thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 6 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 6

Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 82 31 50
Giải bảy 143 202 989
Giải sáu 8621 4353 4164 0293 7411 1459 8492 3155 4676
Giải năm 7706 0683 9372
Giải tư 73452 98748 11946 51818 73687 62827 73421 40230 50462 83732 46446 16179 67762 07587 42235 50792 96634 11529 29498 76820 90780
Giải ba 77718 58769 48073 65248 65707 76939
Giải nhì 03515 86037 28173
Giải nhất 59438 74448 15113
Giải ĐB 970118 066012 573170
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 06 02
1 18 ,18 ,15 ,18 11 ,12
2 21 ,27 ,21
3 38 31 ,30 ,32 ,37
4 43 ,48 ,46 46 ,48 ,48
5 53 ,52 59
6 64 ,69 62 ,62
7 79 ,73
8 82 ,87 83 ,87
9 93
Đầu Trà Vinh
0 07
1 13
2 29 ,20
3 35 ,34 ,39
4
5 50 ,55
6
7 76 ,72 ,73 ,70
8 89 ,80
9 92 ,92 ,98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 89 23 89
Giải bảy 446 971 781
Giải sáu 4682 0889 9636 3257 1970 7932 3254 4775 2209
Giải năm 8536 1396 0348
Giải tư 74309 56146 40069 88864 91181 23348 86807 02762 08986 32073 32087 47276 04779 12895 12292 59206 59013 26620 64007 39416 33021
Giải ba 57405 81381 38269 04757 39829 93015
Giải nhì 28174 23625 34785
Giải nhất 87120 94677 95332
Giải ĐB 861029 657838 819498
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 09 ,07 ,05
1
2 20 ,29 23 ,25
3 36 ,36 32 ,38
4 46 ,46 ,48
5 57 ,57
6 69 ,64 62 ,69
7 74 71 ,70 ,73 ,76 ,79 ,77
8 89 ,82 ,89 ,81 ,81 86 ,87
9 96 ,95
Đầu Trà Vinh
0 09 ,06 ,07
1 13 ,16 ,15
2 20 ,21 ,29
3 32
4 48
5 54
6
7 75
8 89 ,81 ,85
9 92 ,98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 13 95 20
Giải bảy 928 426 014
Giải sáu 6583 8762 0190 0886 6250 9629 3959 1156 4162
Giải năm 6260 2690 5180
Giải tư 24944 78910 20973 69174 09668 46634 31761 61637 39767 06322 56351 35583 66213 51216 86697 79314 51912 07010 52476 85050 08431
Giải ba 52123 90982 40231 79984 53302 77237
Giải nhì 62873 03529 52519
Giải nhất 04167 83178 37165
Giải ĐB 921574 818015 550598
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0
1 13 ,10 13 ,16 ,15
2 28 ,23 26 ,29 ,22 ,29
3 34 37 ,31
4 44
5 50 ,51
6 62 ,60 ,68 ,61 ,67 67
7 73 ,74 ,73 ,74 78
8 83 ,82 86 ,83 ,84
9 90 95 ,90
Đầu Trà Vinh
0 02
1 14 ,14 ,12 ,10 ,19
2 20
3 31 ,37
4
5 59 ,56 ,50
6 62 ,65
7 76
8 80
9 97 ,98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 78 12 89
Giải bảy 893 685 595
Giải sáu 8459 4845 9380 5753 0576 7292 8028 2841 1348
Giải năm 3134 1558 4198
Giải tư 53112 08730 12284 02647 15530 71754 48282 73561 92830 42419 86131 35832 59723 14905 29130 94600 11924 07819 38842 26857 98766
Giải ba 10019 28298 03116 35420 85044 43047
Giải nhì 55306 97837 02479
Giải nhất 37369 58625 41289
Giải ĐB 614753 809593 675208
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 06 05
1 12 ,19 12 ,19 ,16
2 23 ,20 ,25
3 34 ,30 ,30 30 ,31 ,32 ,37
4 45 ,47
5 59 ,54 ,53 53 ,58
6 69 61
7 78 76
8 80 ,84 ,82 85
9 93 ,98 92 ,93
Đầu Trà Vinh
0 00 ,08
1 19
2 28 ,24
3 30
4 41 ,48 ,42 ,44 ,47
5 57
6 66
7 79
8 89 ,89
9 95 ,98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 63 71 84
Giải bảy 654 635 793
Giải sáu 7994 0669 0965 9122 5969 0450 1453 0598 2705
Giải năm 2606 2043 3933
Giải tư 61543 42955 54764 04126 98195 51052 05839 88162 85833 56121 18468 70048 78728 29312 21712 00965 83196 61926 16064 03609 62355
Giải ba 27168 34438 48540 19318 40851 31713
Giải nhì 46167 30071 32502
Giải nhất 24979 25706 90045
Giải ĐB 194022 048387 129221
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 06 06
1 12 ,18
2 26 ,22 22 ,21 ,28
3 39 ,38 35 ,33
4 43 43 ,48 ,40
5 54 ,55 ,52 50
6 63 ,69 ,65 ,64 ,68 ,67 69 ,62 ,68
7 79 71 ,71
8 87
9 94 ,95
Đầu Trà Vinh
0 05 ,09 ,02
1 12 ,13
2 26 ,21
3 33
4 45
5 53 ,55 ,51
6 65 ,64
7
8 84
9 93 ,98 ,96
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 38 27 42
Giải bảy 894 423 009
Giải sáu 4636 4071 8507 1341 1229 2928 9083 7302 7708
Giải năm 8881 6285 0882
Giải tư 48183 00380 75262 54211 41829 51527 24596 58722 99368 28075 48773 10068 05609 78868 28148 65680 70789 99441 89138 21014 87113
Giải ba 85254 54680 19419 83852 80978 57291
Giải nhì 19657 51108 98722
Giải nhất 78293 92277 03203
Giải ĐB 207004 050160 291884
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 07 ,04 09 ,08
1 11 19
2 29 ,27 27 ,23 ,29 ,28 ,22
3 38 ,36
4 41
5 54 ,57 52
6 62 68 ,68 ,68 ,60
7 71 75 ,73 ,77
8 81 ,83 ,80 ,80 85
9 94 ,96 ,93
Đầu Trà Vinh
0 09 ,02 ,08 ,03
1 14 ,13
2 22
3 38
4 42 ,48 ,41
5
6
7 78
8 83 ,82 ,80 ,89 ,84
9 91
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 86 80 95
Giải bảy 009 656 381
Giải sáu 5777 2639 6904 1040 8120 9228 1220 3391 0687
Giải năm 8623 8109 6587
Giải tư 55291 17003 02332 58316 71992 65742 02460 52229 41856 78595 93052 88385 56467 09089 29799 50526 73380 15634 08862 78983 10993
Giải ba 55770 93900 24589 77608 19290 87072
Giải nhì 58684 31728 73661
Giải nhất 65889 60806 07444
Giải ĐB 714906 305787 941747
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 09 ,04 ,03 ,00 ,06 09 ,08 ,06
1 16
2 23 20 ,28 ,29 ,28
3 39 ,32
4 42 40
5 56 ,56 ,52
6 60 67
7 77 ,70
8 86 ,84 ,89 80 ,85 ,89 ,89 ,87
9 91 ,92 95
Đầu Trà Vinh
0
1
2 20 ,26
3 34
4 44 ,47
5
6 62 ,61
7 72
8 81 ,87 ,87 ,80 ,83
9 95 ,91 ,99 ,93 ,90
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm