thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 26 39 77
Giải bảy 027 137 688
Giải sáu 0490 1354 9853 4635 4330 4704 7069 5440 9641
Giải năm 2612 4661 3698
Giải tư 54377 25797 35796 80951 42786 76071 09155 85742 19423 90661 12429 63749 73431 78961 45501 48674 33026 53342 53950 17067 42557
Giải ba 53918 78460 49059 69424 92714 05609
Giải nhì 17338 90334 57203
Giải nhất 71854 82542 68985
Giải ĐB 978315 360412 528755
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 04
1 12 ,18 ,15 12
2 26 ,27 23 ,29 ,24
3 38 39 ,37 ,35 ,30 ,31 ,34
4 42 ,49 ,42
5 54 ,53 ,51 ,55 ,54 59
6 60 61 ,61 ,61
7 77 ,71
8 86
9 90 ,97 ,96
Đầu Đắk Nông
0 01 ,09 ,03
1 14
2 26
3
4 40 ,41 ,42
5 50 ,57 ,55
6 69 ,67
7 77 ,74
8 88 ,85
9 98
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 41 16 04
Giải bảy 721 577 203
Giải sáu 7961 3421 9609 4608 2734 5059 9553 7181 8731
Giải năm 7928 8916 1522
Giải tư 07753 32655 27064 59934 06959 92375 39034 10572 84195 98307 62059 51591 10676 56886 05570 96674 54977 30951 47735 02081 63642
Giải ba 24808 08915 76693 94013 50867 90499
Giải nhì 71758 72226 02955
Giải nhất 32718 00147 52883
Giải ĐB 831979 771233 087426
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 09 ,08 08 ,07
1 15 ,18 16 ,16 ,13
2 21 ,21 ,28 26
3 34 ,34 34 ,33
4 41 47
5 53 ,55 ,59 ,58 59 ,59
6 61 ,64
7 75 ,79 77 ,72 ,76
8 86
9 95 ,91 ,93
Đầu Đắk Nông
0 04 ,03
1
2 22 ,26
3 31 ,35
4 42
5 53 ,51 ,55
6 67
7 70 ,74 ,77
8 81 ,81 ,83
9 99
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 23 33 69
Giải bảy 774 596 806
Giải sáu 3338 0764 8679 2437 9568 8507 3264 5197 7922
Giải năm 8709 0704 9712
Giải tư 83441 39294 42739 54624 18420 40115 23435 57827 53649 16556 28078 89751 28074 93123 71014 76100 60065 68523 09731 82326 44444
Giải ba 78144 85290 65608 90528 86405 89953
Giải nhì 64766 65894 32388
Giải nhất 71105 03336 58215
Giải ĐB 170144 067149 711154
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 09 ,05 07 ,04 ,08
1 15
2 23 ,24 ,20 27 ,23 ,28
3 38 ,39 ,35 33 ,37 ,36
4 41 ,44 ,44 49 ,49
5 56 ,51
6 64 ,66 68
7 74 ,79 78 ,74
8
9 94 ,90 96 ,94
Đầu Đắk Nông
0 06 ,00 ,05
1 12 ,14 ,15
2 22 ,23 ,26
3 31
4 44
5 53 ,54
6 69 ,64 ,65
7
8 88
9 97
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 45 53 61
Giải bảy 420 546 074
Giải sáu 5294 7712 3281 5923 3983 4201 9776 6870 1827
Giải năm 9446 0533 4833
Giải tư 92259 36900 70293 03542 34908 32420 81748 40292 15292 81621 93121 45575 87747 34889 92618 49761 58640 61265 72817 99865 86789
Giải ba 18588 53076 53566 79115 14155 81015
Giải nhì 66082 35299 35038
Giải nhất 60248 31822 83310
Giải ĐB 754444 056533 220131
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 00 ,08 01
1 12 15
2 20 ,20 23 ,21 ,21 ,22
3 33 ,33
4 45 ,46 ,42 ,48 ,48 ,44 46 ,47
5 59 53
6 66
7 76 75
8 81 ,88 ,82 83 ,89
9 94 ,93 92 ,92 ,99
Đầu Đắk Nông
0
1 18 ,17 ,15 ,10
2 27
3 33 ,38 ,31
4 40
5 55
6 61 ,61 ,65 ,65
7 74 ,76 ,70
8 89
9
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 54 38 80
Giải bảy 309 187 430
Giải sáu 2998 9115 1021 9269 8168 5764 7750 2903 7891
Giải năm 2404 5829 5692
Giải tư 39983 91066 56149 09888 97531 42307 45967 95667 46819 59308 01920 92884 80001 24418 09874 99712 73020 63055 25613 03984 37298
Giải ba 57252 91776 99752 55992 43893 77718
Giải nhì 36705 72747 37570
Giải nhất 72851 44953 78335
Giải ĐB 848322 716564 317204
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 09 ,04 ,07 ,05 08 ,01
1 15 19 ,18
2 21 ,22 29 ,20
3 31 38
4 49 47
5 54 ,52 ,51 52 ,53
6 66 ,67 69 ,68 ,64 ,67 ,64
7 76
8 83 ,88 87 ,84
9 98 92
Đầu Đắk Nông
0 03 ,04
1 12 ,13 ,18
2 20
3 30 ,35
4
5 50 ,55
6
7 74 ,70
8 80 ,84
9 91 ,92 ,98 ,93
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 31 80 56
Giải bảy 602 768 047
Giải sáu 8538 0392 9207 0289 3381 7225 3825 0171 6034
Giải năm 8779 0848 7604
Giải tư 66308 03154 04762 78058 96712 68239 43858 06620 72985 00575 32388 16904 90065 98253 02529 44638 54969 70519 11591 83656 44266
Giải ba 56421 47815 92502 87646 49947 13275
Giải nhì 22923 50778 46447
Giải nhất 75637 17960 33965
Giải ĐB 762043 984032 425300
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 02 ,07 ,08 04 ,02
1 12 ,15
2 21 ,23 25 ,20
3 31 ,38 ,39 ,37 32
4 43 48 ,46
5 54 ,58 ,58 53
6 62 68 ,65 ,60
7 79 75 ,78
8 80 ,89 ,81 ,85 ,88
9 92
Đầu Đắk Nông
0 04 ,00
1 19
2 25 ,29
3 34 ,38
4 47 ,47 ,47
5 56 ,56
6 69 ,66 ,65
7 71 ,75
8
9 91
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 00 70 59
Giải bảy 877 257 726
Giải sáu 0201 4746 9698 9443 6535 9314 9575 4034 9990
Giải năm 3359 9048 1352
Giải tư 14211 99734 14741 67857 70947 90423 37644 74679 11522 37284 82161 21209 17548 15330 72308 61114 55776 95619 35972 73135 45494
Giải ba 99663 28057 62565 64147 50335 72331
Giải nhì 46465 66761 01476
Giải nhất 84810 07073 03069
Giải ĐB 278297 933686 640044
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 00 ,01 09
1 11 ,10 14
2 23 22
3 34 35 ,30
4 46 ,41 ,47 ,44 43 ,48 ,48 ,47
5 59 ,57 ,57 57
6 63 ,65 61 ,65 ,61
7 77 70 ,79 ,73
8 84 ,86
9 98 ,97
Đầu Đắk Nông
0 08
1 14 ,19
2 26
3 34 ,35 ,35 ,31
4 44
5 59 ,52
6 69
7 75 ,76 ,72 ,76
8
9 90 ,94
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum