65 ,68 ,60 ,66
7 78 ,72 77 ,77
8 81 ,87 ,82
9 95 ,98 94 ,99
Đầu Đà Lạt
0 04 ,03
1 15 ,18 ,12 ,12
2 27 ,23
3 36
4 42 ,44 ,48 ,46
5 57 ,55
6 68 ,61
7
8 89
9
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 77 09 88 54
Giải bảy 408 691 955 228
Giải sáu 3212 4519 3217 2399 0668 4198 2164 4282 7891 9637 0472 4764
Giải năm 3066 5833 3364 0307
Giải tư 01263 23131 11754 91184 75371 42375 37832 19278 40209 24339 40648 46004 25379 19864 75652 44271 09074 59313 19412 53198 85103 07389 66486 05310 89282 51183 96373 77183
Giải ba 18640 88972 31076 87862 85668 12187 12741 73195
Giải nhì 23850 61530 55341 85158
Giải nhất 57824 25994 22095 38200
Giải ĐB 633850 696840 086210 846977
Đầu TPHCM Long An
0 08 09 ,09 ,04
1 12 ,19 ,17
2 24
3 31 ,32 33 ,39 ,30
4 40 48 ,40
5 54 ,50 ,50
6 66 ,63 68 ,64 ,62
7 77 ,71 ,75 ,72 78 ,79 ,76
8 84
9 91 ,99 ,98 ,94
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 03 07 ,00
1 13 ,12 ,10 10
2 28
3 37
4 41 41
5 55 ,52 54 ,58
6 64 ,64 ,68 64
7 71 ,74 72 ,73 ,77
8 88 ,82 ,87 89 ,86 ,82 ,83 ,83
9 91 ,98 ,95 95
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 21 16 48
Giải bảy 510 356 706
Giải sáu 6299 1228 4551 0705 3885 2769 3408 7448 6800
Giải năm 8112 8889 1726
Giải tư 53324 22886 38765 51295 55130 04076 11710 98199 57639 82017 18927 53977 21841 59702 30959 13977 93970 29149 71580 53687 78076
Giải ba 32536 93716 00954 13960 10805 02537
Giải nhì 44038 80938 42772
Giải nhất 29169 06986 43401
Giải ĐB 107953 574047 358536
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 05 ,02
1 10 ,12 ,10 ,16 16 ,17
2 21 ,28 ,24 27
3 30 ,36 ,38 39 ,38
4 41 ,47
5 51 ,53 56 ,54
6 65 ,69 69 ,60
7 76 77
8 86 85 ,89 ,86
9 99 ,95 99
Đầu Trà Vinh
0 06 ,08 ,00 ,05 ,01
1
2 26
3 37 ,36
4 48 ,48 ,49
5 59
6
7 77 ,70 ,76 ,72
8 80 ,87
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 39 12 09
Giải bảy 812 269 863
Giải sáu 7872 6831 8017 2541 8479 6230 8454 7166 6955
Giải năm 7866 8514 4542
Giải tư 36568 94157 67907 31038 59176 62242 24553 62190 04315 82672 51240 93801 08868 96752 32159 99673 71788 35886 80484 44241 82289
Giải ba 39827 38239 52069 53871 45915 29607
Giải nhì 66616 36340 37469
Giải nhất 64692 29547 00793
Giải ĐB 768436 986200 765131
Đầu Tây Ninh An Giang
0 07 01 ,00
1 12 ,17 ,16 12 ,14 ,15
2 27
3 39 ,31 ,38 ,39 ,36 30
4 42 41 ,40 ,40 ,47
5 57 ,53 52
6 66 ,68 69 ,68 ,69
7 72 ,76 79 ,72 ,71
8
9 92 90
Đầu Bình Thuận
0 09 ,07
1 15
2
3 31
4 42 ,41
5 54 ,55 ,59
6 63 ,66 ,69
7 73
8 88 ,86 ,84 ,89
9 93
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 62 32 51
Giải bảy 337 840 029
Giải sáu 2751 8431 2391 9462 3837 4600 7151 1145 8503
Giải năm 1030 3033 6067
Giải tư 23035 09147 61045 50186 30630 49662 09885 19187 03302 10900 13709 90860 96773 73386 34930 34021 56704 60209 33653 68838 48421
Giải ba 59097 86114 25341 35487 50318 41849
Giải nhì 10955 61532 21469
Giải nhất 45577 71829 11116
Giải ĐB 151903 858036 322911
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 03 00 ,02 ,00 ,09
1 14
2 29
3 37 ,31 ,30 ,35 ,30 32 ,37 ,33 ,32 ,36
4 47 ,45 40 ,41
5 51 ,55
6 62 ,62 62 ,60
7 77 73
8 86 ,85 87 ,86 ,87
9 91 ,97
Đầu Sóc Trăng
0 03 ,04 ,09
1 18 ,16 ,11
2 29 ,21 ,21
3 30 ,38
4 45 ,49
5 51 ,51 ,53
6 67 ,69
7
8
9
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp