thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 5 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 5

Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 61 09 67
Giải bảy 946 062 279
Giải sáu 1344 8555 3362 2471 7135 9436 8776 0823 5584
Giải năm 7626 9797 4497
Giải tư 16257 86355 85921 53219 76476 99615 69698 82172 48800 81820 40776 98428 22311 66461 58023 19346 15568 55320 35921 36349 88882
Giải ba 68440 91296 40474 04620 46962 58435
Giải nhì 27860 69640 27366
Giải nhất 88235 10547 66275
Giải ĐB 719225 730894 995407
Đầu Tây Ninh An Giang
0 09 ,00
1 19 ,15 11
2 26 ,21 ,25 20 ,28 ,20
3 35 35 ,36
4 46 ,44 ,40 40 ,47
5 55 ,57 ,55
6 61 ,62 ,60 62 ,61
7 76 71 ,72 ,76 ,74
8
9 98 ,96 97 ,94
Đầu Bình Thuận
0 07
1
2 23 ,23 ,20 ,21
3 35
4 46 ,49
5
6 67 ,68 ,62 ,66
7 79 ,76 ,75
8 84 ,82
9 97
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 88 62 50
Giải bảy 289 864 854
Giải sáu 1047 9883 3448 5319 0102 9467 2202 1083 8679
Giải năm 9993 6751 8450
Giải tư 06640 40301 05811 68110 35348 03717 54971 13738 10198 40993 26683 33053 44691 38713 92684 85698 55479 29707 99032 86099 73472
Giải ba 24004 24691 74899 23763 74808 23644
Giải nhì 23520 21897 68200
Giải nhất 93738 80364 62713
Giải ĐB 271421 057078 435569
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 ,04 02
1 11 ,10 ,17 19 ,13
2 20 ,21
3 38 38
4 47 ,48 ,40 ,48
5 51 ,53
6 62 ,64 ,67 ,63 ,64
7 71 78
8 88 ,89 ,83 83
9 93 ,91 98 ,93 ,91 ,99 ,97
Đầu Bình Thuận
0 02 ,07 ,08 ,00
1 13
2
3 32
4 44
5 50 ,54 ,50
6 69
7 79 ,79 ,72
8 83 ,84
9 98 ,99
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 56 34 55
Giải bảy 073 147 131
Giải sáu 9326 5933 0838 6956 5482 3333 3660 0067 7592
Giải năm 4818 1528 5975
Giải tư 71089 35970 20644 40558 66670 80714 89724 87854 13271 67464 55534 53554 89202 79442 13003 80187 78063 02089 78366 79642 18100
Giải ba 17584 87441 44703 88546 12941 49512
Giải nhì 96513 82760 32373
Giải nhất 51700 61724 96532
Giải ĐB 791223 773465 842196
Đầu Tây Ninh An Giang
0 00 02 ,03
1 18 ,14 ,13
2 26 ,24 ,23 28 ,24
3 33 ,38 34 ,33 ,34
4 44 ,41 47 ,42 ,46
5 56 ,58 56 ,54 ,54
6 64 ,60 ,65
7 73 ,70 ,70 71
8 89 ,84 82
9
Đầu Bình Thuận
0 03 ,00
1 12
2
3 31 ,32
4 42 ,41
5 55
6 60 ,67 ,63 ,66
7 75 ,73
8 87 ,89
9 92 ,96
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 71 30 73
Giải bảy 990 623 345
Giải sáu 4221 2567 9774 0506 4394 2047 8497 2164 5656
Giải năm 4718 6857 6003
Giải tư 66305 42230 08499 48023 34966 07830 38630 38701 20381 09794 86479 61387 57981 22578 00081 64367 92675 24373 22196 52239 73618
Giải ba 72269 26305 91671 77276 94656 20804
Giải nhì 71795 51402 32974
Giải nhất 18114 13835 31604
Giải ĐB 564247 945895 038239
Đầu Tây Ninh An Giang
0 05 ,05 06 ,01 ,02
1 18 ,14
2 21 ,23 23
3 30 ,30 ,30 30 ,35
4 47 47
5 57
6 67 ,66 ,69
7 71 ,74 79 ,78 ,71 ,76
8 81 ,87 ,81
9 90 ,99 ,95 94 ,94 ,95
Đầu Bình Thuận
0 03 ,04 ,04
1 18
2
3 39 ,39
4 45
5 56 ,56
6 64 ,67
7 73 ,75 ,73 ,74
8 81
9 97 ,96
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 15 01 66
Giải bảy 202 905 991
Giải sáu 6042 8935 7198 6508 8434 9530 3010 5756 6036
Giải năm 6119 5678 5493
Giải tư 80761 35243 12420 64594 12682 73565 59124 42969 60849 38308 96864 55090 43172 40377 21993 17447 80683 39910 79026 85552 80718
Giải ba 50300 46571 32219 60894 29078 37332
Giải nhì 42765 88943 75090
Giải nhất 14245 09946 53873
Giải ĐB 524786 202976 702581
Đầu Tây Ninh An Giang
0 02 ,00 01 ,05 ,08 ,08
1 15 ,19 19
2 20 ,24
3 35 34 ,30
4 42 ,43 ,45 49 ,43 ,46
5
6 61 ,65 ,65 69 ,64
7 71 78 ,72 ,77 ,76
8 82 ,86
9 98 ,94 90 ,94
Đầu Bình Thuận
0
1 10 ,10 ,18
2 26
3 36 ,32
4 47
5 56 ,52
6 66
7 78 ,73
8 83 ,81
9 91 ,93 ,93 ,90
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 78 33 01
Giải bảy 059 963 381
Giải sáu 9307 0087 1044 5173 3495 2623 7823 9942 8629
Giải năm 2977 0269 1052
Giải tư 92027 60946 18939 19295 50443 94628 38008 67860 06147 09976 61881 87548 62607 33119 29492 51043 81453 04879 47035 42799 94841
Giải ba 87608 57055 97505 78361 40322 69378
Giải nhì 07912 01423 29313
Giải nhất 10356 80872 56900
Giải ĐB 069993 769537 955086
Đầu Tây Ninh An Giang
0 07 ,08 ,08 07 ,05
1 12 19
2 27 ,28 23 ,23
3 39 33 ,37
4 44 ,46 ,43 47 ,48
5 59 ,55 ,56
6 63 ,69 ,60 ,61
7 78 ,77 73 ,76 ,72
8 87 81
9 95 ,93 95
Đầu Bình Thuận
0 01 ,00
1 13
2 23 ,29 ,22
3 35
4 42 ,43 ,41
5 52 ,53
6
7 79 ,78
8 81 ,86
9 92 ,99
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 66 16 13
Giải bảy 920 685 294
Giải sáu 3709 2536 7088 8169 3254 2080 4547 7431 4792
Giải năm 2498 3267 9587
Giải tư 29121 87492 09620 60295 54381 22792 16356 50132 86189 28491 82102 61014 58333 09121 42258 16234 75651 71542 55959 43029 18729
Giải ba 93450 52587 03299 13389 83635 86141
Giải nhì 99472 87066 08687
Giải nhất 40317 91663 31092
Giải ĐB 518179 836339 334231
Đầu Tây Ninh An Giang
0 09 02
1 17 16 ,14
2 20 ,21 ,20 21
3 36 32 ,33 ,39
4
5 56 ,50 54
6 66 69 ,67 ,66 ,63
7 72 ,79
8 88 ,81 ,87 85 ,80 ,89 ,89
9 98 ,92 ,95 ,92 91 ,99
Đầu Bình Thuận
0
1 13
2 29 ,29
3 31 ,34 ,35 ,31
4 47 ,42 ,41
5 58 ,51 ,59
6
7
8 87 ,87
9 94 ,92 ,92
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp