thongkegiaidacbiet.net

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 61 06 77
Giải bảy 476 388 822
Giải sáu 7278 8041 0780 4352 2205 0674 8843 1703 7365
Giải năm 1757 6502 4414
Giải tư 47145 00958 01833 56494 59510 10418 57315 80869 16030 00920 09114 38497 76185 89010 33432 32320 35136 10888 13864 07692 68994
Giải ba 79920 78204 01600 02009 03145 35492
Giải nhì 54353 22656 30231
Giải nhất 34021 06279 51861
Giải ĐB 607239 024550 898853
Đầu Tây Ninh An Giang
0 04 06 ,05 ,02 ,00 ,09
1 10 ,18 ,15 14 ,10
2 20 ,21 20
3 33 ,39 30
4 41 ,45
5 57 ,58 ,53 52 ,56 ,50
6 61 69
7 76 ,78 74 ,79
8 80 88 ,85
9 94 97
Đầu Bình Thuận
0 03
1 14
2 22 ,20
3 32 ,36 ,31
4 43 ,45
5 53
6 65 ,64 ,61
7 77
8 88
9 92 ,94 ,92
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 21 30 39
Giải bảy 858 135 853
Giải sáu 8067 1262 8153 8924 8179 3183 0841 8003 5289
Giải năm 3462 7659 6986
Giải tư 73409 39303 17769 52420 05831 83782 83780 71808 36948 03037 37824 75245 69696 78523 30419 92242 78912 41981 46420 48633 18367
Giải ba 77228 39519 56908 47436 21556 06727
Giải nhì 20683 55970 24801
Giải nhất 68528 14078 50750
Giải ĐB 560402 570305 934617
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 09 ,03 ,02 08 ,08 ,05
1 19
2 21 ,20 ,28 ,28 24 ,24 ,23
3 31 30 ,35 ,37 ,36
4 48 ,45
5 58 ,53 59
6 67 ,62 ,62 ,69
7 79 ,70 ,78
8 82 ,80 ,83 83
9 96
Đầu Sóc Trăng
0 03 ,01
1 19 ,12 ,17
2 20 ,27
3 39 ,33
4 41 ,42
5 53 ,56 ,50
6 67
7
8 89 ,86 ,81
9
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 99 16 14
Giải bảy 431 113 737
Giải sáu 5197 6353 1462 0266 7679 4278 8279 5754 1859
Giải năm 0001 3256 8894
Giải tư 55252 67256 35037 05020 84781 36432 66128 34600 76960 92055 67470 34098 55263 18857 78780 17383 96036 70642 98964 86150 50132
Giải ba 95513 36352 52162 45316 28476 58378
Giải nhì 64833 79831 81421
Giải nhất 45882 01024 50498
Giải ĐB 116165 095457 646536
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 01 00
1 13 16 ,13 ,16
2 20 ,28 24
3 31 ,37 ,32 ,33 31
4
5 53 ,52 ,56 ,52 56 ,55 ,57 ,57
6 62 ,65 66 ,60 ,63 ,62
7 79 ,78 ,70
8 81 ,82
9 99 ,97 98
Đầu Bạc Liêu
0
1 14
2 21
3 37 ,36 ,32 ,36
4 42
5 54 ,59 ,50
6 64
7 79 ,76 ,78
8 80 ,83
9 94 ,98
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 94 74 57
Giải bảy 046 554 810
Giải sáu 5140 5080 1090 3913 8630 2302 5212 8215 9910
Giải năm 4057 7770 4708
Giải tư 68690 69237 49057 09164 76424 42815 60978 91943 57266 14580 78260 02859 87503 15295 42281 39826 28425 92617 03114 30291 41035
Giải ba 47994 40480 55163 18367 87903 04156
Giải nhì 82663 34811 14988
Giải nhất 86968 46523 56766
Giải ĐB 516375 708802 765216
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0 02 ,03 ,02
1 15 13 ,11
2 24 23
3 37 30
4 46 ,40 43
5 57 ,57 54 ,59
6 64 ,63 ,68 66 ,60 ,63 ,67
7 78 ,75 74 ,70
8 80 ,80 80
9 94 ,90 ,90 ,94 95
Đầu Cà Mau
0 08 ,03
1 10 ,12 ,15 ,10 ,17 ,14 ,16
2 26 ,25
3 35
4
5 57 ,56
6 66
7
8 81 ,88
9 91
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 35 73 79
Giải bảy 168 921 044
Giải sáu 9135 1897 8396 9037 7262 0494 7427 5519 6746
Giải năm 3183 5358 0918
Giải tư 26709 36169 83419 93613 31766 07915 86705 92285 27741 44475 94691 93416 80694 26087 60348 50209 45678 99801 41650 42716 20310
Giải ba 64724 20994 88776 95438 96072 48650
Giải nhì 52548 61602 42913
Giải nhất 27578 03603 11788
Giải ĐB 861864 867486 651612
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 09 ,05 02 ,03
1 19 ,13 ,15 16
2 24 21
3 35 ,35 37 ,38
4 48 41
5 58
6 68 ,69 ,66 ,64 62
7 78 73 ,75 ,76
8 83 85 ,87 ,86
9 97 ,96 ,94 94 ,91 ,94
Đầu Đà Lạt
0 09 ,01
1 19 ,18 ,16 ,10 ,13 ,12
2 27
3
4 44 ,46 ,48
5 50 ,50
6
7 79 ,78 ,72
8 88
9
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 98 21 56 42
Giải bảy 979 739 633 338
Giải sáu 2190 6174 3711 5182 1218 5497 2937 6046 4567 2361 8589 2865
Giải năm 3826 0671 0568 9686
Giải tư 38012 30166 91399 36610 96530 60322 45868 70267 92964 44952 72342 40619 79552 92249 38769 07255 37754 76220 46984 68371 51446 43866 86266 38298 79205 73938 07681 10224
Giải ba 84417 05772 02415 98657 81490 54950 77802 88050
Giải nhì 08201 50508 30928 22828
Giải nhất 66655 09076 81685 65788
Giải ĐB 014290 362822 858025 548053
Đầu TPHCM Long An
0 01 08
1 11 ,12 ,10 ,17 18 ,19 ,15
2 26 ,22 21 ,22
3 30 39
4 42 ,49
5 55 52 ,52 ,57
6 66 ,68 67 ,64
7 79 ,74 ,72 71 ,76
8 82
9 98 ,90 ,99 ,90 97
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 05 ,02
1
2 20 ,28 ,25 24 ,28
3 33 ,37 38 ,38
4 46 ,46 42
5 56 ,55 ,54 ,50 50 ,53
6 67 ,68 ,69 61 ,65 ,66 ,66
7 71
8 84 ,85 89 ,86 ,81 ,88
9 90 98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 19 09 89
Giải bảy 264 609 834
Giải sáu 4456 0490 1452 1829 1720 7301 4174 6280 1953
Giải năm 2510 7735 2661
Giải tư 00703 46160 88206 51643 30840 05487 69683 19689 33770 28983 40498 75123 02975 73543 36357 54965 99265 86522 56265 36432 57525
Giải ba 74920 11415 71746 43211 34356 05675
Giải nhì 45567 87192 73186
Giải nhất 62085 87668 07336
Giải ĐB 570616 202497 290538
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 03 ,06 09 ,09 ,01
1 19 ,10 ,15 ,16 11
2 20 29 ,20 ,23
3 35
4 43 ,40 43 ,46
5 56 ,52
6 64 ,60 ,67 68
7 70 ,75
8 87 ,83 ,85 89 ,83
9 90 98 ,92 ,97
Đầu Trà Vinh
0
1
2 22 ,25
3 34 ,32 ,36 ,38
4
5 53 ,57 ,56
6 61 ,65 ,65 ,65
7 74 ,75
8 89 ,80 ,86
9
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp