thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 35 73 98
Giải bảy 433 997 678
Giải sáu 5415 1884 1229 7943 4381 1466 3136 8290 6709
Giải năm 3379 1990 7462
Giải tư 29581 64358 17331 09711 87588 57989 19091 38525 57123 67283 75494 46206 60341 44375 78455 31802 17834 88563 03134 01972 33909
Giải ba 34211 02429 47624 68233 34768 65216
Giải nhì 93874 61473 66164
Giải nhất 05037 75488 90662
Giải ĐB 168761 822921 508905
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 06
1 15 ,11 ,11
2 29 ,29 25 ,23 ,24 ,21
3 35 ,33 ,31 ,37 33
4 43 ,41
5 58
6 61 66
7 79 ,74 73 ,75 ,73
8 84 ,81 ,88 ,89 81 ,83 ,88
9 91 97 ,90 ,94
Đầu Cà Mau
0 09 ,02 ,09 ,05
1 16
2
3 36 ,34 ,34
4
5 55
6 62 ,63 ,68 ,64 ,62
7 78 ,72
8
9 98 ,90
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 72 52 41
Giải bảy 445 179 397
Giải sáu 6463 8759 0616 1154 7354 6682 5477 5380 1843
Giải năm 6207 2785 8813
Giải tư 03679 88814 09212 77046 74109 53319 14312 72035 44763 13239 71913 36734 74914 89920 91073 84622 44410 30826 68166 62323 39629
Giải ba 22795 60294 31134 71109 16535 67421
Giải nhì 84465 28276 52477
Giải nhất 35875 16360 41637
Giải ĐB 943139 245500 265175
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 07 ,09 09 ,00
1 16 ,14 ,12 ,19 ,12 13 ,14
2 20
3 39 35 ,39 ,34 ,34
4 45 ,46
5 59 52 ,54 ,54
6 63 ,65 63 ,60
7 72 ,79 ,75 79 ,76
8 82 ,85
9 95 ,94
Đầu Đà Lạt
0
1 13 ,10
2 22 ,26 ,23 ,29 ,21
3 35 ,37
4 41 ,43
5
6 66
7 77 ,73 ,77 ,75
8 80
9 97
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 53 32 41 10
Giải bảy 211 662 325 117
Giải sáu 7652 6398 9818 8208 2375 1720 6336 5633 7641 2493 9019 0173
Giải năm 6983 9077 2504 1507
Giải tư 24659 74459 40782 95475 79349 30477 34636 60805 48087 38249 80990 66765 33886 09390 07146 57580 04672 01332 25435 20981 03514 37549 59120 40782 09277 12532 88479 27669
Giải ba 29405 64970 54769 66515 87737 64039 94054 10085
Giải nhì 04671 43400 56771 51850
Giải nhất 68391 68934 80224 95513
Giải ĐB 323053 144148 714325 259699
Đầu TPHCM Long An
0 05 08 ,05 ,00
1 11 ,18 15
2 20
3 36 32 ,34
4 49 49 ,48
5 53 ,52 ,59 ,59 ,53
6 62 ,65 ,69
7 75 ,77 ,70 ,71 75 ,77
8 83 ,82 87 ,86
9 98 ,91 90 ,90
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 04 07
1 14 10 ,17 ,19 ,13
2 25 ,24 ,25 20
3 36 ,33 ,32 ,35 ,37 ,39 32
4 41 ,41 ,46 49
5 54 ,50
6 69
7 72 ,71 73 ,77 ,79
8 80 ,81 82 ,85
9 93 ,99
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 42 65 80
Giải bảy 658 395 596
Giải sáu 8509 9237 9299 9052 2570 2847 7723 7108 2905
Giải năm 8430 2736 4124
Giải tư 51375 68532 05784 12198 17589 05463 23899 76425 63457 68077 65103 18261 51833 23028 75579 69251 19064 24861 69777 94185 03372
Giải ba 57802 60878 57469 79825 18345 98496
Giải nhì 75129 43137 32502
Giải nhất 34817 62370 38817
Giải ĐB 831978 873650 797127
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 09 ,02 03
1 17
2 29 25 ,28 ,25
3 37 ,30 ,32 36 ,33 ,37
4 42 47
5 58 52 ,57 ,50
6 63 65 ,61 ,69
7 75 ,78 ,78 70 ,77 ,70
8 84 ,89
9 99 ,98 ,99 95
Đầu Trà Vinh
0 08 ,05 ,02
1 17
2 23 ,24 ,27
3
4 45
5 51
6 64 ,61
7 79 ,77 ,72
8 80 ,85
9 96 ,96
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 78 33 01
Giải bảy 059 963 381
Giải sáu 9307 0087 1044 5173 3495 2623 7823 9942 8629
Giải năm 2977 0269 1052
Giải tư 92027 60946 18939 19295 50443 94628 38008 67860 06147 09976 61881 87548 62607 33119 29492 51043 81453 04879 47035 42799 94841
Giải ba 87608 57055 97505 78361 40322 69378
Giải nhì 07912 01423 29313
Giải nhất 10356 80872 56900
Giải ĐB 069993 769537 955086
Đầu Tây Ninh An Giang
0 07 ,08 ,08 07 ,05
1 12 19
2 27 ,28 23 ,23
3 39 33 ,37
4 44 ,46 ,43 47 ,48
5 59 ,55 ,56
6 63 ,69 ,60 ,61
7 78 ,77 73 ,76 ,72
8 87 81
9 95 ,93 95
Đầu Bình Thuận
0 01 ,00
1 13
2 23 ,29 ,22
3 35
4 42 ,43 ,41
5 52 ,53
6
7 79 ,78
8 81 ,86
9 92 ,99
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 66 67 95
Giải bảy 055 611 185
Giải sáu 6846 5029 7096 9446 5081 5953 4660 6232 3826
Giải năm 8189 4265 0624
Giải tư 53459 46250 03096 89496 80516 49081 01218 64957 06230 87270 54380 95930 65641 50525 43160 90690 35776 73139 53219 84866 44872
Giải ba 71532 16806 69097 57193 27270 42817
Giải nhì 13958 00313 16828
Giải nhất 86521 00512 57689
Giải ĐB 669266 260250 292543
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 06
1 16 ,18 11 ,13 ,12
2 29 ,21 25
3 32 30 ,30
4 46 46 ,41
5 55 ,59 ,50 ,58 53 ,57 ,50
6 66 ,66 67 ,65
7 70
8 89 ,81 81 ,80
9 96 ,96 ,96 97 ,93
Đầu Sóc Trăng
0
1 19 ,17
2 26 ,24 ,28
3 32 ,39
4 43
5
6 60 ,60 ,66
7 76 ,72 ,70
8 85 ,89
9 95 ,90
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 44 40 10
Giải bảy 016 053 089
Giải sáu 5752 2632 5327 2397 5332 7781 1013 6294 3173
Giải năm 9555 0471 6582
Giải tư 63589 24811 68154 51378 77111 69508 86152 64944 68722 10180 46864 06802 25017 76471 43332 02557 44485 43273 42440 87027 01509
Giải ba 28314 54971 10313 16039 20488 11047
Giải nhì 37145 72049 56841
Giải nhất 46970 91824 08478
Giải ĐB 620492 803255 412906
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 08 02
1 16 ,11 ,11 ,14 17 ,13
2 27 22 ,24
3 32 32 ,39
4 44 ,45 40 ,44 ,49
5 52 ,55 ,54 ,52 53 ,55
6 64
7 78 ,71 ,70 71 ,71
8 89 81 ,80
9 92 97
Đầu Bạc Liêu
0 09 ,06
1 10 ,13
2 27
3 32
4 40 ,47 ,41
5 57
6
7 73 ,73 ,78
8 89 ,82 ,85 ,88
9 94
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp