thongkegiaidacbiet.net

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 46 60 20
Giải bảy 476 718 295
Giải sáu 5736 9764 0104 5823 3310 5423 7521 0919 1516
Giải năm 3623 3933 5062
Giải tư 88220 48331 68615 46843 30172 61168 09983 42513 00129 00928 87595 22006 04693 04762 72239 75724 17525 80784 39384 83428 74027
Giải ba 18615 02504 41573 00022 70598 02773
Giải nhì 71286 71177 25138
Giải nhất 60929 06262 97615
Giải ĐB 174094 139420 981905
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 04 ,04 06
1 15 ,15 18 ,10 ,13
2 23 ,20 ,29 23 ,23 ,29 ,28 ,22 ,20
3 36 ,31 33
4 46 ,43
5
6 64 ,68 60 ,62 ,62
7 76 ,72 73 ,77
8 83 ,86
9 94 95 ,93
Đầu Đắk Nông
0 05
1 19 ,16 ,15
2 20 ,21 ,24 ,25 ,28 ,27
3 39 ,38
4
5
6 62
7 73
8 84 ,84
9 95 ,98
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 38 90 18
Giải bảy 234 007 270
Giải sáu 1597 5629 7632 4928 7843 4420 2987 9119 8725
Giải năm 2585 5667 7944
Giải tư 66470 10498 55872 02807 00711 92672 91996 84295 65665 20618 47675 25209 86921 51104 26312 51613 98883 33850 24715 02036 42440
Giải ba 42091 41667 10992 49870 06728 71725
Giải nhì 66968 49651 28220
Giải nhất 78171 72546 40231
Giải ĐB 174069 212591 363568
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 07 07 ,09 ,04
1 11 18
2 29 28 ,20 ,21
3 38 ,34 ,32
4 43 ,46
5 51
6 67 ,68 ,69 67 ,65
7 70 ,72 ,72 ,71 75 ,70
8 85
9 97 ,98 ,96 ,91 90 ,95 ,92 ,91
Đầu Đắk Nông
0
1 18 ,19 ,12 ,13 ,15
2 25 ,28 ,25 ,20
3 36 ,31
4 44 ,40
5 50
6 68
7 70
8 87 ,83
9
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 10 89 97
Giải bảy 605 111 283
Giải sáu 8651 9845 4762 6514 4950 7406 6789 8919 0025
Giải năm 4788 3266 2535
Giải tư 97954 27049 66415 21866 96870 05704 70438 91003 30375 70373 93026 78352 56051 34663 95848 91763 70555 59239 44632 99562 67863
Giải ba 71963 57914 63540 80124 04851 22312
Giải nhì 63210 61838 96622
Giải nhất 96540 95995 36638
Giải ĐB 911675 597645 584283
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 05 ,04 06 ,03
1 10 ,15 ,14 ,10 11 ,14
2 26 ,24
3 38 38
4 45 ,49 ,40 40 ,45
5 51 ,54 50 ,52 ,51
6 62 ,66 ,63 66 ,63
7 70 ,75 75 ,73
8 88 89
9 95
Đầu Đắk Nông
0
1 19 ,12
2 25 ,22
3 35 ,39 ,32 ,38
4 48
5 55 ,51
6 63 ,62 ,63
7
8 83 ,89 ,83
9 97
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 88 91 45
Giải bảy 180 191 064
Giải sáu 2574 3618 6699 7733 2910 5841 5235 3092 3097
Giải năm 4172 0971 1366
Giải tư 76168 46378 33458 18705 19935 41662 49157 38432 09688 79188 95276 22615 17978 38702 75920 27720 38910 48397 17089 24436 40127
Giải ba 45098 13817 99407 44228 63060 74483
Giải nhì 71612 01369 64482
Giải nhất 33904 42281 61644
Giải ĐB 873980 793350 641570
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 05 ,04 02 ,07
1 18 ,17 ,12 10 ,15
2 28
3 35 33 ,32
4 41
5 58 ,57 50
6 68 ,62 69
7 74 ,72 ,78 71 ,76 ,78
8 88 ,80 ,80 88 ,88 ,81
9 99 ,98 91 ,91
Đầu Đắk Nông
0
1 10
2 20 ,20 ,27
3 35 ,36
4 45 ,44
5
6 64 ,66 ,60
7 70
8 89 ,83 ,82
9 92 ,97 ,97
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 62 48 27
Giải bảy 978 299 232
Giải sáu 4371 8683 7710 3915 9962 6187 3035 1809 2364
Giải năm 9428 7630 6776
Giải tư 32189 30168 30318 52767 66591 72889 58956 61382 92810 52712 19849 46647 01152 88241 07027 21701 40008 38505 61848 50669 92306
Giải ba 74723 02665 78038 61947 52027 82829
Giải nhì 75630 07627 94438
Giải nhất 98174 43766 49785
Giải ĐB 563689 639397 676271
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0
1 10 ,18 15 ,10 ,12
2 28 ,23 27
3 30 30 ,38
4 48 ,49 ,47 ,41 ,47
5 56 52
6 62 ,68 ,67 ,65 62 ,66
7 78 ,71 ,74
8 83 ,89 ,89 ,89 87 ,82
9 91 99 ,97
Đầu Đắk Nông
0 09 ,01 ,08 ,05 ,06
1
2 27 ,27 ,27 ,29
3 32 ,35 ,38
4 48
5
6 64 ,69
7 76 ,71
8 85
9
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 92 42 95
Giải bảy 234 619 251
Giải sáu 1378 3338 3830 2412 0035 7500 7335 6519 0971
Giải năm 7890 8810 7562
Giải tư 10774 95716 28101 22969 11328 76289 76855 34280 84943 75668 43498 59134 32029 95320 80685 66975 86040 38215 44813 67464 94258
Giải ba 37461 12322 52701 80525 37000 17654
Giải nhì 37510 16544 19129
Giải nhất 04640 98233 35560
Giải ĐB 594080 246954 127427
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 01 00 ,01
1 16 ,10 19 ,12 ,10
2 28 ,22 29 ,20 ,25
3 34 ,38 ,30 35 ,34 ,33
4 40 42 ,43 ,44
5 55 54
6 69 ,61 68
7 78 ,74
8 89 ,80 80
9 92 ,90 98
Đầu Đắk Nông
0 00
1 19 ,15 ,13
2 29 ,27
3 35
4 40
5 51 ,58 ,54
6 62 ,64 ,60
7 71 ,75
8 85
9 95
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 69 03 05
Giải bảy 569 148 937
Giải sáu 9164 7996 5033 5985 7758 1302 4054 0372 7981
Giải năm 0831 0407 4584
Giải tư 11756 07588 31501 37004 99266 47820 06542 72035 97685 77718 70576 85357 47072 96167 85285 85525 88503 39729 42975 26034 79066
Giải ba 76790 76695 45670 75480 14762 78566
Giải nhì 64975 20590 37790
Giải nhất 54098 42096 65936
Giải ĐB 206989 266910 344926
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 01 ,04 03 ,02 ,07
1 18 ,10
2 20
3 33 ,31 35
4 42 48
5 56 58 ,57
6 69 ,69 ,64 ,66 67
7 75 76 ,72 ,70
8 88 ,89 85 ,85 ,80
9 96 ,90 ,95 ,98 90 ,96
Đầu Đắk Nông
0 05 ,03
1
2 25 ,29 ,26
3 37 ,34 ,36
4
5 54
6 66 ,62 ,66
7 72 ,75
8 81 ,84 ,85
9 90
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum