thongkegiaidacbiet.net

XSMN chủ nhật - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam chủ nhật

Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 87 27 19
Giải bảy 671 580 172
Giải sáu 5298 1224 0079 8614 4966 4516 9652 3765 8515
Giải năm 6456 2026 8948
Giải tư 49534 32936 18276 98253 04940 88432 19404 96973 44653 50689 76156 51492 72518 57301 90813 07047 22077 73458 75165 80969 22518
Giải ba 37070 25386 82005 84056 07194 90669
Giải nhì 51290 19825 13230
Giải nhất 48578 03149 92302
Giải ĐB 392726 195174 195571
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 04 01 ,05
1 14 ,16 ,18
2 24 ,26 27 ,26 ,25
3 34 ,36 ,32
4 40 49
5 56 ,53 53 ,56 ,56
6 66
7 71 ,79 ,76 ,70 ,78 73 ,74
8 87 ,86 80 ,89
9 98 ,90 92
Đầu Đà Lạt
0 02
1 19 ,15 ,13 ,18
2
3 30
4 48 ,47
5 52 ,58
6 65 ,65 ,69 ,69
7 72 ,77 ,71
8
9 94
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 22 90 97
Giải bảy 366 427 064
Giải sáu 1589 2716 2375 2746 3159 5874 4925 3891 1604
Giải năm 6043 5547 7764
Giải tư 66552 11383 33237 50927 30936 56238 07323 61869 14908 81941 72640 31024 50613 53476 52088 36453 92225 60057 82404 79218 68522
Giải ba 56613 04170 03219 21295 61173 56232
Giải nhì 11201 49862 53594
Giải nhất 09252 97868 75282
Giải ĐB 874539 901656 241415
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 01 08
1 16 ,13 13 ,19
2 22 ,27 ,23 27 ,24
3 37 ,36 ,38 ,39
4 43 46 ,47 ,41 ,40
5 52 ,52 59 ,56
6 66 69 ,62 ,68
7 75 ,70 74 ,76
8 89 ,83
9 90 ,95
Đầu Đà Lạt
0 04 ,04
1 18 ,15
2 25 ,25 ,22
3 32
4
5 53 ,57
6 64 ,64
7 73
8 88 ,82
9 97 ,91 ,94
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 30 18 90
Giải bảy 071 469 767
Giải sáu 6217 8204 1100 9434 8059 1164 1030 9271 8171
Giải năm 3882 6830 4440
Giải tư 69952 60821 05576 24402 69572 66251 30178 51236 79392 78281 90084 89149 59394 01501 87026 30675 25655 48130 50490 89319 89263
Giải ba 32990 04972 30984 76648 74787 20720
Giải nhì 31299 43150 37216
Giải nhất 26788 61803 57618
Giải ĐB 109954 026682 507808
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 04 ,00 ,02 01 ,03
1 17 18
2 21
3 30 34 ,30 ,36
4 49 ,48
5 52 ,51 ,54 59 ,50
6 69 ,64
7 71 ,76 ,72 ,78 ,72
8 82 ,88 81 ,84 ,84 ,82
9 90 ,99 92 ,94
Đầu Đà Lạt
0 08
1 19 ,16 ,18
2 26 ,20
3 30 ,30
4 40
5 55
6 67 ,63
7 71 ,71 ,75
8 87
9 90 ,90
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 92 83 26
Giải bảy 838 283 136
Giải sáu 0923 2008 5364 3644 7367 8583 6519 0190 8278
Giải năm 5211 7450 9146
Giải tư 95012 21502 07458 97503 86783 42088 08262 22904 65347 88165 16514 24766 20783 82871 52530 05304 06854 20541 26283 43616 66940
Giải ba 92112 32408 44977 46477 31408 00510
Giải nhì 33799 42371 37850
Giải nhất 02003 41718 88778
Giải ĐB 084414 286017 959134
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 08 ,02 ,03 ,08 ,03 04
1 11 ,12 ,12 ,14 14 ,18 ,17
2 23
3 38
4 44 ,47
5 58 50
6 64 ,62 67 ,65 ,66
7 71 ,77 ,77 ,71
8 83 ,88 83 ,83 ,83 ,83
9 92 ,99
Đầu Đà Lạt
0 04 ,08
1 19 ,16 ,10
2 26
3 36 ,30 ,34
4 46 ,41 ,40
5 54 ,50
6
7 78 ,78
8 83
9 90
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 69 91 44
Giải bảy 029 820 766
Giải sáu 6515 2814 2374 7044 1828 9756 7631 0054 8132
Giải năm 7918 7431 1099
Giải tư 26310 83288 01264 88848 68862 79074 27631 71318 61245 94881 32994 75688 76248 90011 01627 91018 41013 09438 35780 78443 83972
Giải ba 91573 69909 62137 53563 92321 53083
Giải nhì 22995 86107 20571
Giải nhất 45767 31971 89360
Giải ĐB 854091 229909 816662
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 09 07 ,09
1 15 ,14 ,18 ,10 18 ,11
2 29 20 ,28
3 31 31 ,37
4 48 44 ,45 ,48
5 56
6 69 ,64 ,62 ,67 63
7 74 ,74 ,73 71
8 88 81 ,88
9 95 ,91 91 ,94
Đầu Đà Lạt
0
1 18 ,13
2 27 ,21
3 31 ,32 ,38
4 44 ,43
5 54
6 66 ,60 ,62
7 72 ,71
8 80 ,83
9 99
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 08 57 41
Giải bảy 729 741 391
Giải sáu 1316 5105 6084 9547 7880 6476 1676 7062 6552
Giải năm 6451 0139 0230
Giải tư 42008 89683 04140 67722 31808 29362 27656 99416 84409 66349 98913 58278 57554 69373 84839 61095 98750 95159 54506 49295 26259
Giải ba 44394 36739 78353 11795 79924 48019
Giải nhì 67315 08738 35313
Giải nhất 21868 14017 98158
Giải ĐB 993529 898524 491635
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 08 ,05 ,08 ,08 09
1 16 ,15 16 ,13 ,17
2 29 ,22 ,29 24
3 39 39 ,38
4 40 41 ,47 ,49
5 51 ,56 57 ,54 ,53
6 62 ,68
7 76 ,78 ,73
8 84 ,83 80
9 94 95
Đầu Đà Lạt
0 06
1 19 ,13
2 24
3 30 ,39 ,35
4 41
5 52 ,50 ,59 ,59 ,58
6 62
7 76
8
9 91 ,95 ,95
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 85 23 50
Giải bảy 593 606 932
Giải sáu 7527 8898 9813 4816 8788 6934 9293 0438 1360
Giải năm 8163 9919 5376
Giải tư 45928 56459 61792 78349 93735 32050 01655 64419 64851 48707 20909 31167 08696 70645 36287 19731 01495 24570 08426 15689 82480
Giải ba 92358 47786 77136 22879 29426 11816
Giải nhì 00662 48005 50168
Giải nhất 59000 61285 85640
Giải ĐB 571470 657413 909300
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 00 06 ,07 ,09 ,05
1 13 16 ,19 ,19 ,13
2 27 ,28 23
3 35 34 ,36
4 49 45
5 59 ,50 ,55 ,58 51
6 63 ,62 67
7 70 79
8 85 ,86 88 ,85
9 93 ,98 ,92 96
Đầu Đà Lạt
0 00
1 16
2 26 ,26
3 32 ,38 ,31
4 40
5 50
6 60 ,68
7 76 ,70
8 87 ,89 ,80
9 93 ,95
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm