thongkegiaidacbiet.net

XSMN chủ nhật - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam chủ nhật

Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 07 21 31
Giải bảy 954 364 959
Giải sáu 0826 5637 9720 3707 8501 9455 0171 2863 3957
Giải năm 2311 5424 1856
Giải tư 78406 46495 93988 74855 41224 09624 42242 57739 05786 86047 64239 95628 46485 92111 26342 51357 91733 97014 62598 50846 04427
Giải ba 77032 72396 55353 19923 44289 48738
Giải nhì 87396 23260 89462
Giải nhất 20732 43821 64149
Giải ĐB 656571 225485 113913
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 07 ,06 07 ,01
1 11 11
2 26 ,20 ,24 ,24 21 ,24 ,28 ,23 ,21
3 37 ,32 ,32 39 ,39
4 42 47
5 54 ,55 55 ,53
6 64 ,60
7 71
8 88 86 ,85 ,85
9 95 ,96 ,96
Đầu Đà Lạt
0
1 14 ,13
2 27
3 31 ,33 ,38
4 42 ,46 ,49
5 59 ,57 ,56 ,57
6 63 ,62
7 71
8 89
9 98
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 10 59 16
Giải bảy 325 052 187
Giải sáu 5214 7941 5620 9542 0664 5318 0742 5899 4294
Giải năm 8360 4231 4205
Giải tư 99096 54701 99503 57352 51355 48943 15645 87629 53250 39475 83268 67352 83028 31827 27348 85853 54743 83924 05938 81149 17144
Giải ba 79200 18418 44787 92048 02374 37028
Giải nhì 12455 51447 14936
Giải nhất 52268 88043 80861
Giải ĐB 840884 720314 060002
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 01 ,03 ,00
1 10 ,14 ,18 18 ,14
2 25 ,20 29 ,28 ,27
3 31
4 41 ,43 ,45 42 ,48 ,47 ,43
5 52 ,55 ,55 59 ,52 ,50 ,52
6 60 ,68 64 ,68
7 75
8 84 87
9 96
Đầu Đà Lạt
0 05 ,02
1 16
2 24 ,28
3 38 ,36
4 42 ,48 ,43 ,49 ,44
5 53
6 61
7 74
8 87
9 99 ,94
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 95 33 11
Giải bảy 887 441 419
Giải sáu 2256 6599 6737 8360 7714 2957 4137 7706 6316
Giải năm 8250 6347 9152
Giải tư 17753 94951 80927 64380 46798 33643 61524 78880 87592 79381 24917 51913 83059 14573 91209 26189 52578 02888 74552 94407 16451
Giải ba 02855 34858 36591 33937 94777 37894
Giải nhì 57098 31142 66424
Giải nhất 46985 95715 86219
Giải ĐB 825562 409072 550785
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0
1 14 ,17 ,13 ,15
2 27 ,24
3 37 33 ,37
4 43 41 ,47 ,42
5 56 ,50 ,53 ,51 ,55 ,58 57 ,59
6 62 60
7 73 ,72
8 87 ,80 ,85 80 ,81
9 95 ,99 ,98 ,98 92 ,91
Đầu Đà Lạt
0 06 ,09 ,07
1 11 ,19 ,16 ,19
2 24
3 37
4
5 52 ,52 ,51
6
7 78 ,77
8 89 ,88 ,85
9 94
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 31 51 52
Giải bảy 797 557 881
Giải sáu 4199 6100 7793 5439 9932 0715 0120 6310 5286
Giải năm 2814 7227 4095
Giải tư 96224 91569 00752 95536 59608 20516 10608 54660 61837 24544 57835 40336 03874 17389 68145 39631 85651 89122 70715 09081 87224
Giải ba 56791 16763 84219 56370 16485 34381
Giải nhì 52674 68087 82189
Giải nhất 20718 42993 27976
Giải ĐB 554034 314232 557045
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 00 ,08 ,08
1 14 ,16 ,18 15 ,19
2 24 27
3 31 ,36 ,34 39 ,32 ,37 ,35 ,36 ,32
4 44
5 52 51 ,57
6 69 ,63 60
7 74 74 ,70
8 89 ,87
9 97 ,99 ,93 ,91 93
Đầu Đà Lạt
0
1 10 ,15
2 20 ,22 ,24
3 31
4 45 ,45
5 52 ,51
6
7 76
8 81 ,86 ,81 ,85 ,81 ,89
9 95
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 19 22 88
Giải bảy 805 634 010
Giải sáu 1040 6079 3279 4408 0076 0186 8094 4167 7096
Giải năm 1972 4701 6927
Giải tư 77271 30653 95836 94088 03819 33380 14186 93483 38989 94954 92409 18886 99930 44284 26121 61006 11759 57553 70795 97786 20521
Giải ba 27822 22238 44974 31249 21034 69586
Giải nhì 30472 90445 77221
Giải nhất 85568 06007 01150
Giải ĐB 307322 941821 970291
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 05 08 ,01 ,09 ,07
1 19 ,19
2 22 ,22 22 ,21
3 36 ,38 34 ,30
4 40 49 ,45
5 53 54
6 68
7 79 ,79 ,72 ,71 ,72 76 ,74
8 88 ,80 ,86 86 ,83 ,89 ,86 ,84
9
Đầu Đà Lạt
0 06
1 10
2 27 ,21 ,21 ,21
3 34
4
5 59 ,53 ,50
6 67
7
8 88 ,86 ,86
9 94 ,96 ,95 ,91
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 08 17 76
Giải bảy 571 308 067
Giải sáu 2561 5946 0879 5224 3963 4795 8167 6398 9669
Giải năm 9180 0865 8667
Giải tư 10466 86152 54628 94787 26499 99316 85972 79123 34433 49072 34264 38798 42935 09557 84966 50059 85010 20640 08220 84543 72755
Giải ba 92004 02466 43570 89148 43082 84811
Giải nhì 68143 15460 94274
Giải nhất 06416 03110 92588
Giải ĐB 206710 698365 317995
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 08 ,04 08
1 16 ,16 ,10 17 ,10
2 28 24 ,23
3 33 ,35
4 46 ,43 48
5 52 57
6 61 ,66 ,66 63 ,65 ,64 ,60 ,65
7 71 ,79 ,72 72 ,70
8 80 ,87
9 99 95 ,98
Đầu Đà Lạt
0
1 10 ,11
2 20
3
4 40 ,43
5 59 ,55
6 67 ,67 ,69 ,67 ,66
7 76 ,74
8 82 ,88
9 98 ,95
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 81 24 90
Giải bảy 997 777 805
Giải sáu 5498 2771 2287 7191 8380 6524 5428 8448 3755
Giải năm 1265 8298 4835
Giải tư 37115 66969 81022 47967 86917 86616 23639 25702 16656 86737 03920 73196 11313 20351 13361 96934 64079 00191 67637 43893 87331
Giải ba 47954 30982 60325 97899 21691 72971
Giải nhì 29551 37721 40019
Giải nhất 97745 00957 59994
Giải ĐB 579182 099904 687533
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 02 ,04
1 15 ,17 ,16 13
2 22 24 ,24 ,20 ,25 ,21
3 39 37
4 45
5 54 ,51 56 ,51 ,57
6 65 ,69 ,67
7 71 77
8 81 ,87 ,82 ,82 80
9 97 ,98 91 ,98 ,96 ,99
Đầu Đà Lạt
0 05
1 19
2 28
3 35 ,34 ,37 ,31 ,33
4 48
5 55
6 61
7 79 ,71
8
9 90 ,91 ,93 ,91 ,94
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm