thongkegiaidacbiet.net

XSMN chủ nhật - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam chủ nhật

Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 10 67 12
Giải bảy 770 674 796
Giải sáu 0351 3329 5881 5070 2249 6599 1160 7952 5889
Giải năm 4211 7571 1716
Giải tư 51242 68038 69853 90815 74134 13242 85671 12492 08139 79355 16103 90281 43448 05793 75502 59750 58597 01309 15774 08369 38870
Giải ba 77467 25113 29187 00508 55507 32189
Giải nhì 54636 55576 49530
Giải nhất 20673 86660 95386
Giải ĐB 453209 234290 440610
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 09 03 ,08
1 10 ,11 ,15 ,13
2 29
3 38 ,34 ,36 39
4 42 ,42 49 ,48
5 51 ,53 55
6 67 67 ,60
7 70 ,71 ,73 74 ,70 ,71 ,76
8 81 81 ,87
9 99 ,92 ,93 ,90
Đầu Đà Lạt
0 02 ,09 ,07
1 12 ,16 ,10
2
3 30
4
5 52 ,50
6 60 ,69
7 74 ,70
8 89 ,89 ,86
9 96 ,97
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 89 97 30
Giải bảy 574 923 932
Giải sáu 1291 6137 1419 6976 5723 9629 0334 7106 3086
Giải năm 6569 5953 1525
Giải tư 98940 37072 19770 47675 64816 07521 85520 70373 05873 18891 47189 74780 34271 74786 33729 47478 88670 33230 45981 39269 83886
Giải ba 78441 21004 70273 86893 82686 39235
Giải nhì 97890 74824 60653
Giải nhất 46424 55280 68251
Giải ĐB 347226 068007 878285
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 04 07
1 19 ,16
2 21 ,20 ,24 ,26 23 ,23 ,29 ,24
3 37
4 40 ,41
5 53
6 69
7 74 ,72 ,70 ,75 76 ,73 ,73 ,71 ,73
8 89 89 ,80 ,86 ,80
9 91 ,90 97 ,91 ,93
Đầu Đà Lạt
0 06
1
2 25 ,29
3 30 ,32 ,34 ,30 ,35
4
5 53 ,51
6 69
7 78 ,70
8 86 ,81 ,86 ,86 ,85
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 85 62 85
Giải bảy 754 302 816
Giải sáu 6627 7250 0133 4524 8170 0492 7202 4731 1088
Giải năm 4619 1824 7530
Giải tư 92562 42005 18486 13366 90034 62813 50298 74749 30298 34003 61455 51245 08463 27563 54565 91255 24216 96323 83902 50778 30914
Giải ba 12685 20900 68784 16255 11369 80439
Giải nhì 14600 71046 87054
Giải nhất 99976 30784 85130
Giải ĐB 447212 455787 596663
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 05 ,00 ,00 02 ,03
1 19 ,13 ,12
2 27 24 ,24
3 33 ,34
4 49 ,45 ,46
5 54 ,50 55 ,55
6 62 ,66 62 ,63 ,63
7 76 70
8 85 ,86 ,85 84 ,84 ,87
9 98 92 ,98
Đầu Đà Lạt
0 02 ,02
1 16 ,16 ,14
2 23
3 31 ,30 ,39 ,30
4
5 55 ,54
6 65 ,69 ,63
7 78
8 85 ,88
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 13 27 82
Giải bảy 677 985 977
Giải sáu 4923 3019 7596 0722 5360 8508 9293 3193 7309
Giải năm 6628 8123 5299
Giải tư 25653 83380 45822 51380 64236 57175 97095 38124 37827 57810 15694 36769 97792 31180 81560 27173 90387 12087 22082 65768 41191
Giải ba 35218 20138 61996 08664 27898 62682
Giải nhì 77367 64073 63651
Giải nhất 66960 40069 54064
Giải ĐB 734277 295026 320954
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 08
1 13 ,19 ,18 10
2 23 ,28 ,22 27 ,22 ,23 ,24 ,27 ,26
3 36 ,38
4
5 53
6 67 ,60 60 ,69 ,64 ,69
7 77 ,75 ,77 73
8 80 ,80 85 ,80
9 96 ,95 94 ,92 ,96
Đầu Đà Lạt
0 09
1
2
3
4
5 51 ,54
6 60 ,68 ,64
7 77 ,73
8 82 ,87 ,87 ,82 ,82
9 93 ,93 ,99 ,91 ,98
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 20 13 65
Giải bảy 797 165 488
Giải sáu 7443 0251 4009 0489 1778 3579 5603 6897 5474
Giải năm 8726 0020 4524
Giải tư 82459 50493 03949 03541 06916 13760 32349 35945 11602 18850 22630 28514 64837 27202 71801 69956 39901 56115 73679 50706 02223
Giải ba 53673 64516 53174 67128 19254 76867
Giải nhì 22207 17639 35862
Giải nhất 75056 60131 63329
Giải ĐB 238471 066816 804194
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 09 ,07 02 ,02
1 16 ,16 13 ,14 ,16
2 20 ,26 20 ,28
3 30 ,37 ,39 ,31
4 43 ,49 ,41 ,49 45
5 51 ,59 ,56 50
6 60 65
7 73 ,71 78 ,79 ,74
8 89
9 97 ,93
Đầu Đà Lạt
0 03 ,01 ,01 ,06
1 15
2 24 ,23 ,29
3
4
5 56 ,54
6 65 ,67 ,62
7 74 ,79
8 88
9 97 ,94
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 17 27 11
Giải bảy 109 742 909
Giải sáu 6449 6275 4717 6160 8820 0819 6333 8769 5761
Giải năm 4441 0038 0231
Giải tư 49249 34571 94880 92359 91309 61714 63963 00359 94672 17392 65184 18179 24287 13418 31299 49334 21569 81620 09804 20025 96663
Giải ba 63989 99207 66956 96382 43613 89531
Giải nhì 47002 10006 53520
Giải nhất 53235 67270 50023
Giải ĐB 627498 791756 138039
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 09 ,09 ,07 ,02 06
1 17 ,17 ,14 19 ,18
2 27 ,20
3 35 38
4 49 ,41 ,49 42
5 59 59 ,56 ,56
6 63 60
7 75 ,71 72 ,79 ,70
8 80 ,89 84 ,87 ,82
9 98 92
Đầu Đà Lạt
0 09 ,04
1 11 ,13
2 20 ,25 ,20 ,23
3 33 ,31 ,34 ,31 ,39
4
5
6 69 ,61 ,69 ,63
7
8
9 99
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 84 95 83
Giải bảy 028 615 864
Giải sáu 3790 4057 5595 0027 0640 8261 3232 3564 1408
Giải năm 6939 0669 9736
Giải tư 31542 67740 38797 94523 55681 30743 56720 33377 90393 03300 49161 70128 27233 60606 58243 73050 55132 14915 85286 46084 03269
Giải ba 57472 11768 56450 98415 98539 14570
Giải nhì 75597 61603 12234
Giải nhất 51332 31338 81188
Giải ĐB 192571 976886 324790
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 00 ,06 ,03
1 15 ,15
2 28 ,23 ,20 27 ,28
3 39 ,32 33 ,38
4 42 ,40 ,43 40
5 57 50
6 68 61 ,69 ,61
7 72 ,71 77
8 84 ,81 86
9 90 ,95 ,97 ,97 95 ,93
Đầu Đà Lạt
0 08
1 15
2
3 32 ,36 ,32 ,39 ,34
4 43
5 50
6 64 ,64 ,69
7 70
8 83 ,86 ,84 ,88
9 90
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp