thongkegiaidacbiet.net

XSMN thứ 6 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 6

Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 90 99 75
Giải bảy 565 184 620
Giải sáu 1697 4384 6262 2728 8471 3703 7443 8197 3926
Giải năm 4644 3864 0416
Giải tư 61864 41528 64661 92752 96174 70570 62074 76093 47630 49189 45190 16340 78741 93198 13529 04111 72189 82505 04224 36167 09105
Giải ba 23681 49637 93128 30013 80353 30043
Giải nhì 12763 85519 51065
Giải nhất 12178 42349 87204
Giải ĐB 188406 148703 544551
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 06 03 ,03
1 13 ,19
2 28 28 ,28
3 37 30
4 44 40 ,41 ,49
5 52
6 65 ,62 ,64 ,61 ,63 64
7 74 ,70 ,74 ,78 71
8 84 ,81 84 ,89
9 90 ,97 99 ,93 ,90 ,98
Đầu Trà Vinh
0 05 ,05 ,04
1 16 ,11
2 20 ,26 ,29 ,24
3
4 43 ,43
5 53 ,51
6 67 ,65
7 75
8 89
9 97
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 89 89 88
Giải bảy 215 036 746
Giải sáu 0368 1937 7908 6759 8515 9405 5876 8766 9027
Giải năm 4118 5218 2188
Giải tư 63465 39568 03929 64319 08438 44975 30278 98297 58872 29793 48691 91179 43417 11840 24163 38057 09574 47125 17456 79327 59812
Giải ba 29712 44164 49226 42272 80759 55898
Giải nhì 64277 39207 08744
Giải nhất 69953 60239 88924
Giải ĐB 227742 018119 580757
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 08 05 ,07
1 15 ,18 ,19 ,12 15 ,18 ,17 ,19
2 29 26
3 37 ,38 36 ,39
4 42 40
5 53 59
6 68 ,65 ,68 ,64
7 75 ,78 ,77 72 ,79 ,72
8 89 89
9 97 ,93 ,91
Đầu Trà Vinh
0
1 12
2 27 ,25 ,27 ,24
3
4 46 ,44
5 57 ,56 ,59 ,57
6 66 ,63
7 76 ,74
8 88 ,88
9 98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 37 88 76
Giải bảy 857 792 647
Giải sáu 7301 3226 8700 0874 3037 7438 0199 8084 8412
Giải năm 5468 0389 3730
Giải tư 16385 09515 87119 09844 85972 44818 28847 50881 25330 11615 16033 19273 87176 84501 66846 84069 23045 36564 06060 12845 45343
Giải ba 14168 95967 09979 40222 07801 92406
Giải nhì 68592 50207 70690
Giải nhất 45391 28181 34534
Giải ĐB 848702 763441 331723
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 01 ,00 ,02 01 ,07
1 15 ,19 ,18 15
2 26 22
3 37 37 ,38 ,30 ,33
4 44 ,47 41
5 57
6 68 ,68 ,67
7 72 74 ,73 ,76 ,79
8 85 88 ,89 ,81 ,81
9 92 ,91 92
Đầu Trà Vinh
0 01 ,06
1 12
2 23
3 30 ,34
4 47 ,46 ,45 ,45 ,43
5
6 69 ,64 ,60
7 76
8 84
9 99 ,90
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 94 40 94
Giải bảy 188 584 243
Giải sáu 7722 9063 2420 6466 0905 5613 9231 1432 4719
Giải năm 4579 6546 8549
Giải tư 12387 99879 74505 69031 52000 97525 47831 46956 97294 03923 06198 99629 77252 72967 26015 18478 42944 22766 38480 98453 45982
Giải ba 82426 23027 35186 76374 51486 61081
Giải nhì 65605 75841 20303
Giải nhất 89473 91687 12397
Giải ĐB 516225 911725 238179
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 05 ,00 ,05 05
1 13
2 22 ,20 ,25 ,26 ,27 ,25 23 ,29 ,25
3 31 ,31
4 40 ,46 ,41
5 56 ,52
6 63 66 ,67
7 79 ,79 ,73 74
8 88 ,87 84 ,86 ,87
9 94 94 ,98
Đầu Trà Vinh
0 03
1 19 ,15
2
3 31 ,32
4 43 ,49 ,44
5 53
6 66
7 78 ,79
8 80 ,82 ,86 ,81
9 94 ,97
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 24 22 96
Giải bảy 856 458 405
Giải sáu 7031 9527 0518 9578 3689 0157 8009 3529 7000
Giải năm 2597 9568 6277
Giải tư 75869 52851 03145 57137 95162 02049 57752 55433 43085 01054 06418 51668 17609 72945 58744 48065 77748 05735 36575 23745 19059
Giải ba 97919 48062 09272 30659 16110 08880
Giải nhì 32657 41816 90996
Giải nhất 52734 58339 82918
Giải ĐB 071971 058236 169517
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 09
1 18 ,19 18 ,16
2 24 ,27 22
3 31 ,37 ,34 33 ,39 ,36
4 45 ,49 45
5 56 ,51 ,52 ,57 58 ,57 ,54 ,59
6 69 ,62 ,62 68 ,68
7 71 78 ,72
8 89 ,85
9 97
Đầu Trà Vinh
0 05 ,09 ,00
1 10 ,18 ,17
2 29
3 35
4 44 ,48 ,45
5 59
6 65
7 77 ,75
8 80
9 96 ,96
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 52 74 33
Giải bảy 758 164 852
Giải sáu 0533 6977 1947 8010 6018 1441 6392 0222 0143
Giải năm 9835 3348 3718
Giải tư 21702 34800 47429 47776 89788 62331 00961 01902 61311 19248 11275 51648 52084 39314 18635 53793 41007 56311 77834 87094 02723
Giải ba 80902 55838 77893 83938 34185 69871
Giải nhì 21116 59318 90849
Giải nhất 48311 30293 69779
Giải ĐB 777038 587431 827965
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 02 ,00 ,02 02
1 16 ,11 10 ,18 ,11 ,14 ,18
2 29
3 33 ,35 ,31 ,38 ,38 38 ,31
4 47 41 ,48 ,48 ,48
5 52 ,58
6 61 64
7 77 ,76 74 ,75
8 88 84
9 93 ,93
Đầu Trà Vinh
0 07
1 18 ,11
2 22 ,23
3 33 ,35 ,34
4 43 ,49
5 52
6 65
7 71 ,79
8 85
9 92 ,93 ,94
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 49 59 34
Giải bảy 759 837 097
Giải sáu 1435 8717 1479 8875 7492 9696 6312 9540 6998
Giải năm 7915 6401 9623
Giải tư 18366 90730 01710 01348 99712 15646 95086 40522 48714 21444 46934 16547 93337 89148 97217 17920 70767 67778 78586 27112 56740
Giải ba 99751 04001 43886 77756 24165 94153
Giải nhì 45838 21367 59733
Giải nhất 66864 08915 81816
Giải ĐB 813865 679629 160316
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 01 01
1 17 ,15 ,10 ,12 14 ,15
2 22 ,29
3 35 ,30 ,38 37 ,34 ,37
4 49 ,48 ,46 44 ,47 ,48
5 59 ,51 59 ,56
6 66 ,64 ,65 67
7 79 75
8 86 86
9 92 ,96
Đầu Trà Vinh
0
1 12 ,17 ,12 ,16 ,16
2 23 ,20
3 34 ,33
4 40 ,40
5 53
6 67 ,65
7 78
8 86
9 97 ,98
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp