thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 6 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 6

Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 98 76 26
Giải bảy 978 599 345
Giải sáu 9228 3053 9514 1731 0234 3585 1773 4197 8002
Giải năm 2694 0901 0110
Giải tư 91447 75644 16375 63365 08545 93752 53057 41251 89302 51629 06266 57552 46674 53586 35456 86803 88757 65084 99917 76141 34641
Giải ba 14392 45874 54981 15530 80135 79713
Giải nhì 80817 64773 02248
Giải nhất 81031 45249 99482
Giải ĐB 528265 743731 723196
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 01 ,02
1 14 ,17
2 28 29
3 31 31 ,34 ,30 ,31
4 47 ,44 ,45 49
5 53 ,52 ,57 51 ,52
6 65 ,65 66
7 78 ,75 ,74 76 ,74 ,73
8 85 ,86 ,81
9 98 ,94 ,92 99
Đầu Trà Vinh
0 02 ,03
1 10 ,17 ,13
2 26
3 35
4 45 ,41 ,41 ,48
5 56 ,57
6
7 73
8 84 ,82
9 97 ,96
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 22 85 29
Giải bảy 937 572 238
Giải sáu 0242 9428 3402 1335 7712 6775 3233 2187 5313
Giải năm 3045 3439 4394
Giải tư 93940 97284 30461 85152 19381 72136 75088 68823 12393 13342 42341 29262 06388 25234 86451 87875 11667 07722 69745 07651 28930
Giải ba 66040 73912 49008 60352 31406 10873
Giải nhì 27479 50882 19553
Giải nhất 32367 14190 00801
Giải ĐB 293317 315368 622760
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 02 08
1 12 ,17 12
2 22 ,28 23
3 37 ,36 35 ,39 ,34
4 42 ,45 ,40 ,40 42 ,41
5 52 52
6 61 ,67 62 ,68
7 79 72 ,75
8 84 ,81 ,88 85 ,88 ,82
9 93 ,90
Đầu Trà Vinh
0 06 ,01
1 13
2 29 ,22
3 38 ,33 ,30
4 45
5 51 ,51 ,53
6 67 ,60
7 75 ,73
8 87
9 94
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 22 58 03
Giải bảy 814 184 205
Giải sáu 9429 2796 0412 3775 4556 8178 4995 7015 3920
Giải năm 1824 1821 1005
Giải tư 55968 53846 67624 44994 33290 03800 13892 38643 43910 14177 24681 69758 59053 73026 10513 26297 74068 30005 14481 38077 19027
Giải ba 59036 66767 79201 91384 17197 76926
Giải nhì 62239 91674 71145
Giải nhất 90592 86987 64554
Giải ĐB 951703 530836 399953
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 00 ,03 01
1 14 ,12 10
2 22 ,29 ,24 ,24 21 ,26
3 36 ,39 36
4 46 43
5 58 ,56 ,58 ,53
6 68 ,67
7 75 ,78 ,77 ,74
8 84 ,81 ,84 ,87
9 96 ,94 ,90 ,92 ,92
Đầu Trà Vinh
0 03 ,05 ,05 ,05
1 15 ,13
2 20 ,27 ,26
3
4 45
5 54 ,53
6 68
7 77
8 81
9 95 ,97 ,97
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 29 01 45
Giải bảy 228 797 982
Giải sáu 8132 7445 4194 0089 8307 5921 3645 7702 2570
Giải năm 8716 4063 3560
Giải tư 03184 77105 60600 85214 07014 79111 94019 05885 45403 20665 79072 08027 99277 42748 52860 99756 04281 30940 38884 56877 68278
Giải ba 09708 53175 61241 17652 50753 12626
Giải nhì 53426 78379 22482
Giải nhất 41598 72180 90037
Giải ĐB 945974 804309 209766
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 05 ,00 ,08 01 ,07 ,03 ,09
1 16 ,14 ,14 ,11 ,19
2 29 ,28 ,26 21 ,27
3 32
4 45 48 ,41
5 52
6 63 ,65
7 75 ,74 72 ,77 ,79
8 84 89 ,85 ,80
9 94 ,98 97
Đầu Trà Vinh
0 02
1
2 26
3 37
4 45 ,45 ,40
5 56 ,53
6 60 ,60 ,66
7 70 ,77 ,78
8 82 ,81 ,84 ,82
9
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 65 81 98
Giải bảy 010 482 140
Giải sáu 9649 4100 0803 8721 6938 1970 5545 3859 8378
Giải năm 5096 7685 3767
Giải tư 00065 61175 29503 39362 31997 48598 70909 87318 50151 93814 92411 37569 12975 69958 06409 36949 05462 36465 17029 04742 98636
Giải ba 74486 99464 83520 09114 40132 06574
Giải nhì 59875 83731 44693
Giải nhất 76706 19500 63621
Giải ĐB 553129 965664 303715
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 00 ,03 ,03 ,09 ,06 00
1 10 18 ,14 ,11 ,14
2 29 21 ,20
3 38 ,31
4 49
5 51 ,58
6 65 ,65 ,62 ,64 69 ,64
7 75 ,75 70 ,75
8 86 81 ,82 ,85
9 96 ,97 ,98
Đầu Trà Vinh
0 09
1 15
2 29 ,21
3 36 ,32
4 40 ,45 ,49 ,42
5 59
6 67 ,62 ,65
7 78 ,74
8
9 98 ,93
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 76 35 05
Giải bảy 232 174 776
Giải sáu 3260 9364 9502 6818 0146 3599 3350 3528 8217
Giải năm 4840 7645 5023
Giải tư 62735 22178 75929 61740 59902 34296 06606 33363 13104 96268 50222 48419 86081 51105 27787 62033 62458 66925 25549 67771 18412
Giải ba 93285 60602 52352 55771 18627 43693
Giải nhì 45733 67901 92989
Giải nhất 84681 88017 69250
Giải ĐB 012355 930459 225208
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 02 ,02 ,06 ,02 04 ,05 ,01
1 18 ,19 ,17
2 29 22
3 32 ,35 ,33 35
4 40 ,40 46 ,45
5 55 52 ,59
6 60 ,64 63 ,68
7 76 ,78 74 ,71
8 85 ,81 81
9 96 99
Đầu Trà Vinh
0 05 ,08
1 17 ,12
2 28 ,23 ,25 ,27
3 33
4 49
5 50 ,58 ,50
6
7 76 ,71
8 87 ,89
9 93
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 82 24 41
Giải bảy 517 481 372
Giải sáu 9302 3526 7540 3775 7765 1953 5536 5693 6203
Giải năm 7712 4768 5653
Giải tư 29107 07390 03282 18918 85063 69702 23469 66206 05638 30670 04739 36473 84612 46137 00687 18097 75123 97246 48617 20262 64683
Giải ba 08267 49383 04655 05602 91426 24980
Giải nhì 53821 85140 31803
Giải nhất 90270 32498 92022
Giải ĐB 876196 408415 172512
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 02 ,07 ,02 06 ,02
1 17 ,12 ,18 12 ,15
2 26 ,21 24
3 38 ,39 ,37
4 40 40
5 53 ,55
6 63 ,69 ,67 65 ,68
7 70 75 ,70 ,73
8 82 ,82 ,83 81
9 90 ,96 98
Đầu Trà Vinh
0 03 ,03
1 17 ,12
2 23 ,26 ,22
3 36
4 41 ,46
5 53
6 62
7 72
8 87 ,83 ,80
9 93 ,97
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm