thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 3 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 3

Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 57 67 63
Giải bảy 344 033 440
Giải sáu 1135 3339 7757 9727 3204 0995 6314 1194 2133
Giải năm 0484 7146 5019
Giải tư 96694 07921 01511 67819 62012 34958 66028 72990 41985 01211 58469 88996 23800 72219 23968 96432 27294 03909 28835 38577 08291
Giải ba 04305 89095 69158 35489 44704 87558
Giải nhì 87536 65777 23448
Giải nhất 40274 56257 02790
Giải ĐB 851323 533920 843632
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 05 04 ,00
1 11 ,19 ,12 11 ,19
2 21 ,28 ,23 27 ,20
3 35 ,39 ,36 33
4 44 46
5 57 ,57 ,58 58 ,57
6 67 ,69
7 74 77
8 84 85 ,89
9 94 ,95 95 ,90 ,96
Đầu Bạc Liêu
0 09 ,04
1 14 ,19
2
3 33 ,32 ,35 ,32
4 40 ,48
5 58
6 63 ,68
7 77
8
9 94 ,94 ,91 ,90
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 53 47 15
Giải bảy 509 503 072
Giải sáu 8462 6819 2952 7976 1680 8237 7851 5793 8256
Giải năm 9922 9889 7582
Giải tư 18925 07081 97423 69570 54029 21679 49079 62343 47033 50707 47447 91539 84892 00895 02666 13030 08580 23491 98548 89906 50620
Giải ba 40877 49209 37079 16217 71105 88627
Giải nhì 13923 49533 28935
Giải nhất 76808 09407 39571
Giải ĐB 661030 388678 779132
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 09 ,09 ,08 03 ,07 ,07
1 19 17
2 22 ,25 ,23 ,29 ,23
3 30 37 ,33 ,39 ,33
4 47 ,43 ,47
5 53 ,52
6 62
7 70 ,79 ,79 ,77 76 ,79 ,78
8 81 80 ,89
9 92 ,95
Đầu Bạc Liêu
0 06 ,05
1 15
2 20 ,27
3 30 ,35 ,32
4 48
5 51 ,56
6 66
7 72 ,71
8 82 ,80
9 93 ,91
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 25 18 16
Giải bảy 491 700 748
Giải sáu 7262 8404 5765 7006 7062 7357 2442 3997 3860
Giải năm 5226 5234 0074
Giải tư 88289 53444 06758 50088 15711 33823 11824 99245 63097 28852 66560 34934 55218 22753 94295 32644 17478 94214 74145 49913 60766
Giải ba 76421 45465 28454 49712 72677 83448
Giải nhì 54704 59073 16876
Giải nhất 77260 72252 05833
Giải ĐB 897285 520141 643547
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 04 ,04 00 ,06
1 11 18 ,18 ,12
2 25 ,26 ,23 ,24 ,21
3 34 ,34
4 44 45 ,41
5 58 57 ,52 ,53 ,54 ,52
6 62 ,65 ,65 ,60 62 ,60
7 73
8 89 ,88 ,85
9 91 97
Đầu Bạc Liêu
0
1 16 ,14 ,13
2
3 33
4 48 ,42 ,44 ,45 ,48 ,47
5
6 60 ,66
7 74 ,78 ,77 ,76
8
9 97 ,95
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 74 16 76
Giải bảy 510 140 121
Giải sáu 5498 2472 2610 3971 3637 2103 5624 2912 5815
Giải năm 9812 5260 6713
Giải tư 62580 90933 04066 72333 12593 54722 02735 14424 71925 36757 17590 30109 24112 40248 94599 46983 00035 06316 95426 02299 89144
Giải ba 88200 68987 75599 40101 06460 88039
Giải nhì 82587 37500 30548
Giải nhất 44619 77767 94875
Giải ĐB 991172 593227 650522
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 00 03 ,09 ,01 ,00
1 10 ,10 ,12 ,19 16 ,12
2 22 24 ,25 ,27
3 33 ,33 ,35 37
4 40 ,48
5 57
6 66 60 ,67
7 74 ,72 ,72 71
8 80 ,87 ,87
9 98 ,93 90 ,99
Đầu Bạc Liêu
0
1 12 ,15 ,13 ,16
2 21 ,24 ,26 ,22
3 35 ,39
4 44 ,48
5
6 60
7 76 ,75
8 83
9 99 ,99
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 17 88 59
Giải bảy 468 673 656
Giải sáu 9891 9390 3804 5761 3070 1790 6102 3478 5377
Giải năm 0756 2592 5712
Giải tư 56327 79315 86388 82081 36996 76565 11958 11663 17590 22648 89982 10615 04858 59369 75476 42928 37551 73634 05088 32997 26251
Giải ba 56479 18369 17757 95814 04718 28157
Giải nhì 16194 89042 22077
Giải nhất 15298 00967 83923
Giải ĐB 436064 917876 597370
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 04
1 17 ,15 15 ,14
2 27
3
4 48 ,42
5 56 ,58 58 ,57
6 68 ,65 ,69 ,64 61 ,63 ,69 ,67
7 79 73 ,70 ,76
8 88 ,81 88 ,82
9 91 ,90 ,96 ,94 ,98 90 ,92 ,90
Đầu Bạc Liêu
0 02
1 12 ,18
2 28 ,23
3 34
4
5 59 ,56 ,51 ,51 ,57
6
7 78 ,77 ,76 ,77 ,70
8 88
9 97
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 56 89 41
Giải bảy 881 540 161
Giải sáu 5721 7319 3495 5467 0595 4574 0232 5720 7883
Giải năm 4541 7613 2194
Giải tư 82281 84110 56095 08463 45624 29455 08337 97310 91759 56979 68040 17545 01221 98442 42072 93893 97036 98175 47234 15438 74345
Giải ba 07398 93827 52635 91015 39834 87862
Giải nhì 71334 77505 39266
Giải nhất 47900 85068 51021
Giải ĐB 563964 215261 714705
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 00 05
1 19 ,10 13 ,10 ,15
2 21 ,24 ,27 21
3 37 ,34 35
4 41 40 ,40 ,45 ,42
5 56 ,55 59
6 63 ,64 67 ,68 ,61
7 74 ,79
8 81 ,81 89
9 95 ,95 ,98 95
Đầu Bạc Liêu
0 05
1
2 20 ,21
3 32 ,36 ,34 ,38 ,34
4 41 ,45
5
6 61 ,62 ,66
7 72 ,75
8 83
9 94 ,93
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 23 58 74
Giải bảy 512 592 869
Giải sáu 2911 6389 0517 8207 2125 4974 5206 2110 2061
Giải năm 5409 3385 4939
Giải tư 45268 61099 49278 85738 99571 93870 94737 89771 75420 21577 84812 98483 86864 96918 06827 87732 07940 78404 24275 87919 40707
Giải ba 47946 72722 55480 24507 40869 55335
Giải nhì 03955 50778 40833
Giải nhất 41764 16747 21775
Giải ĐB 637925 822377 433905
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 09 07 ,07
1 12 ,11 ,17 12 ,18
2 23 ,22 ,25 25 ,20
3 38 ,37
4 46 47
5 55 58
6 68 ,64 64
7 78 ,71 ,70 74 ,71 ,77 ,78 ,77
8 89 85 ,83 ,80
9 99 92
Đầu Bạc Liêu
0 06 ,04 ,07 ,05
1 10 ,19
2 27
3 39 ,32 ,35 ,33
4 40
5
6 69 ,61 ,69
7 74 ,75 ,75
8
9
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm