thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 6 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 6

Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 19 09 89
Giải bảy 264 609 834
Giải sáu 4456 0490 1452 1829 1720 7301 4174 6280 1953
Giải năm 2510 7735 2661
Giải tư 00703 46160 88206 51643 30840 05487 69683 19689 33770 28983 40498 75123 02975 73543 36357 54965 99265 86522 56265 36432 57525
Giải ba 74920 11415 71746 43211 34356 05675
Giải nhì 45567 87192 73186
Giải nhất 62085 87668 07336
Giải ĐB 570616 202497 290538
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 03 ,06 09 ,09 ,01
1 19 ,10 ,15 ,16 11
2 20 29 ,20 ,23
3 35
4 43 ,40 43 ,46
5 56 ,52
6 64 ,60 ,67 68
7 70 ,75
8 87 ,83 ,85 89 ,83
9 90 98 ,92 ,97
Đầu Trà Vinh
0
1
2 22 ,25
3 34 ,32 ,36 ,38
4
5 53 ,57 ,56
6 61 ,65 ,65 ,65
7 74 ,75
8 89 ,80 ,86
9
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 15 88 45
Giải bảy 331 139 681
Giải sáu 3443 1512 9267 3533 6751 9323 9472 1997 5018
Giải năm 3518 6957 7412
Giải tư 78063 45967 56358 94692 35373 91269 22721 51211 41254 06431 68879 40398 61460 15219 56237 17204 74850 65783 12712 74824 83718
Giải ba 18906 26141 28126 20341 05908 60207
Giải nhì 30144 78108 86017
Giải nhất 43351 74093 62642
Giải ĐB 805779 422796 042902
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 06 08
1 15 ,12 ,18 11 ,19
2 21 23 ,26
3 31 39 ,33 ,31
4 43 ,41 ,44 41
5 58 ,51 51 ,57 ,54
6 67 ,63 ,67 ,69 60
7 73 ,79 79
8 88
9 92 98 ,93 ,96
Đầu Trà Vinh
0 04 ,08 ,07 ,02
1 18 ,12 ,12 ,18 ,17
2 24
3 37
4 45 ,42
5 50
6
7 72
8 81 ,83
9 97
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 75 39 84
Giải bảy 354 444 099
Giải sáu 2877 4900 3575 6248 5951 9996 1340 1797 2531
Giải năm 4871 7805 3993
Giải tư 67353 97880 34302 14248 79276 63372 99503 08029 10815 44187 62146 33199 87834 11647 43886 64084 48171 07860 44327 62616 10849
Giải ba 04416 00248 95885 85122 01859 17195
Giải nhì 40213 75295 83787
Giải nhất 83759 65428 86095
Giải ĐB 247572 591477 135363
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 00 ,02 ,03 05
1 16 ,13 15
2 29 ,22 ,28
3 39 ,34
4 48 ,48 44 ,48 ,46 ,47
5 54 ,53 ,59 51
6
7 75 ,77 ,75 ,71 ,76 ,72 ,72 77
8 80 87 ,85
9 96 ,99 ,95
Đầu Trà Vinh
0
1 16
2 27
3 31
4 40 ,49
5 59
6 60 ,63
7 71
8 84 ,86 ,84 ,87
9 99 ,97 ,93 ,95 ,95
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 95 90 59
Giải bảy 814 289 614
Giải sáu 2478 5411 5260 0759 1950 5999 0694 3527 1423
Giải năm 6180 1330 7214
Giải tư 26155 52850 29524 00601 11800 71247 41662 65601 78396 90910 67569 33742 44583 99051 37977 41670 12516 63325 70828 87844 44385
Giải ba 24741 55762 66963 29885 94729 38330
Giải nhì 93970 78716 41872
Giải nhất 07332 69905 34683
Giải ĐB 013017 026807 425326
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 01 ,00 01 ,05 ,07
1 14 ,11 ,17 10 ,16
2 24
3 32 30
4 47 ,41 42
5 55 ,50 59 ,50 ,51
6 60 ,62 ,62 69 ,63
7 78 ,70
8 80 89 ,83 ,85
9 95 90 ,99 ,96
Đầu Trà Vinh
0
1 14 ,14 ,16
2 27 ,23 ,25 ,28 ,29 ,26
3 30
4 44
5 59
6
7 77 ,70 ,72
8 85 ,83
9 94
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 14 32 57
Giải bảy 929 076 864
Giải sáu 9296 4080 1716 0186 2714 2228 5409 0964 2353
Giải năm 8952 6789 2904
Giải tư 74408 28142 08166 11530 71798 70041 18645 88291 87009 81783 42925 04910 25528 73785 44845 51179 89016 14462 31204 16188 64470
Giải ba 20772 32366 37144 31690 40534 84556
Giải nhì 42087 77702 50781
Giải nhất 09578 32404 19913
Giải ĐB 785221 059661 395598
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 08 09 ,02 ,04
1 14 ,16 14 ,10
2 29 ,21 28 ,25 ,28
3 30 32
4 42 ,41 ,45 44
5 52
6 66 ,66 61
7 72 ,78 76
8 80 ,87 86 ,89 ,83 ,85
9 96 ,98 91 ,90
Đầu Trà Vinh
0 09 ,04 ,04
1 16 ,13
2
3 34
4 45
5 57 ,53 ,56
6 64 ,64 ,62
7 79 ,70
8 88 ,81
9 98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 45 29 33
Giải bảy 820 769 748
Giải sáu 9305 2135 2827 5291 9529 5467 6379 4060 6131
Giải năm 9503 4143 8520
Giải tư 79622 46582 92489 73008 14296 16472 13420 93735 00498 95644 61459 81100 79102 84864 24846 55798 16911 76433 39612 03605 42709
Giải ba 98521 11959 30586 23869 77268 99453
Giải nhì 27397 70831 89712
Giải nhất 31055 29434 95266
Giải ĐB 437238 410612 556924
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 05 ,03 ,08 00 ,02
1 12
2 20 ,27 ,22 ,20 ,21 29 ,29
3 35 ,38 35 ,31 ,34
4 45 43 ,44
5 59 ,55 59
6 69 ,67 ,64 ,69
7 72
8 82 ,89 86
9 96 ,97 91 ,98
Đầu Trà Vinh
0 05 ,09
1 11 ,12 ,12
2 20 ,24
3 33 ,31 ,33
4 48 ,46
5 53
6 60 ,68 ,66
7 79
8
9 98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 91 16 78
Giải bảy 732 604 152
Giải sáu 3716 9626 2714 5902 4022 4556 5833 4320 9936
Giải năm 6040 0613 9277
Giải tư 38932 48725 93723 91550 48302 69095 72496 40967 86225 72034 81784 82878 71449 97070 80880 80570 41631 24384 59366 71998 94908
Giải ba 04088 18740 78530 30825 90539 72829
Giải nhì 37235 58599 90067
Giải nhất 16536 49211 41832
Giải ĐB 118180 055135 320891
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 02 04 ,02
1 16 ,14 16 ,13 ,11
2 26 ,25 ,23 22 ,25 ,25
3 32 ,32 ,35 ,36 34 ,30 ,35
4 40 ,40 49
5 50 56
6 67
7 78 ,70
8 88 ,80 84
9 91 ,95 ,96 99
Đầu Trà Vinh
0 08
1
2 20 ,29
3 33 ,36 ,31 ,39 ,32
4
5 52
6 66 ,67
7 78 ,77 ,70
8 80 ,84
9 98 ,91
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp