thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 6 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 6

Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 07 46 43
Giải bảy 151 562 687
Giải sáu 4578 9224 1666 2636 5893 2171 0085 7337 9184
Giải năm 7752 3348 6548
Giải tư 26866 20587 21896 09954 44916 66499 14571 07432 41302 56644 48604 97289 99818 18468 62066 33764 51956 77000 25553 97442 04466
Giải ba 16598 05371 21096 47622 68548 49635
Giải nhì 90976 22237 69562
Giải nhất 48250 28755 71675
Giải ĐB 041859 687390 020828
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 07 02 ,04
1 16 18
2 24 22
3 36 ,32 ,37
4 46 ,48 ,44
5 51 ,52 ,54 ,50 ,59 55
6 66 ,66 62 ,68
7 78 ,71 ,71 ,76 71
8 87 89
9 96 ,99 ,98 93 ,96 ,90
Đầu Trà Vinh
0 00
1
2 28
3 37 ,35
4 43 ,48 ,42 ,48
5 56 ,53
6 66 ,64 ,66 ,62
7 75
8 87 ,85 ,84
9
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 27 82 53
Giải bảy 324 732 823
Giải sáu 4596 4074 0939 3115 2578 3025 3315 6992 7740
Giải năm 9363 7922 1279
Giải tư 28225 68970 45748 93907 79065 35393 90967 81029 89280 55251 71397 02332 49949 91462 01512 24156 74097 05083 32098 61785 14687
Giải ba 72869 33912 98172 82665 57046 77247
Giải nhì 99978 49335 85318
Giải nhất 20809 79696 82345
Giải ĐB 087978 993386 062998
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 07 ,09
1 12 15
2 27 ,24 ,25 25 ,22 ,29
3 39 32 ,32 ,35
4 48 49
5 51
6 63 ,65 ,67 ,69 62 ,65
7 74 ,70 ,78 ,78 78 ,72
8 82 ,80 ,86
9 96 ,93 97 ,96
Đầu Trà Vinh
0
1 15 ,12 ,18
2 23
3
4 40 ,46 ,47 ,45
5 53 ,56
6
7 79
8 83 ,85 ,87
9 92 ,97 ,98 ,98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 58 79 82
Giải bảy 825 258 385
Giải sáu 7150 9742 7707 5187 3908 5112 0009 0538 2810
Giải năm 4819 0459 0703
Giải tư 02353 00807 04170 31356 61609 31367 55161 83886 03553 69797 72808 59825 14731 60488 65148 98768 35253 83868 82868 93087 85802
Giải ba 34975 55951 30148 16543 22360 69325
Giải nhì 89801 20595 61433
Giải nhất 62790 57432 57158
Giải ĐB 985859 881693 479837
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 07 ,07 ,09 ,01 08 ,08
1 19 12
2 25 25
3 31 ,32
4 42 48 ,43
5 58 ,50 ,53 ,56 ,51 ,59 58 ,59 ,53
6 67 ,61
7 70 ,75 79
8 87 ,86 ,88
9 90 97 ,95 ,93
Đầu Trà Vinh
0 09 ,03 ,02
1 10
2 25
3 38 ,33 ,37
4 48
5 53 ,58
6 68 ,68 ,68 ,60
7
8 82 ,85 ,87
9
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 13 86 02
Giải bảy 762 909 862
Giải sáu 9236 3091 5077 6719 6474 7021 8566 1374 8272
Giải năm 1208 0471 4777
Giải tư 37504 09201 96249 55675 22404 95623 24219 29257 66414 15429 34563 49519 06990 52367 30278 55682 03798 20855 53866 60153 84922
Giải ba 32897 75623 34704 55496 86121 08656
Giải nhì 28880 49993 18413
Giải nhất 10780 21685 45756
Giải ĐB 492030 247969 542408
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 08 ,04 ,01 ,04 09 ,04
1 13 ,19 19 ,14 ,19
2 23 ,23 21 ,29
3 36 ,30
4 49
5 57
6 62 63 ,67 ,69
7 77 ,75 74 ,71
8 80 ,80 86 ,85
9 91 ,97 90 ,96 ,93
Đầu Trà Vinh
0 02 ,08
1 13
2 22 ,21
3
4
5 55 ,53 ,56 ,56
6 62 ,66 ,66
7 74 ,72 ,77 ,78
8 82
9 98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 61 93 77
Giải bảy 397 752 899
Giải sáu 1830 7135 0357 6843 9225 7455 4546 3191 3463
Giải năm 5130 1495 7220
Giải tư 49311 93789 78199 62909 58547 64524 51411 67123 76393 04574 83907 80995 40996 63213 54201 82438 95841 94760 11568 02264 47219
Giải ba 35120 58743 75011 91975 38347 17738
Giải nhì 66919 35724 07797
Giải nhất 84346 03435 79762
Giải ĐB 351338 970101 112078
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 09 07 ,01
1 11 ,11 ,19 13 ,11
2 24 ,20 25 ,23 ,24
3 30 ,35 ,30 ,38 35
4 47 ,43 ,46 43
5 57 52 ,55
6 61
7 74 ,75
8 89
9 97 ,99 93 ,95 ,93 ,95 ,96
Đầu Trà Vinh
0 01
1 19
2 20
3 38 ,38
4 46 ,41 ,47
5
6 63 ,60 ,68 ,64 ,62
7 77 ,78
8
9 99 ,91 ,97
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 60 55 29
Giải bảy 354 847 628
Giải sáu 7186 0658 6451 7239 3261 3420 7534 1877 0320
Giải năm 8543 8577 7427
Giải tư 24693 54304 41100 28041 17896 40833 75326 73165 22447 26284 89839 04010 75916 02621 57919 29000 07763 21097 58287 06733 75190
Giải ba 80540 93433 67192 65832 29367 43944
Giải nhì 69183 91358 46118
Giải nhất 61782 22838 97878
Giải ĐB 242578 996421 051023
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 04 ,00
1 10 ,16
2 26 20 ,21 ,21
3 33 ,33 39 ,39 ,32 ,38
4 43 ,41 ,40 47 ,47
5 54 ,58 ,51 55 ,58
6 60 61 ,65
7 78 77
8 86 ,83 ,82 84
9 93 ,96 92
Đầu Trà Vinh
0 00
1 19 ,18
2 29 ,28 ,20 ,27 ,23
3 34 ,33
4 44
5
6 63 ,67
7 77 ,78
8 87
9 97 ,90
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 29 14 83
Giải bảy 544 101 916
Giải sáu 1694 8493 8738 6988 4386 7319 6616 0762 1394
Giải năm 9063 3535 2325
Giải tư 91458 14307 83394 68317 62301 89178 85993 33982 90916 40327 88014 65365 54072 02773 24153 96792 77875 17125 74955 54645 02515
Giải ba 85241 15965 82924 78594 81721 67606
Giải nhì 04106 40422 93955
Giải nhất 71964 92717 29553
Giải ĐB 431608 108205 177254
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 07 ,01 ,06 ,08 01 ,05
1 17 14 ,19 ,16 ,14 ,17
2 29 27 ,24 ,22
3 38 35
4 44 ,41
5 58
6 63 ,65 ,64 65
7 78 72 ,73
8 88 ,86 ,82
9 94 ,93 ,94 ,93 94
Đầu Trà Vinh
0 06
1 16 ,16 ,15
2 25 ,25 ,21
3
4 45
5 53 ,55 ,55 ,53 ,54
6 62
7 75
8 83
9 94 ,92
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm