thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 5 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 5

Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 70 40 66
Giải bảy 578 804 506
Giải sáu 5762 1974 9945 9009 8269 6226 1975 9598 5550
Giải năm 8741 0446 2123
Giải tư 99974 91504 02345 17595 21499 27161 41437 33959 83808 49695 56892 09727 55603 61864 42107 48198 22172 19520 40710 89817 00957
Giải ba 64895 15941 86443 11006 34750 01939
Giải nhì 41846 90223 92265
Giải nhất 11512 76930 58281
Giải ĐB 154433 582311 186832
Đầu Tây Ninh An Giang
0 04 04 ,09 ,08 ,03 ,06
1 12 11
2 26 ,27 ,23
3 37 ,33 30
4 45 ,41 ,45 ,41 ,46 40 ,46 ,43
5 59
6 62 ,61 69 ,64
7 70 ,78 ,74 ,74
8
9 95 ,99 ,95 95 ,92
Đầu Bình Thuận
0 06 ,07
1 10 ,17
2 23 ,20
3 39 ,32
4
5 50 ,57 ,50
6 66 ,65
7 75 ,72
8 81
9 98 ,98
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 93 88 00
Giải bảy 670 347 100
Giải sáu 6601 1231 3616 3442 4286 5307 0743 0793 7877
Giải năm 9704 2497 7807
Giải tư 89370 13061 99402 71162 00766 02991 21219 45520 50700 15241 71780 84134 15882 56208 77921 51291 26107 34326 03333 78283 99980
Giải ba 14865 42497 77880 98407 44785 57365
Giải nhì 13036 84370 96787
Giải nhất 93497 21373 28563
Giải ĐB 320999 049816 012022
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 ,04 ,02 07 ,00 ,08 ,07
1 16 ,19 16
2 20
3 31 ,36 34
4 47 ,42 ,41
5
6 61 ,62 ,66 ,65
7 70 ,70 70 ,73
8 88 ,86 ,80 ,82 ,80
9 93 ,91 ,97 ,97 ,99 97
Đầu Bình Thuận
0 00 ,00 ,07 ,07
1
2 21 ,26 ,22
3 33
4 43
5
6 65 ,63
7 77
8 83 ,80 ,85 ,87
9 93 ,91
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 79 81 41
Giải bảy 701 276 774
Giải sáu 4173 1433 9859 2983 0215 5055 6354 7421 6045
Giải năm 7285 6916 3860
Giải tư 17998 61705 14702 47549 09570 03201 77375 95878 97984 57653 87306 16809 51906 18619 12634 92941 60028 02228 68334 45130 68001
Giải ba 74747 05359 54906 75394 60511 31880
Giải nhì 98379 44584 80167
Giải nhất 04751 57543 81965
Giải ĐB 284641 495466 863973
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 ,05 ,02 ,01 06 ,09 ,06 ,06
1 15 ,16 ,19
2
3 33
4 49 ,47 ,41 43
5 59 ,59 ,51 55 ,53
6 66
7 79 ,73 ,70 ,75 ,79 76 ,78
8 85 81 ,83 ,84 ,84
9 98 94
Đầu Bình Thuận
0 01
1 11
2 21 ,28 ,28
3 34 ,34 ,30
4 41 ,45 ,41
5 54
6 60 ,67 ,65
7 74 ,73
8 80
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 54 16 32
Giải bảy 491 060 279
Giải sáu 4252 0848 0316 8942 8760 4014 8104 5159 3122
Giải năm 7018 5686 0233
Giải tư 23699 55722 73854 15997 29883 71219 60952 84100 28763 73367 57982 69673 74615 50497 75049 78536 78546 12924 18035 61144 56559
Giải ba 27085 35613 15405 53446 91422 14227
Giải nhì 37220 68924 02819
Giải nhất 10544 74348 38186
Giải ĐB 616286 762189 676628
Đầu Tây Ninh An Giang
0 00 ,05
1 16 ,18 ,19 ,13 16 ,14 ,15
2 22 ,20 24
3
4 48 ,44 42 ,46 ,48
5 54 ,52 ,54 ,52
6 60 ,60 ,63 ,67
7 73
8 83 ,85 ,86 86 ,82 ,89
9 91 ,99 ,97 97
Đầu Bình Thuận
0 04
1 19
2 22 ,24 ,22 ,27 ,28
3 32 ,33 ,36 ,35
4 49 ,46 ,44
5 59 ,59
6
7 79
8 86
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 54 43 64
Giải bảy 901 697 550
Giải sáu 7658 5991 7677 6765 0332 1815 1910 5083 4179
Giải năm 6421 5810 1416
Giải tư 41996 70073 65116 07819 88987 22731 77722 28687 10711 19985 74960 60092 99220 33469 85609 31974 42304 61726 82483 90097 28723
Giải ba 82113 81726 86031 81420 91633 17830
Giải nhì 92730 76557 50064
Giải nhất 15283 56131 45165
Giải ĐB 627275 501116 001084
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01
1 16 ,19 ,13 15 ,10 ,11 ,16
2 21 ,22 ,26 20 ,20
3 31 ,30 32 ,31 ,31
4 43
5 54 ,58 57
6 65 ,60 ,69
7 77 ,73 ,75
8 87 ,83 87 ,85
9 91 ,96 97 ,92
Đầu Bình Thuận
0 09 ,04
1 10 ,16
2 26 ,23
3 33 ,30
4
5 50
6 64 ,64 ,65
7 79 ,74
8 83 ,83 ,84
9 97
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 62 20 56
Giải bảy 305 719 607
Giải sáu 9233 6681 6508 9433 6260 5552 4440 5286 0799
Giải năm 7808 8062 8409
Giải tư 71773 13945 46503 45694 89312 34515 88910 29542 47079 42163 16535 27197 89026 80610 54269 47393 34054 78530 78031 61904 20461
Giải ba 99316 68813 19429 44381 11727 85350
Giải nhì 49941 33239 26721
Giải nhất 77216 02797 30239
Giải ĐB 737385 440827 773364
Đầu Tây Ninh An Giang
0 05 ,08 ,08 ,03
1 12 ,15 ,10 ,16 ,13 ,16 19 ,10
2 20 ,26 ,29 ,27
3 33 33 ,35 ,39
4 45 ,41 42
5 52
6 62 60 ,62 ,63
7 73 79
8 81 ,85 81
9 94 97 ,97
Đầu Bình Thuận
0 07 ,09 ,04
1
2 27 ,21
3 30 ,31 ,39
4 40
5 56 ,54 ,50
6 69 ,61 ,64
7
8 86
9 99 ,93
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 90 51 78
Giải bảy 048 393 875
Giải sáu 2692 9882 0523 5729 9652 7237 9957 7642 5401
Giải năm 2298 5892 7121
Giải tư 16124 76301 13902 46254 51079 11020 49200 32985 51259 18697 31083 47596 07555 28349 53888 16021 44386 96623 28029 07542 34219
Giải ba 46013 54945 18247 11730 57230 84764
Giải nhì 82093 93901 93838
Giải nhất 91469 20640 00057
Giải ĐB 459151 922138 179433
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 ,02 ,00 01
1 13
2 23 ,24 ,20 29
3 37 ,30 ,38
4 48 ,45 49 ,47 ,40
5 54 ,51 51 ,52 ,59 ,55
6 69
7 79
8 82 85 ,83
9 90 ,92 ,98 ,93 93 ,92 ,97 ,96
Đầu Bình Thuận
0 01
1 19
2 21 ,21 ,23 ,29
3 30 ,38 ,33
4 42 ,42
5 57 ,57
6 64
7 78 ,75
8 88 ,86
9
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm