thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 5 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 5

Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 14 42 32
Giải bảy 996 239 801
Giải sáu 5138 8336 7218 0941 8493 9556 5652 3251 2017
Giải năm 4144 3654 5832
Giải tư 43201 87064 35508 04828 52335 70706 01929 05008 60386 48408 40791 11262 24174 94512 07364 98474 57121 71316 74075 04656 13744
Giải ba 60343 31457 09097 36808 96511 75602
Giải nhì 38900 94519 36141
Giải nhất 46298 97593 48436
Giải ĐB 673884 942923 862319
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 ,08 ,06 ,00 08 ,08 ,08
1 14 ,18 12 ,19
2 28 ,29 23
3 38 ,36 ,35 39
4 44 ,43 42 ,41
5 57 56 ,54
6 64 62
7 74
8 84 86
9 96 ,98 93 ,91 ,97 ,93
Đầu Bình Thuận
0 01 ,02
1 17 ,16 ,11 ,19
2 21
3 32 ,32 ,36
4 44 ,41
5 52 ,51 ,56
6 64
7 74 ,75
8
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 44 79 16
Giải bảy 652 367 585
Giải sáu 5425 5244 8771 2735 8116 4659 8670 2569 3634
Giải năm 9813 0294 8454
Giải tư 52988 72587 17386 07673 35641 44016 15018 20488 35592 64383 96831 78159 95204 40535 45033 98538 24234 33707 05792 99809 15528
Giải ba 15702 65510 03622 62191 64032 77500
Giải nhì 18192 29667 60426
Giải nhất 28201 31495 03459
Giải ĐB 675184 474758 678403
Đầu Tây Ninh An Giang
0 02 ,01 04
1 13 ,16 ,18 ,10 16
2 25 22
3 35 ,31 ,35
4 44 ,44 ,41
5 52 59 ,59 ,58
6 67 ,67
7 71 ,73 79
8 88 ,87 ,86 ,84 88 ,83
9 92 94 ,92 ,91 ,95
Đầu Bình Thuận
0 07 ,09 ,00 ,03
1 16
2 28 ,26
3 34 ,33 ,38 ,34 ,32
4
5 54 ,59
6 69
7 70
8 85
9 92
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 75 68 94
Giải bảy 594 202 724
Giải sáu 3227 4065 6401 6879 8278 5102 3627 6863 6276
Giải năm 3443 9248 5443
Giải tư 30045 45287 99553 47630 07193 54646 38634 60505 55934 68959 96715 56087 07028 09100 19514 37345 78147 11910 87182 27466 79281
Giải ba 18129 18318 40408 78073 35292 50589
Giải nhì 16369 33084 93542
Giải nhất 17044 62503 69019
Giải ĐB 337777 724638 282497
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 02 ,02 ,05 ,00 ,08 ,03
1 18 15
2 27 ,29 28
3 30 ,34 34 ,38
4 43 ,45 ,46 ,44 48
5 53 59
6 65 ,69 68
7 75 ,77 79 ,78 ,73
8 87 87 ,84
9 94 ,93
Đầu Bình Thuận
0
1 14 ,10 ,19
2 24 ,27
3
4 43 ,45 ,47 ,42
5
6 63 ,66
7 76
8 82 ,81 ,89
9 94 ,92 ,97
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 61 09 67
Giải bảy 946 062 279
Giải sáu 1344 8555 3362 2471 7135 9436 8776 0823 5584
Giải năm 7626 9797 4497
Giải tư 16257 86355 85921 53219 76476 99615 69698 82172 48800 81820 40776 98428 22311 66461 58023 19346 15568 55320 35921 36349 88882
Giải ba 68440 91296 40474 04620 46962 58435
Giải nhì 27860 69640 27366
Giải nhất 88235 10547 66275
Giải ĐB 719225 730894 995407
Đầu Tây Ninh An Giang
0 09 ,00
1 19 ,15 11
2 26 ,21 ,25 20 ,28 ,20
3 35 35 ,36
4 46 ,44 ,40 40 ,47
5 55 ,57 ,55
6 61 ,62 ,60 62 ,61
7 76 71 ,72 ,76 ,74
8
9 98 ,96 97 ,94
Đầu Bình Thuận
0 07
1
2 23 ,23 ,20 ,21
3 35
4 46 ,49
5
6 67 ,68 ,62 ,66
7 79 ,76 ,75
8 84 ,82
9 97
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 88 62 50
Giải bảy 289 864 854
Giải sáu 1047 9883 3448 5319 0102 9467 2202 1083 8679
Giải năm 9993 6751 8450
Giải tư 06640 40301 05811 68110 35348 03717 54971 13738 10198 40993 26683 33053 44691 38713 92684 85698 55479 29707 99032 86099 73472
Giải ba 24004 24691 74899 23763 74808 23644
Giải nhì 23520 21897 68200
Giải nhất 93738 80364 62713
Giải ĐB 271421 057078 435569
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 ,04 02
1 11 ,10 ,17 19 ,13
2 20 ,21
3 38 38
4 47 ,48 ,40 ,48
5 51 ,53
6 62 ,64 ,67 ,63 ,64
7 71 78
8 88 ,89 ,83 83
9 93 ,91 98 ,93 ,91 ,99 ,97
Đầu Bình Thuận
0 02 ,07 ,08 ,00
1 13
2
3 32
4 44
5 50 ,54 ,50
6 69
7 79 ,79 ,72
8 83 ,84
9 98 ,99
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 56 34 55
Giải bảy 073 147 131
Giải sáu 9326 5933 0838 6956 5482 3333 3660 0067 7592
Giải năm 4818 1528 5975
Giải tư 71089 35970 20644 40558 66670 80714 89724 87854 13271 67464 55534 53554 89202 79442 13003 80187 78063 02089 78366 79642 18100
Giải ba 17584 87441 44703 88546 12941 49512
Giải nhì 96513 82760 32373
Giải nhất 51700 61724 96532
Giải ĐB 791223 773465 842196
Đầu Tây Ninh An Giang
0 00 02 ,03
1 18 ,14 ,13
2 26 ,24 ,23 28 ,24
3 33 ,38 34 ,33 ,34
4 44 ,41 47 ,42 ,46
5 56 ,58 56 ,54 ,54
6 64 ,60 ,65
7 73 ,70 ,70 71
8 89 ,84 82
9
Đầu Bình Thuận
0 03 ,00
1 12
2
3 31 ,32
4 42 ,41
5 55
6 60 ,67 ,63 ,66
7 75 ,73
8 87 ,89
9 92 ,96
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 71 30 73
Giải bảy 990 623 345
Giải sáu 4221 2567 9774 0506 4394 2047 8497 2164 5656
Giải năm 4718 6857 6003
Giải tư 66305 42230 08499 48023 34966 07830 38630 38701 20381 09794 86479 61387 57981 22578 00081 64367 92675 24373 22196 52239 73618
Giải ba 72269 26305 91671 77276 94656 20804
Giải nhì 71795 51402 32974
Giải nhất 18114 13835 31604
Giải ĐB 564247 945895 038239
Đầu Tây Ninh An Giang
0 05 ,05 06 ,01 ,02
1 18 ,14
2 21 ,23 23
3 30 ,30 ,30 30 ,35
4 47 47
5 57
6 67 ,66 ,69
7 71 ,74 79 ,78 ,71 ,76
8 81 ,87 ,81
9 90 ,99 ,95 94 ,94 ,95
Đầu Bình Thuận
0 03 ,04 ,04
1 18
2
3 39 ,39
4 45
5 56 ,56
6 64 ,67
7 73 ,75 ,73 ,74
8 81
9 97 ,96
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp