thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 13 46 33 85
Giải bảy 292 425 423 174
Giải sáu 7902 1463 0978 6933 9337 9558 9254 3905 1531 1149 0756 6928
Giải năm 1519 4025 6351 5115
Giải tư 48693 94107 65554 31566 81928 51655 12731 24669 78438 20642 42749 81176 80033 00396 77681 02862 71749 46024 99001 45698 55480 56406 28704 84434 90620 30520 33788 94275
Giải ba 37883 74138 99254 79620 79055 70274 19119 78064
Giải nhì 38321 22198 47488 56432
Giải nhất 78184 53699 11323 56704
Giải ĐB 347375 401424 612319 854874
Đầu TPHCM Long An
0 02 ,07
1 13 ,19
2 28 ,21 25 ,25 ,20 ,24
3 31 ,38 33 ,37 ,38 ,33
4 46 ,42 ,49
5 54 ,55 58 ,54
6 63 ,66 69
7 78 ,75 76
8 83 ,84
9 92 ,93 96 ,98 ,99
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 05 ,01 06 ,04 ,04
1 19 15 ,19
2 23 ,24 ,23 28 ,20 ,20
3 33 ,31 34 ,32
4 49 49
5 54 ,51 ,55 56
6 62 64
7 74 74 ,75 ,74
8 81 ,80 ,88 85 ,88
9 98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 90 99 75
Giải bảy 565 184 620
Giải sáu 1697 4384 6262 2728 8471 3703 7443 8197 3926
Giải năm 4644 3864 0416
Giải tư 61864 41528 64661 92752 96174 70570 62074 76093 47630 49189 45190 16340 78741 93198 13529 04111 72189 82505 04224 36167 09105
Giải ba 23681 49637 93128 30013 80353 30043
Giải nhì 12763 85519 51065
Giải nhất 12178 42349 87204
Giải ĐB 188406 148703 544551
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 06 03 ,03
1 13 ,19
2 28 28 ,28
3 37 30
4 44 40 ,41 ,49
5 52
6 65 ,62 ,64 ,61 ,63 64
7 74 ,70 ,74 ,78 71
8 84 ,81 84 ,89
9 90 ,97 99 ,93 ,90 ,98
Đầu Trà Vinh
0 05 ,05 ,04
1 16 ,11
2 20 ,26 ,29 ,24
3
4 43 ,43
5 53 ,51
6 67 ,65
7 75
8 89
9 97
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 10 19 73
Giải bảy 784 106 727
Giải sáu 6507 6994 7261 5317 7345 8344 7972 8675 8829
Giải năm 0080 5307 5005
Giải tư 35538 58315 63156 15637 20149 60744 82549 12873 51933 09518 42894 13229 05865 26516 15624 51893 66777 66173 08071 07045 03674
Giải ba 86731 11374 59299 83670 42160 26180
Giải nhì 71707 64183 44375
Giải nhất 39097 94138 18064
Giải ĐB 980735 962145 801879
Đầu Tây Ninh An Giang
0 07 ,07 06 ,07
1 10 ,15 19 ,17 ,18 ,16
2 29
3 38 ,37 ,31 ,35 33 ,38
4 49 ,44 ,49 45 ,44 ,45
5 56
6 61 65
7 74 73 ,70
8 84 ,80 83
9 94 ,97 94 ,99
Đầu Bình Thuận
0 05
1
2 27 ,29 ,24
3
4 45
5
6 60 ,64
7 73 ,72 ,75 ,77 ,73 ,71 ,74 ,75 ,79
8 80
9 93
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 49 77 90
Giải bảy 125 224 276
Giải sáu 0919 0556 0573 2245 4897 3520 8699 7605 6841
Giải năm 9893 4955 2396
Giải tư 19713 06087 02421 79429 14813 26965 03499 98016 22036 18305 16991 85831 27343 79936 31524 38493 30307 51443 25756 14588 99390
Giải ba 95029 33137 31844 44818 31201 44350
Giải nhì 58547 62270 63297
Giải nhất 79017 99347 63681
Giải ĐB 558955 884884 635574
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 05
1 19 ,13 ,13 ,17 16 ,18
2 25 ,21 ,29 ,29 24 ,20
3 37 36 ,31 ,36
4 49 ,47 45 ,43 ,44 ,47
5 56 ,55 55
6 65
7 73 77 ,70
8 87 84
9 93 ,99 97 ,91
Đầu Sóc Trăng
0 05 ,07 ,01
1
2 24
3
4 41 ,43
5 56 ,50
6
7 76 ,74
8 88 ,81
9 90 ,99 ,96 ,93 ,90 ,97
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 80 61 13
Giải bảy 624 205 556
Giải sáu 8932 3159 7847 0536 5375 7257 1415 8646 4728
Giải năm 9998 2385 8616
Giải tư 55268 85364 34827 29720 10986 08930 39109 82204 81363 66266 96558 74965 15064 24413 63386 14543 02245 99295 98956 75658 77063
Giải ba 71597 06752 87102 37349 76112 30296
Giải nhì 05908 31293 94770
Giải nhất 38394 55636 57200
Giải ĐB 543782 241636 250160
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 09 ,08 05 ,04 ,02
1 13
2 24 ,27 ,20
3 32 ,30 36 ,36 ,36
4 47 49
5 59 ,52 57 ,58
6 68 ,64 61 ,63 ,66 ,65 ,64
7 75
8 80 ,86 ,82 85
9 98 ,97 ,94 93
Đầu Bạc Liêu
0 00
1 13 ,15 ,16 ,12
2 28
3
4 46 ,43 ,45
5 56 ,56 ,58
6 63 ,60
7 70
8 86
9 95 ,96
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 26 00 86
Giải bảy 104 853 059
Giải sáu 4518 6874 7186 2031 6588 8699 8786 9300 4369
Giải năm 8497 3348 1878
Giải tư 03042 22668 16094 01263 48298 54275 25001 88287 84891 26873 28894 91846 33633 33369 73560 96519 90393 62324 96842 77156 60341
Giải ba 68590 59141 45724 18113 85174 20538
Giải nhì 13088 02580 66412
Giải nhất 55594 14367 88336
Giải ĐB 721311 535739 922388
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 04 ,01 00
1 18 ,11 13
2 26 24
3 31 ,33 ,39
4 42 ,41 48 ,46
5 53
6 68 ,63 69 ,67
7 74 ,75 73
8 86 ,88 88 ,87 ,80
9 97 ,94 ,98 ,90 ,94 99 ,91 ,94
Đầu Cà Mau
0 00
1 19 ,12
2 24
3 38 ,36
4 42 ,41
5 59 ,56
6 69 ,60
7 78 ,74
8 86 ,86 ,88
9 93
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 10 67 12
Giải bảy 770 674 796
Giải sáu 0351 3329 5881 5070 2249 6599 1160 7952 5889
Giải năm 4211 7571 1716
Giải tư 51242 68038 69853 90815 74134 13242 85671 12492 08139 79355 16103 90281 43448 05793 75502 59750 58597 01309 15774 08369 38870
Giải ba 77467 25113 29187 00508 55507 32189
Giải nhì 54636 55576 49530
Giải nhất 20673 86660 95386
Giải ĐB 453209 234290 440610
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 09 03 ,08
1 10 ,11 ,15 ,13
2 29
3 38 ,34 ,36 39
4 42 ,42 49 ,48
5 51 ,53 55
6 67 67 ,60
7 70 ,71 ,73 74 ,70 ,71 ,76
8 81 81 ,87
9 99 ,92 ,93 ,90
Đầu Đà Lạt
0 02 ,09 ,07
1 12 ,16 ,10
2
3 30
4
5 52 ,50
6 60 ,69
7 74 ,70
8 89 ,89 ,86
9 96 ,97
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp