thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 5 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 5

Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 55 46 24
Giải bảy 776 894 518
Giải sáu 8671 7758 3737 3585 7592 4142 1685 1926 3905
Giải năm 8578 9357 7001
Giải tư 09742 38471 96738 09659 53237 40920 21523 98504 21482 69860 28211 19016 97318 52078 89765 59000 49697 25623 59776 62344 31473
Giải ba 00290 04892 83546 31710 50079 20537
Giải nhì 72801 05223 54805
Giải nhất 57236 21296 57227
Giải ĐB 224778 842968 118322
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 04
1 11 ,16 ,18 ,10
2 20 ,23 23
3 37 ,38 ,37 ,36
4 42 46 ,42 ,46
5 55 ,58 ,59 57
6 60 ,68
7 76 ,71 ,78 ,71 ,78 78
8 85 ,82
9 90 ,92 94 ,92 ,96
Đầu Bình Thuận
0 05 ,01 ,00 ,05
1 18
2 24 ,26 ,23 ,27 ,22
3 37
4 44
5
6 65
7 76 ,73 ,79
8 85
9 97
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 94 50 24
Giải bảy 761 350 266
Giải sáu 1341 1686 3720 6246 4390 3697 5747 5226 3132
Giải năm 0909 7019 1562
Giải tư 24169 23340 09447 94780 51297 07119 87300 83965 17947 46331 13961 65969 19462 63747 17905 36554 69089 27204 47178 28472 15378
Giải ba 86367 10942 73043 25700 83828 16649
Giải nhì 79768 22438 32772
Giải nhất 71433 87303 34847
Giải ĐB 229166 055974 168587
Đầu Tây Ninh An Giang
0 09 ,00 00 ,03
1 19 19
2 20
3 33 31 ,38
4 41 ,40 ,47 ,42 46 ,47 ,47 ,43
5 50 ,50
6 61 ,69 ,67 ,68 ,66 65 ,61 ,69 ,62
7 74
8 86 ,80
9 94 ,97 90 ,97
Đầu Bình Thuận
0 05 ,04
1
2 24 ,26 ,28
3 32
4 47 ,49 ,47
5 54
6 66 ,62
7 78 ,72 ,78 ,72
8 89 ,87
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 77 61 47
Giải bảy 643 704 777
Giải sáu 3858 7789 7671 9094 8437 0305 5501 3029 6666
Giải năm 5651 1522 9644
Giải tư 56483 46183 98961 05063 57511 93777 47290 02724 93052 53928 75393 59466 61264 68292 61525 53701 53047 48031 11771 85856 78547
Giải ba 58956 53856 66179 27428 44732 55592
Giải nhì 89247 81215 21125
Giải nhất 18725 54715 36837
Giải ĐB 242312 728448 780526
Đầu Tây Ninh An Giang
0 04 ,05
1 11 ,12 15 ,15
2 25 22 ,24 ,28 ,28
3 37
4 43 ,47 48
5 58 ,51 ,56 ,56 52
6 61 ,63 61 ,66 ,64
7 77 ,71 ,77 79
8 89 ,83 ,83
9 90 94 ,93 ,92
Đầu Bình Thuận
0 01 ,01
1
2 29 ,25 ,25 ,26
3 31 ,32 ,37
4 47 ,44 ,47 ,47
5 56
6 66
7 77 ,71
8
9 92
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 60 54 72
Giải bảy 883 171 166
Giải sáu 4421 9549 9910 0460 5720 4707 2805 6397 6294
Giải năm 1386 6198 2537
Giải tư 81689 65853 00239 05056 78148 78014 75568 07283 74334 24653 66592 80534 56776 92113 21550 18410 27205 97916 59225 67897 32588
Giải ba 41306 62307 40260 49468 27869 97831
Giải nhì 95414 24881 10624
Giải nhất 45127 53830 00368
Giải ĐB 695405 598485 939749
Đầu Tây Ninh An Giang
0 06 ,07 ,05 07
1 10 ,14 ,14 13
2 21 ,27 20
3 39 34 ,34 ,30
4 49 ,48
5 53 ,56 54 ,53
6 60 ,68 60 ,60 ,68
7 71 ,76
8 83 ,86 ,89 83 ,81 ,85
9 98 ,92
Đầu Bình Thuận
0 05 ,05
1 10 ,16
2 25 ,24
3 37 ,31
4 49
5 50
6 66 ,69 ,68
7 72
8 88
9 97 ,94 ,97
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 81 95 74
Giải bảy 676 979 504
Giải sáu 5314 4781 1421 9223 5572 6236 9614 1307 0038
Giải năm 2945 5808 9604
Giải tư 35324 21930 54272 46439 83031 29948 30049 62253 87913 41973 02074 66331 00360 10632 51684 31008 08409 80878 68860 44757 22947
Giải ba 97779 85435 45056 38323 79444 42160
Giải nhì 79256 77600 37357
Giải nhất 95016 06250 69734
Giải ĐB 561136 547068 009013
Đầu Tây Ninh An Giang
0 08 ,00
1 14 ,16 13
2 21 ,24 23 ,23
3 30 ,39 ,31 ,35 ,36 36 ,31 ,32
4 45 ,48 ,49
5 56 53 ,56 ,50
6 60 ,68
7 76 ,72 ,79 79 ,72 ,73 ,74
8 81 ,81
9 95
Đầu Bình Thuận
0 04 ,07 ,04 ,08 ,09
1 14 ,13
2
3 38 ,34
4 47 ,44
5 57 ,57
6 60 ,60
7 74 ,78
8 84
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 47 79 21
Giải bảy 021 494 921
Giải sáu 1305 5497 4112 0167 9254 1289 7454 0204 5966
Giải năm 5975 4105 2707
Giải tư 56102 40317 65688 93827 39972 68220 53943 49828 23656 97400 09834 17169 31773 52138 34679 49363 59465 55214 72959 48349 92089
Giải ba 32990 10402 85156 36714 41557 60535
Giải nhì 42460 25396 90394
Giải nhất 29504 40265 35144
Giải ĐB 918304 613870 241787
Đầu Tây Ninh An Giang
0 05 ,02 ,02 ,04 ,04 05 ,00
1 12 ,17 14
2 21 ,27 ,20 28
3 34 ,38
4 47 ,43
5 54 ,56 ,56
6 60 67 ,69 ,65
7 75 ,72 79 ,73 ,70
8 88 89
9 97 ,90 94 ,96
Đầu Bình Thuận
0 04 ,07
1 14
2 21 ,21
3 35
4 49 ,44
5 54 ,59 ,57
6 66 ,63 ,65
7 79
8 89 ,87
9 94
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 61 55 16
Giải bảy 256 172 137
Giải sáu 8252 0161 0698 6210 5946 4160 8260 1597 8596
Giải năm 3561 1172 7670
Giải tư 99329 11516 55191 00836 87615 71387 38088 24100 38232 52306 47947 03750 90911 08729 16278 39923 68808 88047 38345 56909 86217
Giải ba 83043 86084 19744 01925 28751 25842
Giải nhì 01735 27668 02878
Giải nhất 69605 95418 93086
Giải ĐB 711346 796373 373430
Đầu Tây Ninh An Giang
0 05 00 ,06
1 16 ,15 10 ,11 ,18
2 29 29 ,25
3 36 ,35 32
4 43 ,46 46 ,47 ,44
5 56 ,52 55 ,50
6 61 ,61 ,61 60 ,68
7 72 ,72 ,73
8 87 ,88 ,84
9 98 ,91
Đầu Bình Thuận
0 08 ,09
1 16 ,17
2 23
3 37 ,30
4 47 ,45 ,42
5 51
6 60
7 70 ,78 ,78
8 86
9 97 ,96
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm