thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 49 77 90
Giải bảy 125 224 276
Giải sáu 0919 0556 0573 2245 4897 3520 8699 7605 6841
Giải năm 9893 4955 2396
Giải tư 19713 06087 02421 79429 14813 26965 03499 98016 22036 18305 16991 85831 27343 79936 31524 38493 30307 51443 25756 14588 99390
Giải ba 95029 33137 31844 44818 31201 44350
Giải nhì 58547 62270 63297
Giải nhất 79017 99347 63681
Giải ĐB 558955 884884 635574
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 05
1 19 ,13 ,13 ,17 16 ,18
2 25 ,21 ,29 ,29 24 ,20
3 37 36 ,31 ,36
4 49 ,47 45 ,43 ,44 ,47
5 56 ,55 55
6 65
7 73 77 ,70
8 87 84
9 93 ,99 97 ,91
Đầu Sóc Trăng
0 05 ,07 ,01
1
2 24
3
4 41 ,43
5 56 ,50
6
7 76 ,74
8 88 ,81
9 90 ,99 ,96 ,93 ,90 ,97
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 80 61 13
Giải bảy 624 205 556
Giải sáu 8932 3159 7847 0536 5375 7257 1415 8646 4728
Giải năm 9998 2385 8616
Giải tư 55268 85364 34827 29720 10986 08930 39109 82204 81363 66266 96558 74965 15064 24413 63386 14543 02245 99295 98956 75658 77063
Giải ba 71597 06752 87102 37349 76112 30296
Giải nhì 05908 31293 94770
Giải nhất 38394 55636 57200
Giải ĐB 543782 241636 250160
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 09 ,08 05 ,04 ,02
1 13
2 24 ,27 ,20
3 32 ,30 36 ,36 ,36
4 47 49
5 59 ,52 57 ,58
6 68 ,64 61 ,63 ,66 ,65 ,64
7 75
8 80 ,86 ,82 85
9 98 ,97 ,94 93
Đầu Bạc Liêu
0 00
1 13 ,15 ,16 ,12
2 28
3
4 46 ,43 ,45
5 56 ,56 ,58
6 63 ,60
7 70
8 86
9 95 ,96
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 26 00 86
Giải bảy 104 853 059
Giải sáu 4518 6874 7186 2031 6588 8699 8786 9300 4369
Giải năm 8497 3348 1878
Giải tư 03042 22668 16094 01263 48298 54275 25001 88287 84891 26873 28894 91846 33633 33369 73560 96519 90393 62324 96842 77156 60341
Giải ba 68590 59141 45724 18113 85174 20538
Giải nhì 13088 02580 66412
Giải nhất 55594 14367 88336
Giải ĐB 721311 535739 922388
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 04 ,01 00
1 18 ,11 13
2 26 24
3 31 ,33 ,39
4 42 ,41 48 ,46
5 53
6 68 ,63 69 ,67
7 74 ,75 73
8 86 ,88 88 ,87 ,80
9 97 ,94 ,98 ,90 ,94 99 ,91 ,94
Đầu Cà Mau
0 00
1 19 ,12
2 24
3 38 ,36
4 42 ,41
5 59 ,56
6 69 ,60
7 78 ,74
8 86 ,86 ,88
9 93
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 10 67 12
Giải bảy 770 674 796
Giải sáu 0351 3329 5881 5070 2249 6599 1160 7952 5889
Giải năm 4211 7571 1716
Giải tư 51242 68038 69853 90815 74134 13242 85671 12492 08139 79355 16103 90281 43448 05793 75502 59750 58597 01309 15774 08369 38870
Giải ba 77467 25113 29187 00508 55507 32189
Giải nhì 54636 55576 49530
Giải nhất 20673 86660 95386
Giải ĐB 453209 234290 440610
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 09 03 ,08
1 10 ,11 ,15 ,13
2 29
3 38 ,34 ,36 39
4 42 ,42 49 ,48
5 51 ,53 55
6 67 67 ,60
7 70 ,71 ,73 74 ,70 ,71 ,76
8 81 81 ,87
9 99 ,92 ,93 ,90
Đầu Đà Lạt
0 02 ,09 ,07
1 12 ,16 ,10
2
3 30
4
5 52 ,50
6 60 ,69
7 74 ,70
8 89 ,89 ,86
9 96 ,97
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 01 76 92 01
Giải bảy 267 578 304 747
Giải sáu 1690 5268 6770 8770 7947 0761 1705 3902 4644 1344 4053 8062
Giải năm 3446 2121 9929 2350
Giải tư 37306 50525 52430 38566 58780 89273 72795 40911 56513 68325 34035 90412 32598 40635 01053 39037 33842 14039 30082 60795 07551 95651 92578 13895 54480 51593 25698 25935
Giải ba 47112 79833 51808 83012 24120 72618 62257 07917
Giải nhì 46162 12608 41302 02416
Giải nhất 23367 86403 52305 85439
Giải ĐB 832802 930736 461847 041602
Đầu TPHCM Long An
0 01 ,06 ,02 08 ,08 ,03
1 12 11 ,13 ,12 ,12
2 25 21 ,25
3 30 ,33 35 ,35 ,36
4 46 47
5
6 67 ,68 ,66 ,62 ,67 61
7 70 ,73 76 ,78 ,70
8 80
9 90 ,95 98
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 04 ,05 ,02 ,02 ,05 01 ,02
1 18 17 ,16
2 29 ,20
3 37 ,39 35 ,39
4 44 ,42 ,47 47 ,44
5 53 ,51 53 ,50 ,51 ,57
6 62
7 78
8 82 80
9 92 ,95 95 ,93 ,98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 89 89 88
Giải bảy 215 036 746
Giải sáu 0368 1937 7908 6759 8515 9405 5876 8766 9027
Giải năm 4118 5218 2188
Giải tư 63465 39568 03929 64319 08438 44975 30278 98297 58872 29793 48691 91179 43417 11840 24163 38057 09574 47125 17456 79327 59812
Giải ba 29712 44164 49226 42272 80759 55898
Giải nhì 64277 39207 08744
Giải nhất 69953 60239 88924
Giải ĐB 227742 018119 580757
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 08 05 ,07
1 15 ,18 ,19 ,12 15 ,18 ,17 ,19
2 29 26
3 37 ,38 36 ,39
4 42 40
5 53 59
6 68 ,65 ,68 ,64
7 75 ,78 ,77 72 ,79 ,72
8 89 89
9 97 ,93 ,91
Đầu Trà Vinh
0
1 12
2 27 ,25 ,27 ,24
3
4 46 ,44
5 57 ,56 ,59 ,57
6 66 ,63
7 76 ,74
8 88 ,88
9 98
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 72 06 51
Giải bảy 000 969 921
Giải sáu 9759 9872 4703 3121 5869 1440 8440 9498 8035
Giải năm 3535 8240 3714
Giải tư 38534 90440 23904 15316 04095 43238 87380 33736 83909 69335 49661 26157 93755 87721 90673 23824 59930 58343 73465 00258 54362
Giải ba 09440 21378 47383 01559 61522 35868
Giải nhì 21483 17723 61739
Giải nhất 16973 46388 22761
Giải ĐB 687914 813011 868838
Đầu Tây Ninh An Giang
0 00 ,03 ,04 06 ,09
1 16 ,14 11
2 21 ,21 ,23
3 35 ,34 ,38 36 ,35
4 40 ,40 40 ,40
5 59 57 ,55 ,59
6 69 ,69 ,61
7 72 ,72 ,78 ,73
8 80 ,83 83 ,88
9 95
Đầu Bình Thuận
0
1 14
2 21 ,24 ,22
3 35 ,30 ,39 ,38
4 40 ,43
5 51 ,58
6 65 ,62 ,68 ,61
7 73
8
9 98
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp