thongkegiaidacbiet.net

XSMN chủ nhật - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam chủ nhật

Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 44 99 97
Giải bảy 559 356 039
Giải sáu 1334 8769 2424 4812 0948 7517 3458 1351 9814
Giải năm 1740 0290 1960
Giải tư 54788 19863 15615 09497 95599 18769 55377 67998 12443 35394 25392 98939 69730 54892 20566 26870 17670 42270 90719 18486 80006
Giải ba 30839 33185 10586 05172 77696 35943
Giải nhì 05346 18434 30374
Giải nhất 56954 74636 75100
Giải ĐB 205717 332403 808214
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 03
1 15 ,17 12 ,17
2 24
3 34 ,39 39 ,30 ,34 ,36
4 44 ,40 ,46 48 ,43
5 59 ,54 56
6 69 ,63 ,69
7 77 72
8 88 ,85 86
9 97 ,99 99 ,90 ,98 ,94 ,92 ,92
Đầu Đà Lạt
0 06 ,00
1 14 ,19 ,14
2
3 39
4 43
5 58 ,51
6 60 ,66
7 70 ,70 ,70 ,74
8 86
9 97 ,96
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 56 80 70
Giải bảy 719 482 565
Giải sáu 9103 4868 4294 1746 0466 5869 2061 8082 2308
Giải năm 2197 1904 0922
Giải tư 50665 62334 99049 22747 56982 84820 13635 30076 88832 81832 00454 48264 33688 77145 58423 55669 15320 10121 08832 80998 46706
Giải ba 32679 32954 38086 87725 06907 15254
Giải nhì 13430 52814 62365
Giải nhất 10169 27423 40461
Giải ĐB 623494 515546 356396
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 03 04
1 19 14
2 20 25 ,23
3 34 ,35 ,30 32 ,32
4 49 ,47 46 ,45 ,46
5 56 ,54 54
6 68 ,65 ,69 66 ,69 ,64
7 79 76
8 82 80 ,82 ,88 ,86
9 94 ,97 ,94
Đầu Đà Lạt
0 08 ,06 ,07
1
2 22 ,23 ,20 ,21
3 32
4
5 54
6 65 ,61 ,69 ,65 ,61
7 70
8 82
9 98 ,96
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 46 28 11
Giải bảy 345 124 308
Giải sáu 5562 4189 0758 1400 2869 3021 2787 7511 7249
Giải năm 6692 9267 5028
Giải tư 21190 79563 33127 18494 36727 95792 90897 62746 44556 79317 07016 81274 05953 84765 49306 69982 85345 69087 61211 21673 73566
Giải ba 01027 87317 89331 84056 41488 83472
Giải nhì 54482 62855 58335
Giải nhất 94928 81332 73731
Giải ĐB 834815 140182 292709
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 00
1 17 ,15 17 ,16
2 27 ,27 ,27 ,28 28 ,24 ,21
3 31 ,32
4 46 ,45 46
5 58 56 ,53 ,56 ,55
6 62 ,63 69 ,67 ,65
7 74
8 89 ,82 82
9 92 ,90 ,94 ,92 ,97
Đầu Đà Lạt
0 08 ,06 ,09
1 11 ,11 ,11
2 28
3 35 ,31
4 49 ,45
5
6 66
7 73 ,72
8 87 ,82 ,87 ,88
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 95 64 09
Giải bảy 310 528 015
Giải sáu 8907 9492 3535 2636 5029 5020 5501 2986 7991
Giải năm 4594 7486 4081
Giải tư 69180 34333 46859 54425 02420 87374 25317 76611 29433 13198 91143 95007 69599 35731 53637 60795 70108 85825 12125 17972 90667
Giải ba 86406 51077 44067 79309 69260 47622
Giải nhì 00249 45354 17695
Giải nhất 87430 13089 32313
Giải ĐB 939439 104380 712933
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 07 ,06 07 ,09
1 10 ,17 11
2 25 ,20 28 ,29 ,20
3 35 ,33 ,30 ,39 36 ,33 ,31
4 49 43
5 59 54
6 64 ,67
7 74 ,77
8 80 86 ,89 ,80
9 95 ,92 ,94 98 ,99
Đầu Đà Lạt
0 09 ,01 ,08
1 15 ,13
2 25 ,25 ,22
3 37 ,33
4
5
6 67 ,60
7 72
8 86 ,81
9 91 ,95 ,95
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 44 25 00
Giải bảy 948 674 725
Giải sáu 3806 7361 2726 9488 9551 0754 6448 3235 1866
Giải năm 2287 9479 8415
Giải tư 50659 70845 73490 58863 87787 95345 00057 44154 16230 79035 69626 95137 80189 87317 80706 47574 52326 50589 44032 17328 35458
Giải ba 83337 71109 92586 59327 80172 14721
Giải nhì 87240 55393 44364
Giải nhất 04338 28866 42088
Giải ĐB 837069 845155 263503
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 06 ,09
1 17
2 26 25 ,26 ,27
3 37 ,38 30 ,35 ,37
4 44 ,48 ,45 ,45 ,40
5 59 ,57 51 ,54 ,54 ,55
6 61 ,63 ,69 66
7 74 ,79
8 87 ,87 88 ,89 ,86
9 90 93
Đầu Đà Lạt
0 00 ,06 ,03
1 15
2 25 ,26 ,28 ,21
3 35 ,32
4 48
5 58
6 66 ,64
7 74 ,72
8 89 ,88
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 75 60 35
Giải bảy 420 440 906
Giải sáu 4867 5797 2941 3357 7305 3161 7661 1519 7975
Giải năm 0310 8597 8099
Giải tư 28883 19602 32631 79137 34397 02357 97249 98154 77411 29353 34116 93806 89787 49418 41465 43252 38941 66866 22327 08195 84936
Giải ba 11425 70915 03700 20858 14147 37593
Giải nhì 45858 57985 14818
Giải nhất 82355 13145 64859
Giải ĐB 096372 480954 699189
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 02 05 ,06 ,00
1 10 ,15 11 ,16 ,18
2 20 ,25
3 31 ,37
4 41 ,49 40 ,45
5 57 ,58 ,55 57 ,54 ,53 ,58 ,54
6 67 60 ,61
7 75 ,72
8 83 87 ,85
9 97 ,97 97
Đầu Đà Lạt
0 06
1 19 ,18
2 27
3 35 ,36
4 41 ,47
5 52 ,59
6 61 ,65 ,66
7 75
8 89
9 99 ,95 ,93
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 66 66 13
Giải bảy 174 630 497
Giải sáu 2573 1340 0652 2059 7890 2868 3655 1429 0296
Giải năm 6115 7524 9792
Giải tư 17682 38057 82992 01513 58323 97958 28226 42532 20602 37490 59975 86776 35868 96978 37692 74514 41205 32959 84383 71201 65202
Giải ba 83896 93382 28909 74579 63224 96385
Giải nhì 14850 36961 51780
Giải nhất 30662 58658 03906
Giải ĐB 585660 718871 936215
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 02 ,09
1 15 ,13
2 23 ,26 24
3 30 ,32
4 40
5 52 ,57 ,58 ,50 59 ,58
6 66 ,62 ,60 66 ,68 ,68 ,61
7 74 ,73 75 ,76 ,78 ,79 ,71
8 82 ,82
9 92 ,96 90 ,90
Đầu Đà Lạt
0 05 ,01 ,02 ,06
1 13 ,14 ,15
2 29 ,24
3
4
5 55 ,59
6
7
8 83 ,85 ,80
9 97 ,96 ,92 ,92
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp

tin hot

Trực tiếp XSMB lúc 18h15

Thống kê XSMB hôm nay

Quay thử xổ số miền Bắc hôm nay

Xem thêm