thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 5 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 5

Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 68 81 73
Giải bảy 791 170 267
Giải sáu 1243 6241 9479 8861 1986 1312 1280 7236 1292
Giải năm 6925 8991 8003
Giải tư 72156 18634 00553 41689 28329 86092 05249 98194 20844 60920 58567 85147 63824 71643 90750 51158 35890 81861 81532 99425 17342
Giải ba 02023 28134 65867 89686 41563 10409
Giải nhì 74738 86265 40327
Giải nhất 31450 35300 53477
Giải ĐB 962539 772404 764175
Đầu Tây Ninh An Giang
0 00 ,04
1 12
2 25 ,29 ,23 20 ,24
3 34 ,34 ,38 ,39
4 43 ,41 ,49 44 ,47 ,43
5 56 ,53 ,50
6 68 61 ,67 ,67 ,65
7 79 70
8 89 81 ,86 ,86
9 91 ,92 91 ,94
Đầu Bình Thuận
0 03 ,09
1
2 25 ,27
3 36 ,32
4 42
5 50 ,58
6 67 ,61 ,63
7 73 ,77 ,75
8 80
9 92 ,90
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 63 34 34
Giải bảy 874 279 478
Giải sáu 3525 0601 0736 6542 1032 5290 1576 7479 2161
Giải năm 7553 6701 3721
Giải tư 97431 05985 16763 50772 86408 71517 53705 21385 13056 27515 51874 29720 82980 28545 41882 01193 32686 89778 07353 91587 78193
Giải ba 14782 95662 27754 12420 79900 22396
Giải nhì 21157 29875 59364
Giải nhất 98030 99318 18051
Giải ĐB 186526 374629 831043
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 ,08 ,05 01
1 17 15 ,18
2 25 ,26 20 ,20 ,29
3 36 ,31 ,30 34 ,32
4 42 ,45
5 53 ,57 56 ,54
6 63 ,63 ,62
7 74 ,72 79 ,74 ,75
8 85 ,82 85 ,80
9 90
Đầu Bình Thuận
0 00
1
2 21
3 34
4 43
5 53 ,51
6 61 ,64
7 78 ,76 ,79 ,78
8 82 ,86 ,87
9 93 ,93 ,96
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 99 48 08
Giải bảy 612 052 738
Giải sáu 8240 3877 3750 1911 4717 3461 9138 3781 2073
Giải năm 0129 8674 6273
Giải tư 96194 90523 88229 70911 83976 28660 91341 38444 58421 52193 62228 18791 59275 92611 54606 34070 61606 44151 77942 23503 26216
Giải ba 44547 67309 24076 81978 23047 56472
Giải nhì 13160 64077 98608
Giải nhất 60905 66713 28150
Giải ĐB 025605 167566 110946
Đầu Tây Ninh An Giang
0 09 ,05 ,05
1 12 ,11 11 ,17 ,11 ,13
2 29 ,23 ,29 21 ,28
3
4 40 ,41 ,47 48 ,44
5 50 52
6 60 ,60 61 ,66
7 77 ,76 74 ,75 ,76 ,78 ,77
8
9 99 ,94 93 ,91
Đầu Bình Thuận
0 08 ,06 ,06 ,03 ,08
1 16
2
3 38 ,38
4 42 ,47 ,46
5 51 ,50
6
7 73 ,73 ,70 ,72
8 81
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 13 84 48
Giải bảy 027 048 371
Giải sáu 4084 3837 2270 4835 2934 5092 9058 5448 0772
Giải năm 4487 8524 3652
Giải tư 97095 21524 98958 31812 64080 34310 96504 28051 93260 62645 86369 56176 59018 03659 92056 43180 13839 37739 22470 15171 99405
Giải ba 70709 79465 75967 05272 21379 47390
Giải nhì 63253 94379 18490
Giải nhất 15970 13479 60233
Giải ĐB 549159 195536 398050
Đầu Tây Ninh An Giang
0 04 ,09
1 13 ,12 ,10 18
2 27 ,24 24
3 37 35 ,34 ,36
4 48 ,45
5 58 ,53 ,59 51 ,59
6 65 60 ,69 ,67
7 70 ,70 76 ,72 ,79 ,79
8 84 ,87 ,80 84
9 95 92
Đầu Bình Thuận
0 05
1
2
3 39 ,39 ,33
4 48 ,48
5 58 ,52 ,56 ,50
6
7 71 ,72 ,70 ,71 ,79
8 80
9 90 ,90
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 48 30 73
Giải bảy 823 196 653
Giải sáu 0008 5473 3659 0995 7331 0767 4833 3944 7101
Giải năm 7013 3815 3820
Giải tư 20488 98545 97417 04021 83124 45038 83825 96970 63105 78962 24949 48059 97880 10872 83996 11122 45205 91240 66391 37562 10874
Giải ba 77492 30130 07707 92998 70152 90511
Giải nhì 48784 50341 37036
Giải nhất 97154 90363 41009
Giải ĐB 742678 613460 089436
Đầu Tây Ninh An Giang
0 08 05 ,07
1 13 ,17 15
2 23 ,21 ,24 ,25
3 38 ,30 30 ,31
4 48 ,45 49 ,41
5 59 ,54 59
6 67 ,62 ,63 ,60
7 73 ,78 70 ,72
8 88 ,84 80
9 92 96 ,95 ,98
Đầu Bình Thuận
0 01 ,05 ,09
1 11
2 20 ,22
3 33 ,36 ,36
4 44 ,40
5 53 ,52
6 62
7 73 ,74
8
9 96 ,91
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 49 87 39
Giải bảy 724 190 139
Giải sáu 1520 5950 1920 4975 9789 1765 9823 4610 0772
Giải năm 8828 3606 5050
Giải tư 74069 40125 92730 67924 39838 93736 70974 82194 76002 70167 49388 76490 02125 88154 99878 88417 90693 05724 04499 91620 21551
Giải ba 22761 29644 78449 98784 76390 16613
Giải nhì 80096 14919 21082
Giải nhất 52020 34468 45605
Giải ĐB 993362 567982 487423
Đầu Tây Ninh An Giang
0 06 ,02
1 19
2 24 ,20 ,20 ,28 ,25 ,24 ,20 25
3 30 ,38 ,36
4 49 ,44 49
5 50 54
6 69 ,61 ,62 65 ,67 ,68
7 74 75
8 87 ,89 ,88 ,84 ,82
9 96 90 ,94 ,90
Đầu Bình Thuận
0 05
1 10 ,17 ,13
2 23 ,24 ,20 ,23
3 39 ,39
4
5 50 ,51
6
7 72 ,78
8 82
9 93 ,99 ,90
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 64 80 63
Giải bảy 939 453 516
Giải sáu 1911 1965 1314 2095 2864 4844 9175 5116 2717
Giải năm 2538 7570 8931
Giải tư 66085 13231 69497 00994 48994 38647 91997 11345 30441 96498 32843 14320 01078 81723 93034 37353 73645 88505 38131 66263 21161
Giải ba 14794 47156 51224 70899 54361 70423
Giải nhì 31721 38037 84488
Giải nhất 44488 99469 63387
Giải ĐB 934958 056279 461875
Đầu Tây Ninh An Giang
0
1 11 ,14
2 21 20 ,23 ,24
3 39 ,38 ,31 37
4 47 44 ,45 ,41 ,43
5 56 ,58 53
6 64 ,65 64 ,69
7 70 ,78 ,79
8 85 ,88 80
9 97 ,94 ,94 ,97 ,94 95 ,98 ,99
Đầu Bình Thuận
0 05
1 16 ,16 ,17
2 23
3 31 ,34 ,31
4 45
5 53
6 63 ,63 ,61 ,61
7 75 ,75
8 88 ,87
9
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm